Ghép các từ thành câu sao cho đúng (cho phiên âm từng chữ(cách đọc), ghép câu và dịch)
1. 是【】个【】晴天【】希望【】明天【】我
2. 骑自行车【】我【】得【】特别【】好【】骑
3. 哪儿【】你【】去【】了【】刚才
4. 觉得【】我【】写汉字【】不太容易
5. 参加【】我【】不【】足球【】明天【】比赛【】的
Quảng cáo
9 câu trả lời 119
-
Phiên âm từng từ: * 是 (shì): là
-
个 (gè): cái/chiếc (lượng từ)
-
晴天 (qíngtiān): ngày nắng
-
希望 (xīwàng): hy vọng
-
明天 (míngtiān): ngày mai
-
我 (wǒ): tôi
-
-
Câu hoàn chỉnh: 我希望明天是个晴天。
-
Phiên âm cả câu: Wǒ xīwàng míngtiān shì gè qíngtiān.
-
Dịch nghĩa: Tôi hy vọng ngày mai là một ngày nắng.
-
Phiên âm từng từ: * 骑自行车 (qí zìxíngchē): đạp xe đạp
-
我 (wǒ): tôi
-
得 (de): trợ từ kết cấu dùng cho bổ ngữ trạng thái
-
特别 (tèbié): đặc biệt/rất
-
好 (hǎo): tốt/giỏi
-
骑 (qí): đạp (động từ)
-
-
Câu hoàn chỉnh: 我骑自行车骑得特别好。
-
Phiên âm cả câu: Wǒ qí zìxíngchē qí de tèbié hǎo.
-
Dịch nghĩa: Tôi đạp xe đạp rất giỏi.
-
Phiên âm từng từ: * 哪儿 (nǎr): đâu/ở đâu
-
你 (nǐ): bạn
-
去 (qù): đi
-
了 (le): rồi (trợ từ biểu thị hành động đã xảy ra)
-
刚才 (gāngcái): vừa nãy/vừa rồi
-
-
Câu hoàn chỉnh: 你刚才去哪儿了?
-
Phiên âm cả câu: Nǐ gāngcái qù nǎr le?
-
Dịch nghĩa: Vừa nãy bạn đi đâu thế?
-
Phiên âm từng từ: * 觉得 (juéde): cảm thấy/thấy rằng
-
我 (wǒ): tôi
-
写汉字 (xiě hànzì): viết chữ Hán
-
不太 (bú tài): không... lắm
-
容易 (róngyì): dễ dàng
-
-
Câu hoàn chỉnh: 我觉得写汉字不太容易。
-
Phiên âm cả câu: Wǒ juéde xiě hànzì bú tài róngyì.
-
Dịch nghĩa: Tôi cảm thấy viết chữ Hán không dễ dàng lắm.
-
Phiên âm từng từ: * 参加 (cānjiā): tham gia
-
我 (wǒ): tôi
-
不 (bù): không
-
足球 (zúqiú): bóng đá
-
明天 (míngtiān): ngày mai
-
比赛 (bǐsài): trận đấu/cuộc thi
-
的 (de): trợ từ nhấn mạnh đặt ở cuối câu phủ định
-
-
Câu hoàn chỉnh: 我明天不参加足球比赛的。
-
Phiên âm cả câu: Wǒ míngtiān bù cānjiā zúqiú bǐsài de.
-
Dịch nghĩa: Ngày mai tôi không tham gia trận đấu bóng đá đâu.
Dưới đây là đáp án đúng kèm phiên âm (Pinyin), nghĩa từng từ, ghép câu và dịch.
1. 是【】个【】晴天【】希望【】明天【】我
Ghép câu:
我希望明天是个晴天。
Pinyin:
我 wǒ (uổ)
希望 xīwàng (xi-oàng)
明天 míngtiān (míng thiên)
是 shì (sự)
个 gè (cưa)
晴天 qíngtiān (chính thiên)
Dịch:
Tôi hy vọng ngày mai là một ngày nắng đẹp.
