Cho các từ : thiên di, thiên vị , thiên hướng , thiên cổ , thiên tài , thiên thu,
thiên bẩm, thiên đô , thiên nhiên , thiên niên kỷ, thiên tai , biến thiên , thiên lệch
- Thiên là trời :
...........................................................
- Thiên là nghìn :
...........................................................
- Thiên là nghiêng về một phía :
...........................................................
thiên bẩm, thiên đô , thiên nhiên , thiên niên kỷ, thiên tai , biến thiên , thiên lệch
- Thiên là trời :
...........................................................
- Thiên là nghìn :
...........................................................
- Thiên là nghiêng về một phía :
...........................................................
Quảng cáo
2 câu trả lời 4693
thiên thu, thiên đô, thiên nhiên, thiên tai, thiên di
thiên niên kỉ, thiên cổ,
thiên vị, thiên hướng, thiên bẩm, thiên lệch, biến thiên
Thiên là trời
thiên thứ,thiên đô,thiên nhiên,thiên tại,thiên đi
Thiên về nghìn:
thiên niên kỉ,thiên cổ
Thiên về nghiêng về một phía:
thiên vị,thiên hướng,thiên bẩm,thiên lệch,biến thiên
thiên thứ,thiên đô,thiên nhiên,thiên tại,thiên đi
Thiên về nghìn:
thiên niên kỉ,thiên cổ
Thiên về nghiêng về một phía:
thiên vị,thiên hướng,thiên bẩm,thiên lệch,biến thiên
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
34222 -
27351
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
19192 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
18319 -
Hỏi từ APP VIETJACK17824
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
16984
Gửi báo cáo thành công!
