Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tập nghiệm của phương trình sinxcos2x = 1 là:
A. {π/2+k2π;k∈Z}
B. {π/2+kπ;k∈Z}
C. {k2π;k∈Z}
D. ∅
Tập nghiệm của phương trình sin15x + cos14x = 1 là:
A. {k2π,π/2+k2π;k∈Z}
B. {kπ,π/2+k2π;k∈Z}
C. {π/2+k2π;k∈Z}
Tập nghiệm của phương trình sin2x - 3sinxcosx + cos2x = 0 là:
A. {π/6+kπ,k∈Z}
B. {π/2+kπ,k∈Z}
C. {π/6+kπ,π/2+kπ,k∈Z}
D. {π/2+k2π,k∈Z}
Phương trình 2sin2x – 5sinxcosx – cos2x + 2 = 0 có cùng tập nghiệm với phương trình nào trong số bốn phương trình sau:
A. 4sin2x – 5sinxcosx -cos2x = 0
B. 4sin2x + 5sinxcosx + cos2x = 0
C. 4tan2x – 5tanx + 1 =0
D. 5sin2x + 3cos2x = 2
Tập nghiệm của phương trình sin4x – 13sin2x + 36 = 0 là:
A. {k2π,k∈Z}
B. {π/4+k2π,k∈Z}
C. {±π/4+k2π,k∈Z}
Tập nghiệm của phương trình sin23x – 3sinx + 2 = 0 là:
A. {π/2+k2π,k∈Z}
B. {π/6+k2π,k∈Z}
C. {π/6+k π/3,k∈Z}
D. {π/6+k2 π/3,k∈Z}
Phương trình cos(πcos2x) = 1 có nghiệm là:
A. x=π/4+kπ,k∈Z
B. x=π/4+k π/2,k∈Z
C. x=π/2+kπ,k∈Z
D. x=0
Tổng các nghiệm của phương trình sinx+π4+sinx-π4=0 thuộc khoảng (0;4π) là:
A. 2π
B. 6π
C. 9π
D. 10π
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2 + sinxcosx là:
A. 1
B. 3/2
C. 2
D. Một số khác
Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3sinx + 4cosx là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 7
Nghiệm của phương trình sin3x – cosx = 0 là:
A. x=π8+kπ, k∈ℤ
B. x=π4+k2π, k∈ℤ
C. x=π8+kπ2hoặc x=π4+kπ , k∈ℤ
D. x=π8+kπ hoặc x=π4+k2π , k∈ℤ
Tập nghiệm của phương trình sinxcos2x= 0 là:
A. {kπ, k∈Z}
C. {k2π,k∈Z}
D. Kết quả khác
Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
A. sinx+ 3 = 0
B. 2cos2x -cosx – 1 = 0
C. tanx + 3 = 0
D. 3sinx – 2 = 0
Số phần tử thuộc tập nghiệm của phương trình 4sinx = 1/sinx trong khoảng [0;2π}
A. 2
B. 3
C. 6
D. .8
Số phần tử thuộc tập nghiệm của phương trình tan3x= 3 trong khoảng [0;2π} là:
C. 4
D. 6
Chu kì của hàm số y = cosx/2+sinx là:
A. 0
B. 2π
C. 4π
D. 6π
Chu kì của hàm số y = sinx/3 là
C. π/3
D. 2π/3
Chu kì của hàm số y = sin5x là:
B. 5π
C. 10π
D. 2π/5
Chu kì của hàm số y = tan x/2 là:
B. 4π
C. π
D. π/2
Hãy chỉ ra hàm số tuần hoàn trong các hàm số sau:
A. y= xsinx
B. y= sin3x
C. y= x – sinx
D. y= x/(2+sinx)
Cho hàm số y= 2sinx/2, hãy chỉ ra mệnh đề sai trong bốn mệnh đề sau:
A. Hàm số đã cho là hàm số lẻ
B. Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất bằng 2