2. 骑自行车【】我【】得【】特别【】好【】骑
Ghép câu:
我骑自行车骑得特别好。
Pinyin:
我 wǒ (uổ)
骑自行车 qí zìxíngchē (chí tự xíng chơ)
骑 qí (chí)
得 de (đờ)
特别 tèbié (thơ bié)
好 hǎo (hảo)
Dịch:
Tôi đi xe đạp rất giỏi.
📌 Cấu trúc:
Động từ + 得 + bổ ngữ mức độ
骑自行车骑得特别好.
3. 哪儿【】你【】去【】了【】刚才
Ghép câu:
刚才你去哪儿了?
Pinyin:
刚才 gāngcái (cang chái)
你 nǐ (nỉ)
去 qù (chuy)
哪儿 nǎr (nả)
了 le (lơ)
Dịch:
Vừa nãy bạn đã đi đâu vậy?
4. 觉得【】我【】写汉字【】不太容易
Ghép câu:
我觉得写汉字不太容易。
Pinyin:
我 wǒ (uổ)
觉得 juéde (chuê đờ)
写汉字 xiě hànzì (xiẻ hán tự)
不太容易 bú tài róngyì (bú thai rung i)
Dịch:
Tôi cảm thấy viết chữ Hán không dễ lắm.
5. 参加【】我【】不【】足球【】明天【】比赛【】的
Ghép câu:
我明天不参加足球比赛。
Pinyin:
我 wǒ (uổ)
明天 míngtiān (míng thiên)
不 bù (bụ)
参加 cānjiā (chan chia)
足球 zúqiú (chú chiếu)
比赛 bǐsài (bỉ sai)
Dịch:
Ngày mai tôi không tham gia trận đấu bóng đá.
Đáp án tổng hợp
我希望明天是个晴天。
我骑自行车骑得特别好。
刚才你去哪儿了?
我觉得写汉字不太容易。
我明天不参加足球比赛。
✅ Đây là cách sắp xếp đúng theo ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (HSK 2–3).
-
Phiên âm từng từ: * 是 (shì): là
-
个 (gè): cái/chiếc (lượng từ)
-
晴天 (qíngtiān): ngày nắng
-
希望 (xīwàng): hy vọng
-
明天 (míngtiān): ngày mai
-
我 (wǒ): tôi
-
-
Câu hoàn chỉnh: 我希望明天是个晴天。
-
Phiên âm cả câu: Wǒ xīwàng míngtiān shì gè qíngtiān.
-
Dịch nghĩa: Tôi hy vọng ngày mai là một ngày nắng.
-
Phiên âm từng từ: * 骑自行车 (qí zìxíngchē): đạp xe đạp
-
我 (wǒ): tôi
-
得 (de): trợ từ kết cấu dùng cho bổ ngữ trạng thái
-
特别 (tèbié): đặc biệt/rất
-
好 (hǎo): tốt/giỏi
-
骑 (qí): đạp (động từ)
-
-
Câu hoàn chỉnh: 我骑自行车骑得特别好。
-
Phiên âm cả câu: Wǒ qí zìxíngchē qí de tèbié hǎo.
-
Dịch nghĩa: Tôi đạp xe đạp rất giỏi.
-
Phiên âm từng từ: * 哪儿 (nǎr): đâu/ở đâu
-
你 (nǐ): bạn
-
去 (qù): đi
-
了 (le): rồi (trợ từ biểu thị hành động đã xảy ra)
-
刚才 (gāngcái): vừa nãy/vừa rồi
-
-
Câu hoàn chỉnh: 你刚才去哪儿了?
-
Phiên âm cả câu: Nǐ gāngcái qù nǎr le?
-
Dịch nghĩa: Vừa nãy bạn đi đâu thế?
-
Phiên âm từng từ: * 觉得 (juéde): cảm thấy/thấy rằng
-
我 (wǒ): tôi
-
写汉字 (xiě hànzì): viết chữ Hán
-
不太 (bú tài): không... lắm
-
容易 (róngyì): dễ dàng
-
-
Câu hoàn chỉnh: 我觉得写汉字不太容易。
-
Phiên âm cả câu: Wǒ juéde xiě hànzì bú tài róngyì.
