Quảng cáo
1 câu trả lời 207
Ước tương lai:
I wish that John wouldn’t busy tomorrow (he is busy tomorrow).
Tôi ước John không bận vào ngày mai.
If only he could take the trip with me next month.
Tôi ước anh ấy có thể tham gia chuyến đi với tôi vào tháng sau.
Ước hiện tại:
Tom wishes that he had a big house (he does not have a big house, and he wants to).
Tom ước anh ấy có một ngôi nhà to.
I wish that we didn’t need to work today (we do need to work today).
Tôi ước rằng tôi không phải làm việc hôm nay.
If only that you lived close by (you don’t live close by).
Giá như tôi sống ở gần đây.
Giới từ chỉ thời gian:
1. My mother will be on vacation in a few weeks.
2. I am going to see my best friend in a couple of days.
Mệnh đề KQ:
This exercise was so difficult that she couldn't do it. (Bài tập này quá khó đến nỗi cô ấy không thể làm được.)
He ran so fast that I couldn't catch up. (Anh ấy chạy quá nhanh đến nỗi tôi không thể đuổi kịp.)
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
58079 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57916 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43640 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42764 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37532 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36940 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36093
