Ôn Tập Toán 6, chuẩn bị cho Lớp 7: [P2]
Câu 6: Tìm x:
a. 23,7 + x = 10
=>__________
b. 15x - 20 = 40
=>__________
c. x × 95 = 1995
=>__________
d. 115 ÷ x = 23
=>__________
Câu 7: Tính giá trị biểu thức:
(Tính hợp lí nếu có thể)
a. 35 × 7 + 35 × 2 + 35
=>__________
b. 837 - (437 + 89)
=>__________
c. 8 × 25 + 12 × 25 + 100
=>__________
d. { 500 + [120 - (8 + 6²)] × 10}
=>__________
Câu 8: Đổi:
a. Hỗn số sang phân số:
1. 9, 15/4
2. 8, 20/5
b. Phân số sang hỗn số:
1. 10/4
2. 13/6
c. Hỗn số sang số thập phân:
1. 2, 1/4
2. 1, 3/5
d. Số thập phân sang phân số:
1. 0,75
2. 1,25
Câu 9: Đổi:
a. Đơn vị đo chiều dài:
1. 2,5 m = ? cm
2. 1500 mm = ? dm
3. 24 km = ? dam
4. 2 m 9 hm = ? m
b. Đơn vị đo khối lượng:
1. 2,9 tấn = ? dag
2. 42 kg = ? g
3. 0,9999 tấn = ? hg
4. 8 tạ 3 yến = ? kg
c. Đơn vị đo diện tích:
1. 23 m² = ? cm²
2. 3000 dm² = ? ha
3. 9 km² = ? dm²
4. 8 ha 6 m² = ? cm²
d. Đơn vị đo dung tích:
1. 20 l = ? ml
2. 900 ml = ? l
3. 0,3 l = ? ml
4. 5 l 70 ml = ? l
Câu 10: Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chỗ trống:
a. 1, 3/4 + 1/2 ..... 2,5 - 0,15
b. 0,4 × 7 ..... 12/5
c. 2 dam 4 m ..... 120 m × 0,2
d. 7/2 ÷ 2 ..... 1, 3/4
[Tạm thời hết phần 2, hẹn gặp lại ở phần 3]
Quảng cáo
4 câu trả lời 123
a) `23,7 + x = 10`
`x = 10-23,7`
`x = -13,7`
b) `15x - 20 = 40`
`15x = 40 + 20`
`15x = 60`
` x = 60 : 15`
` x = 4`
c) x . 95 = 1995
x = 1995 : 95
x = 399
d)`115 : x = 23`
`x = 115 : 23`
` x = 5`
bài 7
a)` 35 . 7 + 35 . 2 + 35`
`= 35 . 7 + 35 . 2 + 35 .1`
`=35 . ( 7+2+1)`
`=35.10`
`=350`
b) `837-(437+89)`
`= 837-437-89`
`=(837-437)-89`
`= 400 -89`
`= 311`
c) `8.25+12.25+100`
`=25.(8+12)+100`
`=25. 20+100`
`= 500+100`
d)`{500+[120-(8+6^{2} )] .10}`
`= {500+[120-44].10}`
`={500+76.10}`
`= {500 + 760}`
`= 1260`
bài 8
a)
`1) 9\frac{15}{4} = \frac{9.4+15}{y4} = \frac{51}{4} `
`2) 8\frac{20}{5} = \frac{8.5+20}{5} = 12`
b)
`1. \frac{10}{4} = 2\frac{2}{4}`
`2. \frac{13}{6} = 2\frac{1}{6} `
c)
`1. 2\frac{1}{4} = \frac{2.4+1}{4} = \frac{9}{4} `
`2. 1\frac{3}{5} = \frac{1.5+3}{5} = \frac{8}{5} `
d)
`1. 0,75 = \frac{3}{4} `
`2. 1,25 = \frac{5}{4} `
Dưới đây là đáp án chi tiết và hướng dẫn giải cho các câu hỏi trong phiếu Ôn Tập Toán 6, chuẩn bị cho Lớp 7 (Phần 2).