-
Dịch nghĩa: Tôi cảm thấy viết chữ Hán không dễ dàng lắm.
-
Phiên âm từng từ: * 参加 (cānjiā): tham gia
-
我 (wǒ): tôi
-
不 (bù): không
-
足球 (zúqiú): bóng đá
-
明天 (míngtiān): ngày mai
-
比赛 (bǐsài): trận đấu/cuộc thi
-
的 (de): trợ từ nhấn mạnh đặt ở cuối câu phủ định
-
-
Câu hoàn chỉnh: 我明天不参加足球比赛的。
-
Phiên âm cả câu: Wǒ míngtiān bù cānjiā zúqiú bǐsài de.
-
Dịch nghĩa: Ngày mai tôi không tham gia trận đấu bóng đá đâu.
1. 是【】个【】晴天【】希望【】明天【】我
Ghép câu:
我希望明天是个晴天。
Pinyin:
我 wǒ (uổ)
希望 xīwàng (xi-oàng)
明天 míngtiān (míng thiên)
是 shì (sự)
个 gè (cưa)
晴天 qíngtiān (chính thiên)
Dịch:
Tôi hy vọng ngày mai là một ngày nắng đẹp.
2. 骑自行车【】我【】得【】特别【】好【】骑
Ghép câu:
我骑自行车骑得特别好。
Pinyin:
我 wǒ (uổ)
骑自行车 qí zìxíngchē (chí tự xíng chơ)
骑 qí (chí)
得 de (đờ)
特别 tèbié (thơ bié)
好 hǎo (hảo)
Dịch:
Tôi đi xe đạp rất giỏi.
Cấu trúc:
Động từ + 得 + bổ ngữ mức độ
骑自行车骑得特别好.
3. 哪儿【】你【】去【】了【】刚才
Ghép câu:
刚才你去哪儿了?
Pinyin:
刚才 gāngcái (cang chái)
你 nǐ (nỉ)
去 qù (chuy)
哪儿 nǎr (nả)
了 le (lơ)
Dịch:
Vừa nãy bạn đã đi đâu vậy?
4. 觉得【】我【】写汉字【】不太容易
Ghép câu:
我觉得写汉字不太容易。
Pinyin:
我 wǒ (uổ)
觉得 juéde (chuê đờ)
写汉字 xiě hànzì (xiẻ hán tự)
不太容易 bú tài róngyì (bú thai rung i)
Dịch:
Tôi cảm thấy viết chữ Hán không dễ lắm.
5. 参加【】我【】不【】足球【】明天【】比赛【】的
Ghép câu:
我明天不参加足球比赛。
Pinyin:
我 wǒ (uổ)
明天 míngtiān (míng thiên)
不 bù (bụ)
参加 cānjiā (chan chia)
足球 zúqiú (chú chiếu)
比赛 bǐsài (bỉ sai)
Dịch:
Ngày mai tôi không tham gia trận đấu bóng đá.
Đáp án tổng hợp
我希望明天是个晴天。
我骑自行车骑得特别好。
刚才你去哪儿了?
我觉得写汉字不太容易。
我明天不参加足球比赛。
ok
mình k học tiếng trung thì như nào ạ
Câu 1
我希望明天是个晴天。: Tôi hy vọng ngày mai là một ngày nắng.
Câu 2
我自行车骑得特别好。: Tôi đi xe đạp đặc biệt tốt (rất giỏi).
Câu 3
刚才你去哪儿了?: Vừa nãy bạn đã đi đâu thế?
Câu 4
我觉得写汉字不太容易。: Tôi cảm thấy viết chữ Hán không dễ dàng lắm.
Câu 5
我不参加明天的足球比赛。: Tôi không tham gia trận thi đấu bóng đá ngày mai.
Câu 1
Phiên âm từng từ:是 (shì) | 个 (gè) | 晴天 (qíngtiān) | 希望 (xīwàng) | 明天 (míngtiān) | 我 (wǒ)
Ghép câu đúng: 我希望明天是个晴天。
Phiên âm cả câu: Wǒ xīwàng míngtiān shì gè qíngtiān.
Dịch nghĩa: Tôi hy vọng ngày mai là một ngày nắng (ngày đẹp trời).
