Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tính đạo hàm của hàm số \(y = \sqrt {\frac{{{x^3}}}{{x - 1}}} \) (Áp dụng căn bặc hai của u đạo hàm).
Khai triển đa thức Px=13+23x10=a0+a1x+…+a9x9+a10x10 . Tìm hệ số ak lớn nhất trong khai triển trên.
A. 1+27310C107
B. 27310C107
C. 26310C106
D. 28310C108.
Khai triển đa thức Px=1+2x12=a0+a1x+…+a12x12 . Tìm hệ số ak 0≤k≤12 lớn nhất trong khai triển trên.
A. C12828
B. C12929
C. C1210210
D. C1210210
A. S=3n
B. S=2n
C. S=3.2n
D. S=4n.
A. n=5
B. n=9
C. n=10
D. n=4
A. n=8
D. n=11.
Tính tổng S=C2n0+C2n1+C2n2+…+C2n2n.
A. S=22n
B. S=22n−1
C. S=2n
D. S=22n+1.
Tính tổng S=Cn0+Cn1+Cn2+…+Cnn.
A. S=2n−1
C. S=2n‐1S=2n‐1
D. S=2n+1.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. C2n0+C2n1+..+C2nn=C2nn+1+C2nn+2+...+C2n2n.
B. C2n0+C2n1+…+c2nn−2=C2nn+1+C2nn+2+...+C2n2n.
C. C2n0+C2n1+…+c2nn−1=C2nn+1+C2nn+2+...+C2n2n.
D. C2n0+C2n1+…+c2nn+1=C2nn+1+C2nn+2+...+C2n2n.
Tìm hệ số của x5 trong khai triển Px=1+x+21+x2+…+81+x8
A. 630
B. 635
C. 636
D. 637
Tìm hệ số của x10 trong khai triển 1+x+x2+x35
A. 5
B. 50
C. 101
D. 105
Tìm hệ số của x4 trong khai triển Px=1−x−3x3n với n là số tự nhiên thỏa mãn hệ thức Cnn‐2+6n+5=An+12.
A. 210
B. 840
C. 480
D. 270
Tìm hệ số chứa x10 trong khai triển fx=14x2+x+12x+23n với n là số tự nhiên thỏa mãn hệ thức An3+Cnn−2=14n.
A. 25C1910
B. 25C1910x10
C. 29C1910
D. 29C1910x10.
A. 80
B. 3240
C. 3320
D. 259200
Khai triển đa thức Px=2x−11000 ta được
Px=a1000x1000+a999x999+…+a1x+a0.
A. a1000+a999+…+a1=2n.
B. a1000+a999+…+a1=2n−1.
C. a1000+a999+…+a1=1
D. a1000+a999+…+a1=0
Tính tổng Stất cả các hệ số trong khai triển 3x−417
A. S=1
B. S=-1
C. S=0
D. S=8192.
Tìm số hạng đứng giữa trong khai triển x3+xy21.
A. C2110x40y10
B. C2110x43y10.
C. C2111x41y11
D. C2110x43y10, C2111x41y11.
Tìm số tự nhiên n, biết hệ số của số hạng thứ 3 theo số mũ giảm dần của x trong khai triển (x−13)n bằng 4.
A. 8
B. 17
C. 9
D. 4
Tìm hệ số của x7 trong khai triển (3x2−2x)n với x≠0 , biết hệ số của số hạng thứ ba trong khai triển bằng 1080.
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (2x−3x3)2n với x≠0 , biết n là số nguyên dương thỏa mãn Cn3+2n=An+12.
A. −C1612.24.312
B. C160216
C. C1612.24.312
D. C1616.20.
Tìm hệ số của x9trong khai triển 1−3x2n, biết n là số nguyên dương thỏa mãn 2Cn2+143Cn3=1n.
A. −C18939
B. −C18939x9
C. C18939x9
D. C18939
Tìm hệ số của x6 trong khai triển 1x+x33n+1 với x≠0 , biết n là số nguyên
dương thỏa mãn 3Cn+12+nP2=4An2.
A. 210x6
B. 120x6
C. 120
D. 210
Tìm số hạng chứa x3y trong khai triển (xy+1y)5
A. 3x3y
B. 5x3y
C. 10x3y
D. 4x3y.
A. 70y4
B. 60y4
C. 50y4
D. 40y4.
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (x2+2x)6
A. 24C62
B. 22C62
C. −24C64
D. −22C64.
Tìm số hạng chứa x31 trong khai triển (x+1x2)40
A. −C4037x31
B. C4037x31
C. C402x31
D. C404x31.
Tìm số hạng chứa x3 trong khai triển (x+12x)9
A. -18C93x3
B. 18C93x3
C. −C93x3
D. C93x3.
Tìm số hạng chứa x7 trong khai triển (x−1x)13
A. −C134x7
B. −C133
C. −C133x7
D. C133x7.
Đa thức Px=32x5−80x4+80x3−40x2+10x−1 là khai triển của nhị thức
nào dưới đây?
A. 1−2x5
B. 1+2x5
C. 2x−15
D. x−15
Khai triển đa thức Px=5x−12007 ta được Px=a2007x2007+a2006x2006+…+a1x+a0.
A. a2000=−C20077.57
B. a2000a2000
C. a2000−C2007200052000
D. a2000=C2007757
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, SA = AB và SA⊥BC. Gọi I, J lần lượt là các điểm thuộc SB và SD sao cho IJ // BD. Chứng minh góc giữa AC và IJ không phụ thuộc vào vị trí của I và J.
A. IJ,AC^=900
B. IJ,AC^=600
C. IJ,AC^=300
D. IJ,AC^=450
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, SA = AB và SA⊥BC. Tính góc giữa hai đường thẳng SD và BC .
A. BC,SD^=300
B. BC,SD^=450
C. BC,SD^=600
D. BC,SD^=500
A. AB,SC^=600
B. AB,SC^=450
C. AB,SC^=300
D. AB,SC^=900
A. k=14
B. k = 0
C. k=12
D. k = 1
Cho hai vectơ a→,b→ thỏa mãn: a→=4;b→=3;a→.b→=10. Xét hai vectơ y→=a→−b→, x→=a→−2b→. Gọi α là góc giữa hai vectơ x→,y→. Chọn khẳng định đúng.
A. cosα=−215
B. cosα=115
C. cosα=315
D. cosα=215
Cho hai vectơ a→,b→ thỏa mãn: a→=26;b→=28;a→+b→=48. Độ dài vectơ a→−b→ bằng?
A. 25
B. 616
D. 618
A. AB2+AC2+BC2=2GA2+GB2+GC2.
B. AB2+AC2+BC2=GA2+GB2+GC2.
C. AB2+AC2+BC2=4GA2+GB2+GC2.
D. AB2+AC2+BC2=3GA2+GB2+GC2.
Cho tứ diện ABCD. Tìm giá trị của k thích hợp thỏa mãn: AB→.CD→+AC→.DB→+AD→.BC→=k
A. k = 1
B. k = 2
C. k = 0
D. k = 4