Quảng cáo
1 câu trả lời 382
1. Thì hiện tại đơn – Present simple
2. Thì hiện tại tiếp diễn – Present continuous tense
3. Thì hiện tại hoàn thành – Present perfect tense
4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – Present perfect continuous tense
5. Thì quá khứ đơn – Past simple tense
6. Thì quá khứ tiếp diễn – Past continuous tense
7. Thì quá khứ hoàn thành – Past perfect tense
8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn – Past perfect continuous tense
9. Thì tương lai đơn – Simple future tense
10. Thì tương lai tiếp diễn – Future continuous tense
11. Thì tương lai hoàn thành – Future perfect tense
12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn – Future perfect continuous tense
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
58102 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57952 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43667 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42788 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37553 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36964 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36121