Câu 6: Tìm x
a. \(23,7 + x = 10 \implies x = 10 - 23,7 \implies \mathbf{x = -13,7}\)
b. \(15x - 20 = 40 \implies 15x = 40 + 20 \implies 15x = 60 \implies \mathbf{x = 4}\)
m. \(x \times 95 = 1995 \implies x = 1995 \div 95 \implies \mathbf{x = 21}\)
d. \(115 \div x = 23 \implies x = 115 \div 23 \implies \mathbf{x = 5}\)
Câu 7: Tính giá trị biểu thức (Tính hợp lí nếu có thể)
a. \(35 \times 7 + 35 \times 2 + 35 = 35 \times (7 + 2 + 1) = 35 \times 10 = \mathbf{350}\)
b. \(837 - (437 + 89) = (837 - 437) - 89 = 400 - 89 = \mathbf{311}\)
c. \(8 \times 25 + 12 \times 25 + 100 = 25 \times (8 + 12) + 100 = 25 \times 20 + 100 = 500 + 100 = \mathbf{600}\)
d. \(\{500 + [120 - (8 + 6^2)] \times 10\} = \{500 + [120 - (8 + 36)] \times 10\} = \{500 + [120 - 44] \times 10\} = \{500 + 76 \times 10\} = 500 + 760 = \mathbf{1260}\)
Câu 8: Đổi đơn vị phân số, hỗn số, số thập phân
a. Hỗn số sang phân số: (Ký hiệu \(9, \frac{15}{4}\) tương đương hỗn số \(9\frac{15}{4}\))\(9\frac{15}{4} = \frac{9 \times 4 + 15}{4} = \mathbf{\frac{51}{4}}\)
\(8\frac{20}{5} = 8 + 4 = \mathbf{12}\) (hoặc viết dạng phân số là \(\frac{\mathbf{60}}{\mathbf{5}}\) hoặc \(\frac{\mathbf{12}}{\mathbf{1}}\))
b. Phân số sang hỗn số:\(\frac{10}{4} = \frac{5}{2} = \mathbf{2\frac{1}{2}}\) (hoặc giữ nguyên chưa rút gọn là \(2\frac{2}{4}\))
\(\frac{13}{6} = \mathbf{2\frac{1}{6}}\)
c. Hỗn số sang số thập phân:\(2\frac{1}{4} = 2 + 0,25 = \mathbf{2,25}\)
\(1\frac{3}{5} = 1 + 0,6 = \mathbf{1,6}\)
d. Số thập phân sang phân số:\(0,75 = \mathbf{\frac{3}{4}}\)
\(1,25 = \mathbf{\frac{5}{4}}\)
Câu 9: Đổi đơn vị đo
a. Đơn vị đo chiều dài:\(2,5\text{ m} = \mathbf{250}\text{ cm}\)
\(1500\text{ mm} = \mathbf{15}\text{ dm}\)
\(24\text{ km} = \mathbf{2400}\text{ dam}\)
\(2\text{ m } 9\text{ hm} = 2\text{ m} + 900\text{ m} = \mathbf{902}\text{ m}\)
b. Đơn vị đo khối lượng:\(2,9\text{ tấn} = \mathbf{290.000}\text{ dag}\)
\(42\text{ kg} = \mathbf{42.000}\text{ g}\)
\(0,9999\text{ tấn} = \mathbf{9999}\text{ hg}\)
\(8\text{ tạ } 3\text{ yến} = 800\text{ kg} + 30\text{ kg} = \mathbf{830}\text{ kg}\)
c. Đơn vị đo diện tích:\(23\text{ m}^2 = \mathbf{230.000}\text{ cm}^2\)
\(3000\text{ dm}^2 = 30\text{ m}^2 = \mathbf{0,003}\text{ ha}\)
\(9\text{ km}^2 = \mathbf{900.000.000}\text{ dm}^2\)
\(8\text{ ha } 6\text{ m}^2 = 80006\text{ m}^2 = \mathbf{800.060.000}\text{ cm}^2\)
d. Đơn vị đo dung tích:\(20\text{ l} = \mathbf{20.000}\text{ ml}\)
\(900\text{ ml} = \mathbf{0,9}\text{ l}\)
\(0,3\text{ l} = \mathbf{300}\text{ ml}\)
\(5\text{ l } 70\text{ ml} = \mathbf{5,07}\text{ l}\)
Câu 10: Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chỗ trống
a. \(1\frac{3}{4} + \frac{1}{2} = 1,75 + 0,5 = 2,25\) và \(2,5 - 0,15 = 2,35\). Vì \(2,25 < 2,35\) nên điền dấu \(<\)
b. \(0,4 \times 7 = 2,8\) và \(\frac{12}{5} = 2,4\). Vì \(2,8 > 2,4\) nên điền dấu \(>\)
c. \(2\text{ dam } 4\text{ m} = 24\text{ m}\) và \(120\text{ m} \times 0,2 = 24\text{ m}\). Vì \(24 = 24\) nên điền dấu \(=\)
d. \(\frac{7}{2} \div 2 = \frac{7}{4}\) và \(1\frac{3}{4} = \frac{7}{4}\). Vì \(\frac{7}{4} = \frac{7}{4}\) nên điền dấu \(=\)
✅ Kết luận
Tất cả các bài toán tìm \(x\), tính giá trị biểu thức và đổi đơn vị đã được giải hoàn chỉnh với kết quả chính xác dựa trên chương trình Toán lớp 6 nâng cao chuẩn bị lên lớp 7.
