Câu 72. Cấu hình electron của ion R+ là: 1s22s22p63s23p6. Nguyên tố R là nguyên tố hóa học nào sau đây?
A. Na (Z = 11). B. Ca (Z = 20). C. K (Z = 19). D. Rb (Z = 37).
Câu 73. Cho biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4; Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5; Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Kết luận ĐÚNG là
A. X là kim loại, Y là phi kim, Z là khí hiếm. B. X, Y là kim loại, Z là khí hiếm. C. X, Y, Z là phi kim. D. X, Y là phi kim, Z là khí hiếm.
Câu 74. Nguyên tố selen có Z=34. Vậy kết luận nào sau đây đúng?
A. lớp e ngoài cùng của nguyên tử selen có 4e. B. lớp e ngoài cùng của nguyên tử selen có 6e. C. lớp thứ 3 của selen có 10e. D. selen là nguyên tố khí hiếm
Câu 75. Nguyên tử X có 3 lớp electron với lớp electron ngoài cùng có 6e, số hiệu nguyên tử Z là
A. 8. B. 18. C. 16.
Câu 76. Nguyên tử Y có 6e ở phân lớp 3d, Y có số hiệu nguyên tử Z là
A. 23. B. 21. C. 25. Câu 77. Nguyên tử 16 O có số electron được phân bố vào các lớp:
D. 28. D. 26.
D. 2/8/4/2.
D. 6.
D. 3d74s1.
8
A. 2/4/2.
Câu 78. Tổng số electron ở phân lớp s của nguyên tử 15P là
B. 2/6. C. 2/8/6. A. 1. B. 3. C. 5.
Câu 79. Cấu hình electron ngoài cùng của nguyên tử 26Fe sau khi mất 3e là A. 3d34s2. B. 3d5. C. 3d6.
Câu 80. A không phải là khí hiếm. Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố A là 34. Cấu hình electron của nguyên tử này là
A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p63s1.
C. 1s22s22p6. D. 1s22s22p63s23p63d104s24p4.
A. Na (Z = 11). B. Ca (Z = 20). C. K (Z = 19). D. Rb (Z = 37).
Câu 73. Cho biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4; Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5; Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Kết luận ĐÚNG là
A. X là kim loại, Y là phi kim, Z là khí hiếm. B. X, Y là kim loại, Z là khí hiếm. C. X, Y, Z là phi kim. D. X, Y là phi kim, Z là khí hiếm.
Câu 74. Nguyên tố selen có Z=34. Vậy kết luận nào sau đây đúng?
A. lớp e ngoài cùng của nguyên tử selen có 4e. B. lớp e ngoài cùng của nguyên tử selen có 6e. C. lớp thứ 3 của selen có 10e. D. selen là nguyên tố khí hiếm
Câu 75. Nguyên tử X có 3 lớp electron với lớp electron ngoài cùng có 6e, số hiệu nguyên tử Z là
A. 8. B. 18. C. 16.
Câu 76. Nguyên tử Y có 6e ở phân lớp 3d, Y có số hiệu nguyên tử Z là
A. 23. B. 21. C. 25. Câu 77. Nguyên tử 16 O có số electron được phân bố vào các lớp:
D. 28. D. 26.
D. 2/8/4/2.
D. 6.
D. 3d74s1.
8
A. 2/4/2.
Câu 78. Tổng số electron ở phân lớp s của nguyên tử 15P là
B. 2/6. C. 2/8/6. A. 1. B. 3. C. 5.
Câu 79. Cấu hình electron ngoài cùng của nguyên tử 26Fe sau khi mất 3e là A. 3d34s2. B. 3d5. C. 3d6.
Câu 80. A không phải là khí hiếm. Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố A là 34. Cấu hình electron của nguyên tử này là
A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p63s1.
C. 1s22s22p6. D. 1s22s22p63s23p63d104s24p4.
Quảng cáo
2 câu trả lời 2037
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK105619
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
64960 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
59196 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42327 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
39522
Gửi báo cáo thành công!
