(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
36
B.
6
C.
420
D.
12
Câu 2
Kết quả phép tính (-3). (-2). (-5). 4 là:
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
120.
B.
100.
C.
-100.
D.
-120.
Câu 3
Quan sát bảng “các loại kem được yêu thích”. Hãy cho biết trong bảng có bao nhiêu dữ liệu?
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
12.
B.
5.
C.
2.
D.
10.
Câu 4
Tập hợp các số nguyên thỏa mãn -3< x≤ 2 là:
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
{-3;-2;-1;0;1;2}.
B.
{-3;-2;-1;0;1}.
C.
{-2;-1;0;1; 2}.
D.
{-2;-1;0;1}.
Câu 5
Cho hình vuông ABCD, biết cạnh AB = 7cm. Độ dài các đoạn thẳng BC, CD, DA là:
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
BC = CD = DA = 7 cm.
B.
DA = 6,5 cm.
C.
BC = 6,5 cm.
D.
CD = DA = 6,5 cm.
Câu 6
Tìm số tự nhiên x, biết 36 + 8.x = 102 :
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
x = 41
B.
x = 17
C.
x = 8
D.
x = 31
Câu 7
Quan sát bảng và cho biết tổng số học sinh khối 6 là bao nhiêu?
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
214.
B.
220.
C.
144.
D.
140.
Câu 8
Kết quả phép tính42 + {400 : [200 – (42 + 46.3)]} là:
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
14
B.
8
C.
36
D.
18
Câu 9
Kết quả phép tính 13 – 5 + 3 là:
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
8
B.
10
C.
9
D.
11
Câu 10
Cho hình chữ nhật ABCD, có AB= 5cm, BC = 3cm. Chu vi và diện tích của hình chữ nhật ABCD là:
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11
BCNN (18, 15) là.
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
180.
B.
60.
C.
45.
D.
90.
Câu 12
Quan sát bảng và cho biết khối 6 có bao nhiêu học sinh giỏi?
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
25.
B.
30.
C.
40
D.
32.
Câu 13
Kết quả phân tích số 36 ra thừa số nguyên tố là:
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
4. 9
B.
3.12
C.
2. 2. 3. 3
D.
2. 18
Câu 14
Cho hình bình hành ABCD có AC cắt BD tại O. Đáp án nào sau đây đúng?
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
AB = BC; CD = AD
B.
OA = OB; OC = OD.
C.
OA = OC; OB = OD.
D.
OA = OD; OB = OC
Câu 15
Tìm số nguyên x, biết 10 – x = 5 – (-10)
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
x = 25.
B.
x = -5.
C.
x = 5.
D.
x = -10.
Câu 16
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm, BC = 2cm thì:
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
CD = 7cm.
B.
CD = 3cm.
C.
CD = 2cm.
D.
CD = 5cm.
Câu 17
Hình vuông ABCD có chu vi bằng 36cm. Diện tích của hình vuông là:
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
1296 cm2.
B.
81cm3.
C.
81 cm2.
D.
36 cm2.
Câu 18
Cho lục giác đều ABCDEF. Đáp án nào sau đây đúng:
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
Có 6 góc đỉnh bằng nhau.
B.
Có 3 góc bằng nhau.
C.
Có 4 góc bằng nhau.
D.
Có 5 góc bằng nhau.
Câu 19
Bạn Lan mua 12 quyển vở, 6 chiếc bút bi và hai chiếc bút chì. Biết mỗi quyển vở giá 8500 đồng, mỗi chiếc bút bi giá 4500 đồng và giá chiếc bút chì là 3000 đồng. Hỏi bạn An phải trả tất cả bao nhiêu tiền?
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
108 000 đồng
B.
135 000 đồng
C.
111 000 đồng
D.
132 000 đồng
Câu 20
Từ bảng điều tra “các loại kem yêu thích” của 30 khách hàng ở tiệm của Mai dưới đây. Em hãy cho biết có bao nhiêu người thích kem sầu riêng?
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
10.
B.
9.
C.
11.
D.
8.
Quảng cáo
2 câu trả lời 830
Câu1: ƯCLN (42; 60) là:
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.36
B.6
C.420
D.12
Câu 2
Kết quả phép tính
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.120.
B.100.
C.-100.
D.-120.
Câu 3
Quan sát bảng “các loại kem được yêu thích”. Hãy cho biết trong bảng có bao nhiêu dữ liệu?
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
12.
B.
5.
C.
2.
D.
10.
--> ko có bảng
Câu 4
Tập hợp các số nguyên thỏa mãn -3< x≤ 2 là: -2≤ x≤ 2
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
{-3;-2;-1;0;1;2}.
B.
{-3;-2;-1;0;1}.
C.
{-2;-1;0;1; 2}.
D.
{-2;-1;0;1}.
Câu 5
Cho hình vuông ABCD, biết cạnh AB = 7cm. Độ dài các đoạn thẳng BC, CD, DA là:
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
BC = CD = DA = 7 cm.
B.
DA = 6,5 cm.
C.
BC = 6,5 cm.
D.
CD = DA = 6,5 cm.