Dưới đây là lời giải chi tiết và đầy đủ cho các câu hỏi trong đề ôn tập Toán lớp 6 lên lớp 7 của bạn:
Câu 6: Tìm x
a. $23,7 + x = 10$
$\Rightarrow x = 10 - 23,7$
$\Rightarrow \mathbf{x = -13,7}$
b. $15x - 20 = 40$
$\Rightarrow 15x = 40 + 20$
$\Rightarrow 15x = 60$
$\Rightarrow x = 60 \div 15$
$\Rightarrow \mathbf{x = 4}$
c. $x \times 95 = 1995$
$\Rightarrow x = 1995 \div 95$
$\Rightarrow \mathbf{x = 21}$
d. $115 \div x = 23$
$\Rightarrow x = 115 \div 23$
$\Rightarrow \mathbf{x = 5}$
Câu 7: Tính giá trị biểu thức (Tính hợp lý nếu có thể)
a. $35 \times 7 + 35 \times 2 + 35$
$= 35 \times (7 + 2 + 1)$
$= 35 \times 10$
$= \mathbf{350}$
b. $837 - (437 + 89)$
$= 837 - 437 - 89$
$= 400 - 89$
$= \mathbf{311}$
c. $8 \times 25 + 12 \times 25 + 100$
$= 25 \times (8 + 12) + 100$
$= 25 \times 20 + 100$
$= 500 + 100$
$= \mathbf{600}$
d. $\{ 500 + [120 - (8 + 6^2)] \times 10\}$
$= \{ 500 + [120 - (8 + 36)] \times 10\}$
$= \{ 500 + [120 - 44] \times 10\}$
$= \{ 500 + 76 \times 10\}$
$= 500 + 760$
$= \mathbf{1260}$
Câu 8: Đổi đơn vị phân số và số thập phân
a. Hỗn số sang phân số:
$9\frac{15}{4} = \frac{9 \times 4 + 15}{4} = \mathbf{\frac{51}{4}}$
$8\frac{20}{5} = \frac{8 \times 5 + 20}{5} = \frac{60}{5} = \mathbf{12}$ (hoặc $\mathbf{\frac{12}{1}}$)
b. Phân số sang hỗn số:
$\frac{10}{4} = \frac{5}{2} = \mathbf{2\frac{1}{2}}$
$\frac{13}{6} = \mathbf{2\frac{1}{6}}$
c. Hỗn số sang số thập phân:
$2\frac{1}{4} = 2 + 0,25 = \mathbf{2,25}$
$1\frac{3}{5} = 1 + 0,6 = \mathbf{1,6}$
d. Số thập phân sang phân số tối giản:
$0,75 = \mathbf{\frac{3}{4}}$
$1,25 = \mathbf{\frac{5}{4}}$
Câu 9: Đổi đơn vị đo
a. Đơn vị đo chiều dài:
$2,5\text{ m} = \mathbf{250}\text{ cm}$
$1500\text{ mm} = \mathbf{15}\text{ dm}$
$24\text{ km} = \mathbf{2400}\text{ dam}$
$2\text{ m } 9\text{ hm} = 2\text{ m} + 900\text{ m} = \mathbf{902}\text{ m}$
b. Đơn vị đo khối lượng:
$2,9\text{ tấn} = \mathbf{290.000}\text{ dag}$
$42\text{ kg} = \mathbf{42.000}\text{ g}$
$0,9999\text{ tấn} = \mathbf{9999}\text{ hg}$
$8\text{ tạ } 3\text{ yến} = 800\text{ kg} + 30\text{ kg} = \mathbf{830}\text{ kg}$
c. Đơn vị đo diện tích:
$23\text{ m}^2 = \mathbf{230.000}\text{ cm}^2$
$3000\text{ dm}^2 = 30\text{ m}^2 = \mathbf{0,003}\text{ ha}$
$9\text{ km}^2 = \mathbf{900.000.000}\text{ dm}^2$
$8\text{ ha } 6\text{ m}^2 = 80.006\text{ m}^2 = \mathbf{800.060.000}\text{ cm}^2$
d. Đơn vị đo dung tích:
$20\text{ l} = \mathbf{20.000}\text{ ml}$
$900\text{ ml} = \mathbf{0,9}\text{ l}$
$0,3\text{ l} = \mathbf{300}\text{ ml}$
$5\text{ l } 70\text{ ml} = 5\text{ l} + 0,07\text{ l} = \mathbf{5,07}\text{ l}$
Câu 10: Điền dấu thích hợp (>, <, =)
a. $1\frac{3}{4} + \frac{1}{2} \dots\dots 2,5 - 0,15$
Vế trái: $1,75 + 0,5 = 2,25$
Vế phải: $2,5 - 0,15 = 2,35$
Vì $2,25 < 2,35 \Rightarrow$ Điền dấu <
b. $0,4 \times 7 \dots\dots \frac{12}{5}$
Vế trái: $2,8$
Vế phải: $2,4$
Vì $2,8 > 2,4 \Rightarrow$ Điền dấu >
c. $2\text{ dam } 4\text{ m} \dots\dots 120\text{ m} \times 0,2$
Vế trái: $24\text{ m}$
Vế phải: $24\text{ m}$
Vì $24 = 24 \Rightarrow$ Điền dấu =
d. $\frac{7}{2} \div 2 \dots\dots 1\frac{3}{4}$
Vế trái: $\frac{7}{4} = 1,75$
Vế phải: $1\frac{3}{4} = 1,75$
Vì $1,75 = 1,75 \Rightarrow$ Điền dấu =
Chúc bạn có một buổi ôn tập hiệu quả! Nếu bạn đã sẵn sàng sang [Phần 3], hãy gửi tiếp đề bài để cùng giải nhé.