C. Hàm số đã cho có chu kì 4π
D. Trong ba mệnh đề trên có ít nhất một mệnh đề sai
Hãy chỉ ra hàm số lẻ trong các hàm số sau:
A. y= cos2x.cos(π/2-x)
B. y= sin2xcosx
C. y= sinx – cosx
D. y= xsinx
Hãy chỉ ra hàm số chẵn trong các hàm số sau:
A. y = sinx
B. y= sinx + cotx
C. y= sin(π/2-x)
D. y= sinx.cos2x
Cho hàm số y = tanx – cotx. Khoảng mà hàm số xác định là:
A. 0;2π\π2
B. 0;2π
C. 0;2π\3π2
D. 0;2π\π2;π;3π2
Hàm số y=sinxcos3x+π4 có tập xác định là:
A. ℝ
B. ℝ\π12+kπ3, k∈ℤ
C. ℝ\kπ2, k∈ℤ
D. ℝ\kπ3, k∈ℤ
Hàm số y= 3tan( 2x - π/6) có tập xác định là:
A. ℝ\π6+kπ, k∈ℤ
B. ℝ\π3+kπ, k∈ℤ
C. ℝ\-π3+kπ, k∈ℤ
D. ℝ\π3+kπ2, k∈ℤ
Nghiệm của phương trình tanx + cotx= sin2x – 1 là:
A. x=π4+k2π, k∈ℤ
B. x=-π4+kπ, k∈ℤ
C. x=-π4+k2π, k∈ℤ
D. x=π4+kπ, k∈ℤ
Nghiệm của phương trình 5(1 + cosx) = sin4x+cos4x là:
A. x=±π6+k2π, k∈ℤ
B. x=±2π3+k2π, k∈ℤ
C. x=π+k2π, k∈ℤ
D. x=±π3+k2π, k∈ℤ
Phương trình (m + 2)sinx – 2mcosx = 2(m + 1) có nghiệm khi:
A. m≥4 hoặc m≤0
B. m≥0 hoặc m≤-4
C. -4≤m≤0
D. 0≤m≤4
Phương trình 2sinx+cosx+1sinx-2cosx+3=m có nghiệm khi:
A. m≥2 hoặc m≤-12
B. -2≤m≤12
C. -12≤m≤2
D. -12<m<2
Tập nghiệm của phương trình 3 sinx+cosx=1/cosx thuộc (0;2π) là:
A. π3, π, 4π3
B. π3, 4π3
C. π3, π
D. π3, π, 4π3, 2π
Tập nghiệm của phương trình cot2x + 2sin2x = 1/sin2x là:
A. ±π6+kπ, kπ; k∈ℤ
B. ±π3+kπ; k∈ℤ
C. ±π3+kπ, kπ; k∈ℤ
D. ±π6+kπ; k∈ℤ
Tập nghiệm của phương trình 3sin3x -3cos9x = 1 + 4sin33x là:
A. π18+k2π9, 7π54+k2π9, k∈ℤ
B. π18;7π54
C. π18+k2π9, -π54+k2π9, k∈ℤ
Tập nghiệm của phương trình sinx2+cosx22+3cosx=2 là
A. -π6+k2π, π2+k2π, k∈ℤ
B. -π6+k2π, k∈ℤ
C. -π6+kπ, π2+kπ, k∈ℤ
D. π2+k2π, k∈ℤ
Trong khoảng (0;2π) phương trình cot2x-tan2x=0 có tổng các nghiệm là:
A. π
B.2π
C. 3π
D. 4π
Trong các nghiệm của phương trình cos23xcos2x- cos2x=0 trong khoảng (0;π) là:
A. π/2
B. 3π/2
D. 2π
Tổng các nghiệm của phương trình cos2x - 3sin2x = 1 trong khoảng (0;π) là:
B. π
C. 2π
Nghiệm của phương trình |sinx-cosx| + 8sinxcosx = 1 là:
A. x = k2π, k ∈ Z
B. x = kπ, k ∈ Z
C. x = kπ/2, k ∈ Z
D. x = π/2+kπ, k ∈ Z
Nghiệm của phương trình 2(sinx + cosx) + sinxcosx = 2 là:
A. π2+k2π, k∈Z hoặc k2π, k∈Z
B. π2+kπ, k∈Z hoặc kπ, k∈Z
C. -π2+k2π, k∈Z hoặc k2π, k∈Z
D. -π2+kπ, k∈Z hoặc kπ, k∈Z
Nghiệm của phương trình - sin3x + cos3x = sinx –cosx là:
A. x = π/4+kπ, k ∈ Z
B. x = ± π/4+kπ, k ∈ Z
C. x = π/4+k2π, k ∈ Z
D. x = - π/4+kπ, k ∈ Z