Viết (theo mẫu):
|
Hàng |
Viết số |
Đọc số |
||||
|
Chục nghìn |
Nghìn |
Trăm |
Chục |
Đơn vị |
||
|
4 |
3 |
6 |
5 |
2 |
43 652 |
Bốn mươi ba nghìn sáu trăm năm mươi hai |
|
6 |
5 |
7 |
8 |
1 |
……… |
…………………………………….. |
|
3 |
4 |
2 |
7 |
4 |
……… |
…………………………………….. |
|
9 |
9 |
6 |
0 |
2 |
……… |
…………………………………….. |
|
1 |
4 |
0 |
9 |
6 |
……… |
…………………………………….. |
|
8 |
0 |
3 |
1 |
5 |
……… |
…………………………………….. |
Quảng cáo
1 câu trả lời 158
Viết số (hoặc đọc số) theo thứ tự từ hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Ví dụ: Số gồm 4 chục nghìn, 3 nghìn, 6 trăm, 5 chục, 2 đơn vị.
Em viết và đọc theo thứ tự từ hàng chục nghìn (số 4), hàng nghìn (số 3), hàng trăm (số 6), hàng chục (số 5) đến hàng đơn vị (số 2).
Viết là: 43 652.
Đọc là: Bốn mươi ba nghìn sáu trăm năm mươi hai.
Thực hiện tương tự với các số còn lại.
Ta cần điền như sau:
|
Hàng |
Viết số |
Đọc số |
||||
|
Chục nghìn |
Nghìn |
Trăm |
Chục |
Đơn vị |
||
|
4 |
3 |
6 |
5 |
2 |
43 652 |
Bốn mươi ba nghìn sáu trăm năm mươi hai |
|
6 |
5 |
7 |
8 |
1 |
65 781 |
Sáu mươi lăm nghìn bảy trăm tám mươi mốt |
|
3 |
4 |
2 |
7 |
4 |
34 274 |
Ba mươi tư nghìn hai trăm bảy mươi tư |
|
9 |
9 |
6 |
0 |
2 |
99 602 |
Chín mươi chín nghìn sáu trăm linh hai |
|
1 |
4 |
0 |
9 |
6 |
14 096 |
Mười bốn nghìn không trăm chín mươi sáu |
|
8 |
0 |
3 |
1 |
5 |
80 315 |
Tám mươi nghìn ba trăm mười lăm |
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
60392 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
33394 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
30669 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
23376 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
21437 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
20433
