Exercise 5: Choose the best answer
1.I requested that he ________ work on time.
A. finishes
B. will finish
C. finish
D. finished
2.It is necessary that she ________ the club.
A. join
B. joins
C. would join
D. has joined
3.The doctor suggested that the patient ________ smoking.
A. stop
B. should stop
C. would stop
D. both A and B are correct
4.It is important that you ________ on time.
A. comes
B. coming
C. having come
D. come
5.It is necessary that she ________ the housework.
A. do
B. would do
C. doing
D. done
6.They requested that I ________ early.
A. leave
B. should leave
C. left
D. A or B
7.It is our wish that he ________ what he please.
A. is doing
B. does
C. do
D. should have done
8.I propose that the minutes of the previous meeting ________ read.
A. to be
B. be
C. being
D. should have been
9.The court ordered that the man ________ released.
A. be
B. was
C. is
D. has been
10.It is essential that he ________ the bike.
A. to repair
B. should repair
C. would repair
D. had better repair
Quảng cáo
1 câu trả lời 91
I. Giải thích lý thuyết chung
Đây là dạng Câu giả định (Subjunctive) trong tiếng Anh.
Công thức quan trọng
Sau các động từ / cấu trúc như:
request, suggest, propose, order
It is necessary / important / essential / our wish that…
dùng:
that + S + V nguyên mẫu (bare infinitive)
không chia theo thì, không thêm -s/-ed
Ngoài ra, có thể dùng:
should + V (trang trọng, đặc biệt trong Anh–Anh)
II. Câu trả lời chi tiết
1. I requested that he ______ work on time.
Đáp án đúng: C. finish
✔ request + that + V nguyên mẫu
Câu hoàn chỉnh:
I requested that he finish work on time.
Dịch:
Tôi yêu cầu anh ấy hoàn thành công việc đúng giờ.
2. It is necessary that she ______ the club.
Đáp án đúng: A. join
✔ It is necessary that + V nguyên mẫu
Câu hoàn chỉnh:
It is necessary that she join the club.
Dịch:
Việc cô ấy tham gia câu lạc bộ là cần thiết.
3. The doctor suggested that the patient ______ smoking.
Đáp án đúng: D. both A and B are correct
✔ suggest that + V hoặc should + V
Câu hoàn chỉnh:
The doctor suggested that the patient stop smoking.
The doctor suggested that the patient should stop smoking.
Dịch:
Bác sĩ đề nghị bệnh nhân nên bỏ thuốc lá.
4. It is important that you ______ on time.
Đáp án đúng: D. come
✔ It is important that + V nguyên mẫu
Câu hoàn chỉnh:
It is important that you come on time.
Dịch:
Việc bạn đến đúng giờ là rất quan trọng.
5. It is necessary that she ______ the housework.
Đáp án đúng: A. do
Câu hoàn chỉnh:
It is necessary that she do the housework.
Dịch:
Cô ấy cần phải làm việc nhà.
6. They requested that I ______ early.
Đáp án đúng: D. A or B
✔ Cả leave và should leave đều đúng
Câu hoàn chỉnh:
They requested that I leave early.
They requested that I should leave early.
Dịch:
Họ yêu cầu tôi rời đi sớm.
7. It is our wish that he ______ what he please.
Đáp án đúng: C. do
✔ wish that + V nguyên mẫu
Câu hoàn chỉnh:
It is our wish that he do what he please.
Dịch:
Chúng tôi mong anh ấy làm điều mình muốn.
8. I propose that the minutes of the previous meeting ______ read.
Đáp án đúng: B. be
✔ Câu bị động giả định: be + V³
Câu hoàn chỉnh:
I propose that the minutes of the previous meeting be read.
Dịch:
Tôi đề nghị biên bản cuộc họp trước được đọc lại.
9. The court ordered that the man ______ released.
Đáp án đúng: A. be
Câu hoàn chỉnh:
The court ordered that the man be released.
Dịch:
Tòa án ra lệnh người đàn ông đó được thả.
10. It is essential that he ______ the bike.
Đáp án đúng: B. should repair
✔ essential that + should + V (rất thường gặp)
Câu hoàn chỉnh:
It is essential that he should repair the bike.
Dịch:
Việc anh ấy sửa chiếc xe là vô cùng cần thiết.
TÓM TẮT ĐÁP ÁN
Câu Đáp án
1 C
2 A
3 D
4 D
5 A
6 D
7 C
8 B
9 A
10 B
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK93118
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
35937 -
Hỏi từ APP VIETJACK35123
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
34289 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
33297 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
32866