Câu 2
Phiên âm từng từ:骑自行车 (qí zìxíngchē) | 我 (wǒ) | 得 (de) | 特别 (tèbié) | 好 (hǎo) | 骑 (qí)
Ghép câu đúng: 我骑自行车骑得特别好。
Phiên âm cả câu: Wǒ qí zìxíngchē qí de tèbié hǎo.
Dịch nghĩa: Tôi đi xe đạp đặc biệt tốt (rất giỏi).
Câu 3
Phiên âm từng từ:哪儿 (nǎr) | 你 (nǐ) | 去 (qù) | 了 (le) | 刚才 (gāngcái)
Ghép câu đúng: 刚才你去哪儿了? (hoặc: 你刚才去哪儿了?)
Phiên âm cả câu: Gāngcái nǐ qù nǎr le? (hoặc: Nǐ gāngcái qù nǎr le?)
Dịch nghĩa: Vừa nãy bạn đi đâu thế?
Câu 4
Phiên âm từng từ:觉得 (juéde) | 我 (wǒ) | 写汉字 (xiě hànzì) | 不太容易 (bú tài róngyì)
Ghép câu đúng: 我觉得写汉字不太容易。
Phiên âm cả câu: Wǒ juéde xiě hànzì bú tài róngyì.
Dịch nghĩa: Tôi cảm thấy viết chữ Hán không dễ dàng lắm.
Câu 5
Phiên âm từng từ:参加 (cānjiā) | 我 (wǒ) | 不 (bù) | 足球 (zúqiú) | 明天 (míngtiān) | 比赛 (bǐsài) | 的 (de)
Ghép câu đúng: 明天我不参加足球比赛。 (hoặc: 我明天不参加足球比赛。)
Phiên âm cả câu: Míngtiān wǒ bù cānjiā zúqiú bǐsài. (hoặc: Wǒ míngtiān bù cānjiā zúqiú bǐsài.)
Dịch nghĩa: Ngày mai tôi không tham gia trận đấu bóng đá.
(Lưu ý: Chữ "的" trong đề bài bị thừa, không cần đưa vào câu này).
1. Câu 1
Từ vựng: 是 (shì) | 个 (gè) | 晴天 (qíngtiān) | 希望 (xīwàng) | 明天 (míngtiān) | 我
Ghép câu: 我希望明天是个晴天。
Phiên âm: Wǒ xīwàng míngtiān shì gè qíngtiān.
Dịch: Tôi hy vọng ngày mai là một ngày nắng.
2. Câu 2
Từ vựng: 骑自行车 (qí zìxíngchē) | 我 | 得 (de) | 特别 (tèbié) | 好 | 骑 (qí)
Ghép câu: 我自行车骑得特别好。 (hoặc 我骑自行车骑得特别好。)
Phiên âm: Wǒ zìxíngchē qí de tèbié hǎo.
Dịch: Tôi đi xe đạp cực kỳ giỏi.
3. Câu 3
Từ vựng: 哪儿 (nǎr) | 你 | 去 (qù) | 了 (le) | 刚才 (gāngcái)
Ghép câu: 刚才你去哪儿了?
Phiên âm: Gāngcái nǐ qù nǎr le?
Dịch: Vừa nãy bạn đi đâu thế?
4. Câu 4
Từ vựng: 觉得 (juéde) | 我 | 写汉字 (xiě Hànzì) | 不太容易 (bú tài róngyì)
Ghép câu: 我觉得写汉字不太容易。
Phiên âm: Wǒ juéde xiě Hànzì bú tài róngyì.
Dịch: Tôi cảm thấy viết chữ Hán không dễ dàng lắm.
5. Câu 5
Từ vựng: 参加 (cānjiā) | 我 | 不 (bù) | 足球 (zúqiú) | 明天 (míngtiān) | 比赛 (bǐsài) | 的 (de)
Ghép câu: 明天的足球比赛我不参加。
Phiên âm: Míngtiān de zúqiú bǐsài wǒ bù cānjiā.
Dịch: Trận thi đấu bóng đá ngày mai tôi không tham gia.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