# Câu 6
x_a = 10 - 23.7
x_b = (40 + 20) / 15
x_c = 1995 / 95
x_d = 115 / 23
print(f"6a: {x_a}, 6b: {x_b}, 6c: {x_c}, 6d: {x_d}")
# Câu 7
a7 = 35 * 7 + 35 * 2 + 35
b7 = 837 - (437 + 89)
c7 = 8 * 25 + 12 * 25 + 100
d7 = 500 + (120 - (8 + 6**2)) * 10
print(f"7a: {a7}, 7b: {b7}, 7c: {c7}, 7d: {d7}")
# Câu 8
# a. Hỗn số sang phân số:
# 1. 9 15/4 = (9*4 + 15)/4 = 51/4. But usually 15/4 is improper. Let's write the exact step.
# 2. 8 20/5 = 8 + 4 = 12 = 12/1 or 60/5. Let's see. 8 20/5 = (8*5+20)/5 = 60/5 = 12
# b. Phân số sang hỗn số:
# 1. 10/4 = 2 2/4 = 2 1/2
# 2. 13/6 = 2 1/6
# c. Hỗn số sang số thập phân:
# 1. 2 1/4 = 2.25
# 2. 1, 3/5 = 1.6
# d. Số thập phân sang phân số:
# 1. 0.75 = 3/4
# 2. 1.25 = 5/4
# Câu 9
# a. Chiều dài
# 1. 2.5 m = 250 cm
# 2. 1500 mm = 15 dm (1 dm = 100 mm)
# 3. 24 km = 2400 dam (1 km = 100 dam)
# 4. 2 m 9 hm = 2 + 900 = 902 m
# b. Khối lượng
# 1. 2.9 tấn = 2.9 * 1000 * 100 = 290000 dag (1 tấn = 1000 kg, 1 kg = 100 dag -> 1 tấn = 100000 dag)
# 2. 42 kg = 42000 g
# 3. 0.9999 tấn = 0.9999 * 1000 * 10 = 9999 hg (1 tấn = 10000 hg)
# 4. 8 tạ 3 yến = 8 * 100 + 3 * 10 = 830 kg
# c. Diện tích
# 1. 23 m² = 23 * 10000 = 230000 cm²
# 2. 3000 dm² = 30 m² = 0.003 ha (1 ha = 10000 m²)
# 3. 9 km² = 9 * 10^12 dm²? 1 km = 10000 dm -> 1 km² = 100,000,000 dm²? 9 * 100,000,000 = 900,000,000 dm²
# 4. 8 ha 6 m² = 80006 m² = 800,060,000 cm² (1 m² = 10000 cm²)
# d. Dung tích
# 1. 20 l = 20000 ml
# 2. 900 ml = 0.9 l
# 3. 0.3 l = 300 ml
# 4. 5 l 70 ml = 5.07 l
# Câu 10
# a. 1 3/4 + 1/2 vs 2.5 - 0.15
# 1.75 + 0.5 = 2.25 vs 2.35 -> <
# b. 0.4 * 7 vs 12/5
# 2.8 vs 2.4 -> >
# c. 2 dam 4 m vs 120 m * 0.2
# 24 m vs 24 m -> =
# d. 7/2 / 2 vs 1 3/4
# 7/4 vs 7/4 -> =
print("Câu 10a:", 1.75 + 0.5, 2.5 - 0.15)
print("Câu 10b:", 0.4 * 7, 12/5)
print("Câu 10c:", 24, 120 * 0.2)
print("Câu 10d:", 3.5 / 2, 1.75)
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
Điền vào chỗ trống trong bảng thanh toán sau:
Số thứ tự Loại hàng Số lượng (quyển) Giá đơn vị (đồng) Tổng số tiền (đồng) 1 Vở loại 1 35 2000 ... 2 Vở loại 2 42 1500 ... 3 Vở loại 3 38 1200 ... Cộng: ... 172182 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
80069 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
64577 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
40869 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36681 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
33436



