BÀI TẬP
Bài 1 : Cho tập hợp A = {7; 8; x; y}. Điền kí hiệu ∈ hoặc ∉ vào chỗ trống (…)
8 … A ; b … A; 11 … A; y … A
Bài 2 : Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 9 bằng hai cách.
Bài 3 : Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau
a) H = {x ∈ N / và x < 5}
b) P = {x ∈ N / và 11 < x < 16}
c) Q = { x ∈ N / và 8 ≤ x ≤ 12}
Bài 4 : Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa
a) 4
3
. 42 b) 87
: 85
c) 3. 32
. 33
c) 95
: 95
Bài 5 : Thực hiện phép tính
a) 2
3 + 32
b) 36 . 25 + 36 . 75
c) 4 . 53 – 81 : 3
2
d) 20 – [ 30 – (5 – 1)2
]
Bài 6 : Tìm x biết
a) x – 23 = 15
b) 18 + x = 25
c) 2.x + 14 = 63
d) (3.x – 9
2
) : 12 = 6
Bài 1 : Cho tập hợp A = {7; 8; x; y}. Điền kí hiệu ∈ hoặc ∉ vào chỗ trống (…)
8 … A ; b … A; 11 … A; y … A
Bài 2 : Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 9 bằng hai cách.
Bài 3 : Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau
a) H = {x ∈ N / và x < 5}
b) P = {x ∈ N / và 11 < x < 16}
c) Q = { x ∈ N / và 8 ≤ x ≤ 12}
Bài 4 : Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa
a) 4
3
. 42 b) 87
: 85
c) 3. 32
. 33
c) 95
: 95
Bài 5 : Thực hiện phép tính
a) 2
3 + 32
b) 36 . 25 + 36 . 75
c) 4 . 53 – 81 : 3
2
d) 20 – [ 30 – (5 – 1)2
]
Bài 6 : Tìm x biết
a) x – 23 = 15
b) 18 + x = 25
c) 2.x + 14 = 63
d) (3.x – 9
2
) : 12 = 6
Quảng cáo
1 câu trả lời 401
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
Điền vào chỗ trống trong bảng thanh toán sau:
Số thứ tự Loại hàng Số lượng (quyển) Giá đơn vị (đồng) Tổng số tiền (đồng) 1 Vở loại 1 35 2000 ... 2 Vở loại 2 42 1500 ... 3 Vở loại 3 38 1200 ... Cộng: ... 172018 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
80007 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
64500 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
40798 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36637 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
33384
Gửi báo cáo thành công!



