Quảng cáo
5 câu trả lời 31
Hình bình hành có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau. [1]
Chu vi: Bằng tổng độ dài 2 cạnh kề nhau nhân với 2.
\(P=(a+b)\times 2\)
Diện tích: Bằng độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao tương ứng.
\(S=a\times h\)
(Trong đó: \(a, b\) là độ dài 2 cạnh kề; \(h\) là chiều cao hạ xuống cạnh đáy \(a\)) [1, 2, 3]
4. Hình thoi
Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau và các cạnh đối diện song song. [1]
Chu vi: Bằng độ dài một cạnh nhân với 4.
\(P=a\times 4\)
Diện tích: Bằng nửa tích độ dài của hai đường chéo (hoặc bằng cạnh đáy nhân chiều cao).
\(S=\frac{1}{2}\times d_{1}\times d_{2}\)
(Trong đó: \(a\) là độ dài cạnh; \(d_1, d_2\) là độ dài hai đường chéo) [1, 2, 3]
5. Hình tam giác
Hình tam giác có 3 cạnh và 3 góc. [1]
Chu vi: Bằng tổng độ dài của 3 cạnh.
\(P=a+b+c\)
Diện tích: Bằng nửa tích của độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao tương ứng.
\(S=\frac{1}{2}\times a\times h\)
(Trong đó: \(a, b, c\) là độ dài 3 cạnh; \(h\) là chiều cao hạ xuống cạnh đáy \(a\)) [1, 2, 3]
1. Hình vuông
Chu vi: Bằng độ dài một cạnh nhân với 4.
\(P=a\times 4\)
Diện tích: Bằng bình phương độ dài một cạnh.
\(S=a^{2}\)
(Trong đó: \(a\) là độ dài cạnh hình vuông)
2. Hình chữ nhật
Chu vi: Bằng tổng chiều dài và chiều rộng nhân với 2.
\(P=(a+b)\times 2\)
Diện tích: Bằng chiều dài nhân với chiều rộng.
\(S=a\times b\)
(Trong đó: \(a\) là chiều dài, \(b\) là chiều rộng)
3. Hình bình hành
Chu vi: Bằng tổng độ dài 2 cạnh kề nhau nhân với 2.
\(P=(a+b)\times 2\)
Diện tích: Bằng độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao tương ứng.
\(S=a\times h\)
(Trong đó: \(a, b\) là độ dài 2 cạnh kề; \(h\) là chiều cao hạ xuống cạnh đáy \(a\))
4. Hình thoi
Chu vi: Bằng độ dài một cạnh nhân với 4.
\(P=a\times 4\)
Diện tích: Bằng nửa tích độ dài của hai đường chéo (hoặc bằng cạnh đáy nhân chiều cao).
\(S=\frac{1}{2}\times d_{1}\times d_{2}\)
(Trong đó: \(a\) là độ dài cạnh; \(d_1, d_2\) là độ dài hai đường chéo)
5. Hình tam giác
Chu vi: Bằng tổng độ dài của 3 cạnh.
\(P=a+b+c\)
Diện tích: Bằng nửa tích của độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao tương ứng.
\(S=\frac{1}{2}\times a\times h\)
(Trong đó: \(a, b, c\) là độ dài 3 cạnh; \(h\) là chiều cao hạ xuống cạnh đáy \(a\))
Hình bình hành có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau. [1]
Chu vi: Bằng tổng độ dài 2 cạnh kề nhau nhân với 2.
P=(a+b)×2
Diện tích: Bằng độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao tương ứng.
S=a×h
(Trong đó: a,b là độ dài 2 cạnh kề; h là chiều cao hạ xuống cạnh đáy a) [1, 2, 3]
4. Hình thoi
Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau và các cạnh đối diện song song. [1]
Chu vi: Bằng độ dài một cạnh nhân với 4.
P=a×4
Diện tích: Bằng nửa tích độ dài của hai đường chéo (hoặc bằng cạnh đáy nhân chiều cao).
S=12×d1×d2
(Trong đó: a là độ dài cạnh; d1,d2 là độ dài hai đường chéo) [1, 2, 3]
5. Hình tam giác
Hình tam giác có 3 cạnh và 3 góc. [1]
Chu vi: Bằng tổng độ dài của 3 cạnh.
P=a+b+c
Diện tích: Bằng nửa tích của độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao tương ứng.
S=12×a×h
(Trong đó: a,b,c là độ dài 3 cạnh; h là chiều cao hạ xuống cạnh đáy a) [1, 2, 3]
Chu vi: Bằng tổng độ dài 2 cạnh kề nhau nhân với 2.
𝑃
=
(
𝑎
+
𝑏
)
×
2
Diện tích: Bằng độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao tương ứng.
𝑆
=
𝑎
×
ℎ
(Trong đó:
𝑎
,
𝑏
là độ dài 2 cạnh kề;
ℎ
là chiều cao hạ xuống cạnh đáy
𝑎
) [1, 2, 3]
4. Hình thoi
Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau và các cạnh đối diện song song. [1]
Chu vi: Bằng độ dài một cạnh nhân với 4.
𝑃
=
𝑎
×
4
Diện tích: Bằng nửa tích độ dài của hai đường chéo (hoặc bằng cạnh đáy nhân chiều cao).
𝑆
=
1
2
×
𝑑
1
×
𝑑
2
(Trong đó:
𝑎
là độ dài cạnh;
𝑑
1
,
𝑑
2
là độ dài hai đường chéo) [1, 2, 3]
5. Hình tam giác
Hình tam giác có 3 cạnh và 3 góc. [1]
Chu vi: Bằng tổng độ dài của 3 cạnh.
𝑃
=
𝑎
+
𝑏
+
𝑐
Diện tích: Bằng nửa tích của độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao tương ứng.
𝑆
=
1
2
×
𝑎
×
ℎ
(Trong đó:
𝑎
,
𝑏
,
𝑐
là độ dài 3 cạnh;
ℎ
là chiều cao hạ xuống cạnh đáy
𝑎
) [1, 2, 3]
Hình bình hành
Chu vi:
P=(a+b)×2
Diện tích:
S=a×h
(Trong đó: a,b là độ dài 2 cạnh kề; h là chiều cao)
Hình thoi
Chu vi:
P=a×4
S=12×d1×d2
(Trong đó: a là độ dài cạnh; d1,d2 là độ dài hai đường chéo)
Hình tam giác
Chu vi:
P=a+b+c
Diện tích:
S=12×a×h
(Trong đó: a,b,c là độ dài 3 cạnh; h là chiều cao )
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
Điền vào chỗ trống trong bảng thanh toán sau:
Số thứ tự Loại hàng Số lượng (quyển) Giá đơn vị (đồng) Tổng số tiền (đồng) 1 Vở loại 1 35 2000 ... 2 Vở loại 2 42 1500 ... 3 Vở loại 3 38 1200 ... Cộng: ... 172392 -
80200
-
36791
-
33544



