Quảng cáo
1 câu trả lời 59
I. Lý thuyết cần dùng
Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
Cấu trúc:
S + am/is/are + V-ing
Dùng khi:
Hành động đang xảy ra ngay lúc nói
Kế hoạch trong tương lai gần
Thì hiện tại đơn (Present Simple)
Cấu trúc:
Khẳng định: S + V(s/es)
Phủ định: S + do/does not + V
Nghi vấn: Do/Does + S + V?
Dùng khi:
Thói quen
Sự thật hiển nhiên
Tần suất (usually, frequently…)
Thì quá khứ đơn (Past Simple)
Cấu trúc:
S + V2/ed
Dùng khi:
Hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (có mốc thời gian)
Tương lai gần (be going to)
Cấu trúc:
S + am/is/are + going to + V
Dùng khi:
Kế hoạch đã định trước
II. Câu trả lời hoàn chỉnh
1.
A: Where is Molly?
B: She is feeding her cat downstairs.
(đang xảy ra → hiện tại tiếp diễn)
Molly đang cho mèo ăn ở dưới nhà.
2.
Does she need to go and see a doctor?
Câu hỏi hiện tại đơn
Cô ấy có cần đi gặp bác sĩ không?
3.
She usually washes the dishes after dinner.
Thói quen → thêm “es” vì wash
Cô ấy thường rửa bát sau bữa tối.
4.
Does your sister wear sunglasses?
Câu hỏi hiện tại đơn
Chị bạn có đeo kính râm không?
5.
He frequently does yoga.
He + does
Anh ấy thường xuyên tập yoga.
6.
We are moving to Canada in August.
Kế hoạch tương lai gần
Chúng tôi sẽ chuyển đến Canada vào tháng 8.
7.
My son does not practice the piano every day.
Phủ định hiện tại đơn
Con trai tôi không luyện piano mỗi ngày.
8.
I do not like to take selfies.
Phủ định hiện tại đơn
Tôi không thích chụp ảnh tự sướng.
9.
Megan is going on holiday to Cornwall this summer.
Kế hoạch tương lai
Megan sẽ đi nghỉ ở Cornwall vào mùa hè này.
Tóm tắt nhanh đáp án
1.is feeding
2.Does she need
3.washes
4.Does your sister wear
5.does
6.are moving
7.does not practice
8.do not like
9.is going
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK93118
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
35937 -
Hỏi từ APP VIETJACK35123
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
34289 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
33297 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
32866
