Quảng cáo
2 câu trả lời 299
Đáp án A
Từ “ sedatives “ trong đoạn 1 tương tự nghĩa với __________.
sedative /ˈsedətɪv/ (n): thuốc an thần = tranquilliser /ˈtræŋkwəlaɪzə(r)/ (n): thuốc an thần
A. tranquilliser /ˈtræŋkwəlaɪzə(r)/ (n): thuốc an thần
B. drug addiction /drʌɡ/ əˈdɪkʃn/ (n): sự nghiện thuốc phiện
C. tiredness /ˈtaɪədnəs/ (n): sự mệt mỏi
D. weariness /ˈwɪərinəs/ (n): tình trạng mệt mỏi, sự kiệt sức
Thông tin: This can include disruption to the body clock, fatigue, sleeping difficulties, disturbed appetite and digestion, reliance on sedatives or stimulants, social and domestic problems and other symptoms of ill health.
Tạm dịch: (Điều này có thể bao gồm sự gián đoạn đồng hồ sinh học, mệt mỏi, khó ngủ, cảm giác thèm ăn và rối loạn tiêu hóa, phụ thuộc vào thuốc an thần hoặc chất kích thích, các vấn đề xã hội và gia đình và các triệu chứng sức khỏe kém khác.)
Đáp án A
Từ “ sedatives “ trong đoạn 1 tương tự nghĩa với __________.
sedative /ˈsedətɪv/ (n): thuốc an thần = tranquilliser /ˈtræŋkwəlaɪzə(r)/ (n): thuốc an thần
A. tranquilliser /ˈtræŋkwəlaɪzə(r)/ (n): thuốc an thần
B. drug addiction /drʌɡ/ əˈdɪkʃn/ (n): sự nghiện thuốc phiện
C. tiredness /ˈtaɪədnəs/ (n): sự mệt mỏi
D. weariness /ˈwɪərinəs/ (n): tình trạng mệt mỏi, sự kiệt sức
Thông tin: This can include disruption to the body clock, fatigue, sleeping difficulties, disturbed appetite and digestion, reliance on sedatives or stimulants, social and domestic problems and other symptoms of ill health.
Tạm dịch: (Điều này có thể bao gồm sự gián đoạn đồng hồ sinh học, mệt mỏi, khó ngủ, cảm giác thèm ăn và rối loạn tiêu hóa, phụ thuộc vào thuốc an thần hoặc chất kích thích, các vấn đề xã hội và gia đình và các triệu chứng sức khỏe kém khác.)
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK93250
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
36069 -
Hỏi từ APP VIETJACK35341
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
34399 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
33427 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
33006
