Quảng cáo
2 câu trả lời 50
1. Lý thuyết
Từ đồng nghĩa: là những từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau.
Ví dụ: chăm chỉ – siêng năng.
Từ trái nghĩa: là những từ có nghĩa ngược nhau.
Ví dụ: chăm chỉ – lười biếng.
2. Câu trả lời
1. Thấp hèn
Nghĩa: chỉ người kém cỏi về nhân cách, đáng khinh.
Từ đồng nghĩa: hèn hạ, ti tiện
Từ trái nghĩa: cao thượng, cao quý
2. Cẩu thả
Nghĩa: làm việc qua loa, không cẩn thận.
Từ đồng nghĩa: qua loa, sơ sài, đại khái
Từ trái nghĩa: cẩn thận, chu đáo
3. Siêng năng
Nghĩa: chăm chỉ, chịu khó làm việc.
Từ đồng nghĩa: chăm chỉ, cần cù
Từ trái nghĩa: lười biếng, biếng nhác
3. Tóm tắt nhanh để bạn dễ học trước khi kiểm tra
Từ Đồng nghĩa Trái nghĩa
Thấp hèn hèn hạ, ti tiện cao thượng
Cẩu thả qua loa, sơ sài cẩn thận
Siêng năng chăm chỉ, cần cù lười biếng
Giúp mình với mai mình kiểm tra nhé
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
33696 -
26805
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
18817 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
17966 -
Hỏi từ APP VIETJACK17460
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
16597
