Bài 1 : Tìm từ ngữ nghĩa hẹp của các từ sau :
rộng, hoạt động, lương thực, cười, thời tiết.
Quảng cáo
1 câu trả lời 436
Từ ngữ nghĩa hẹp của các từ:
- Rộng :biển,đường đi,...
- Hoạt động :chạy,nhảy,múa,hát,ngồi,đi,...
- Lương thực :gạo,ngô,khoai,sắn,bánh mì,...
- Cười :duyên,mỉm,khúc khích,...
- Thời tiết :nắng,mưa,bão,lũ,lốc xoáy,sóng thần,núi lửa,...
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
107222
-
Hỏi từ APP VIETJACK83439
-
Hỏi từ APP VIETJACK79149
-
Hỏi từ APP VIETJACK63731
-
Hỏi từ APP VIETJACK50427
-
39635
Gửi báo cáo thành công!