Vì ABCD là hình vuông nên
AB=BC=CD=DA=7 cm
Câu 6
Tìm số tự nhiên x, biết:
--> xem lại đề nha
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
x = 41
B.
x = 17
C.
x = 8
D.
x = 31
Câu 7
Quan sát bảng và cho biết tổng số học sinh khối 6 là bao nhiêu?
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
214.
B.
220.
C.
144.
D.
140.
--> không có bảng
Câu 8
Kết quả phép tính:
42 + {400 : [200 – (42 + 46.3)]}
=42 + {400 : [200 – (42 + 138)]}
=42 + [400 : (200 – 180)]
=42 + (400 : 20)
=42 + 20
=62
--> xem lại đề
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.14
B.8
C.36
D.18
Câu 9
Kết quả phép tính
13 – 5 + 3 = 8 +3=11
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.8
B.10
C.9
D.11
Câu 10
Cho hình chữ nhật ABCD, có AB= 5cm, BC = 3cm. Chu vi và diện tích của hình chữ nhật ABCD là:
Chu vi ABCD là: 2 x (AB+BC)=2 x (5+3)=2 x 8=16 cm
diện tích ABCD là: AB x BC=5 x 3 =15 cm^2
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11
BCNN (18, 15) là.
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.180.
B.60.
C.45.
D.90.
Câu 12
Quan sát bảng và cho biết khối 6 có bao nhiêu học sinh giỏi?
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
25.
B.
30.
C.
40
D.
32.
--> không có bảng
Câu 13
Kết quả phân tích số 36 ra thừa số nguyên tố là:
36=2.2.3.3
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.4. 9
B.3.12
C.2. 2. 3. 3
D.2. 18
Câu 14
Cho hình bình hành ABCD có AC cắt BD tại O. Đáp án nào sau đây đúng?
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.AB = BC; CD = AD
B.OA = OB; OC = OD.
C.OA = OC; OB = OD.
D.OA = OD; OB = OC
Câu 15
Tìm số nguyên x, biết :
10 – x = 5 – (-10)
10 - x =5 +10
10 - x =15
x= 10- 15
x=-5
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.x = 25.
B.x = -5.
C.x = 5.
D.x = -10.
Câu 16
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm, BC = 2cm thì:
CD=AB=5cm
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.CD = 7cm.
B.CD = 3cm.
C.CD = 2cm.
D.CD = 5cm.
Câu 17
Hình vuông ABCD có chu vi bằng 36cm. Diện tích của hình vuông là:
C=4.a
=> a= C:4 =36:4=9 cm
=> S=a.a=9.9=81 cm^2
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.1296 cm2.
B.81cm3.
C.81 cm2.
D.36 cm2.
Câu 18
Cho lục giác đều ABCDEF. Đáp án nào sau đây đúng:
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.Có 6 góc đỉnh bằng nhau.
B.Có 3 góc bằng nhau.
C.Có 4 góc bằng nhau.
D.Có 5 góc bằng nhau.
Câu 19
Bạn Lan mua 12 quyển vở, 6 chiếc bút bi và hai chiếc bút chì. Biết mỗi quyển vở giá 8500 đồng, mỗi chiếc bút bi giá 4500 đồng và giá chiếc bút chì là 3000 đồng. Hỏi bạn An phải trả tất cả bao nhiêu tiền?
bạn An phải trả tất cả số tiền là:
12 x 8500 + 6 x 4500 + 2 x 3000 =135 000 (đồng)
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.108 000 đồng
B.135 000 đồng
C.111 000 đồng
D.132 000 đồng
Câu 20
Từ bảng điều tra “các loại kem yêu thích” của 30 khách hàng ở tiệm của Mai dưới đây. Em hãy cho biết có bao nhiêu người thích kem sầu riêng?
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
10.
B.
9.
C.
11.
D.
8.
--> không có bảng
ƯCLN (42; 60) là:
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
36
B.
6
C.
420
D.
12
Câu 2
Kết quả phép tính (-3). (-2). (-5). 4 là:
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
120.
B.
100.
C.
-100.
D.
-120.
Câu 3
Quan sát bảng “các loại kem được yêu thích”. Hãy cho biết trong bảng có bao nhiêu dữ liệu?
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
12.
B.
5.
C.
2.
D.
10.
Câu 4
Tập hợp các số nguyên thỏa mãn -3< x≤ 2 là:
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
{-3;-2;-1;0;1;2}.
B.
{-3;-2;-1;0;1}.
C.
{-2;-1;0;1; 2}.
D.
{-2;-1;0;1}.
Câu 5
Cho hình vuông ABCD, biết cạnh AB = 7cm. Độ dài các đoạn thẳng BC, CD, DA là:
(Chỉ được chọn 1 đáp án)
A.
BC = CD = DA = 7 cm.
B.
DA = 6,5 cm.
C.
BC = 6,5 cm.
D.
CD = DA = 6,5 cm.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
Điền vào chỗ trống trong bảng thanh toán sau:
Số thứ tự Loại hàng Số lượng (quyển) Giá đơn vị (đồng) Tổng số tiền (đồng) 1 Vở loại 1 35 2000 ... 2 Vở loại 2 42 1500 ... 3 Vở loại 3 38 1200 ... Cộng: ... 172392 -
80200
-
36791
-
33544



