cho Phiên âm, Dịch và làm (có thể tra từ trên hanzii)
Quảng cáo
7 câu trả lời 246
Dưới đây là phiên âm (pinyin), dịch nghĩa từng câu và làm bài nối đáp án.
A. 不远,走路15分钟就到了。Pinyin: Bù yuǎn, zǒulù shíwǔ fēnzhōng jiù dào le.
Dịch:
Không xa, đi bộ 15 phút là đến.
Pinyin: Lái de jí, bié zháojí.
Dịch:
Kịp mà, đừng vội.
C. 谢谢,我马上就来。来得及 = kịp thời gian.
Pinyin: Xièxie, wǒ mǎshàng jiù lái.
Dịch:
Cảm ơn, tôi đến ngay.
Pinyin: Xiǎo shíhou, nǐ xiǎng guo zìjǐ jiānglái shì yí ge lǎoshī ma?
Dịch:
Lúc nhỏ, bạn từng nghĩ sau này mình sẽ là giáo viên à?
Pinyin: Tā zhèngzài wǎngshàng hé biérén liáotiān ne.
Dịch:
Anh ấy đang trò chuyện với người khác trên mạng.
Pinyin: Jiě, xiànzài zǒu lái de jí ma?
Dịch:
Chị ơi, bây giờ đi còn kịp không?
➡ Đáp án: B
Hội thoại:
-
姐,现在走来得及吗?
-
来得及,别着急。
2. 你哥没去火车站?那他现在在做什么?Chị ơi, bây giờ đi còn kịp không?
– Kịp mà, đừng lo.
Pinyin: Nǐ gē méi qù huǒchēzhàn? Nà tā xiànzài zài zuò shénme?
Dịch:
Anh trai bạn không đi ga tàu à? Thế bây giờ anh ấy đang làm gì?
➡ Đáp án: E
Hội thoại:
-
你哥没去火车站?
-
那他现在在做什么?
-
他正在网上和别人聊天呢。
3. 你的电话响了,声音真大!Anh trai bạn không đi ga tàu à?
– Anh ấy đang trò chuyện với người khác trên mạng.
Pinyin: Nǐ de diànhuà xiǎng le, shēngyīn zhēn dà!
Dịch:
Điện thoại của bạn reo rồi, âm lượng to thật!
➡ Đáp án: C
Hội thoại:
-
你的电话响了,声音真大!
-
谢谢,我马上就来。
4. 你上班的地方远吗?Điện thoại của bạn reo rồi!
– Cảm ơn, tôi đến ngay.
Pinyin: Nǐ shàngbān de dìfang yuǎn ma?
Dịch:
Nơi bạn làm việc có xa không?
➡ Đáp án: A
Hội thoại:
-
你上班的地方远吗?
-
不远,走路15分钟就到了。
5. 没有,我以为会和奶奶一样做个医生。Chỗ bạn làm có xa không?
– Không xa, đi bộ 15 phút là tới.
Pinyin: Méiyǒu, wǒ yǐwéi huì hé nǎinai yíyàng zuò ge yīshēng.
Dịch:
Không, tôi từng nghĩ mình sẽ làm bác sĩ giống bà nội.
➡ Đáp án: D
Hội thoại:
-
小时候,你想过自己将来是一个老师吗?
-
没有,我以为会和奶奶一样做个医生。
Đáp án cuối cùngLúc nhỏ, bạn từng nghĩ sau này sẽ làm giáo viên không?
– Không, tôi tưởng mình sẽ làm bác sĩ giống bà nội.
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | B |
| 2 | E |
| 3 | C |
| 4 | A |
| 5 | D |
Dưới đây là phiên âm (pinyin), dịch nghĩa từng câu và làm bài nối đáp án.
A. 不远,走路15分钟就到了。Pinyin: Bù yuǎn, zǒulù shíwǔ fēnzhōng jiù dào le.
Dịch:
Không xa, đi bộ 15 phút là đến.
Pinyin: Lái de jí, bié zháojí.
Dịch:
Kịp mà, đừng vội.
C. 谢谢,我马上就来。来得及 = kịp thời gian.
Pinyin: Xièxie, wǒ mǎshàng jiù lái.
Dịch:
Cảm ơn, tôi đến ngay.
Pinyin: Xiǎo shíhou, nǐ xiǎng guo zìjǐ jiānglái shì yí ge lǎoshī ma?
Dịch:
Lúc nhỏ, bạn từng nghĩ sau này mình sẽ là giáo viên à?
Pinyin: Tā zhèngzài wǎngshàng hé biérén liáotiān ne.
Dịch:
Anh ấy đang trò chuyện với người khác trên mạng.
Pinyin: Jiě, xiànzài zǒu lái de jí ma?
Dịch:
Chị ơi, bây giờ đi còn kịp không?
➡ Đáp án: B
Hội thoại:
-
姐,现在走来得及吗?
-
来得及,别着急。
2. 你哥没去火车站?那他现在在做什么?Chị ơi, bây giờ đi còn kịp không?
– Kịp mà, đừng lo.
Pinyin: Nǐ gē méi qù huǒchēzhàn? Nà tā xiànzài zài zuò shénme?
Dịch:
Anh trai bạn không đi ga tàu à? Thế bây giờ anh ấy đang làm gì?
➡ Đáp án: E
Hội thoại:
-
你哥没去火车站?
-
那他现在在做什么?
-
他正在网上和别人聊天呢。
3. 你的电话响了,声音真大!Anh trai bạn không đi ga tàu à?
– Anh ấy đang trò chuyện với người khác trên mạng.
Pinyin: Nǐ de diànhuà xiǎng le, shēngyīn zhēn dà!
Dịch:
Điện thoại của bạn reo rồi, âm lượng to thật!
➡ Đáp án: C
Hội thoại:
-
你的电话响了,声音真大!
-
谢谢,我马上就来。
4. 你上班的地方远吗?Điện thoại của bạn reo rồi!
– Cảm ơn, tôi đến ngay.
Pinyin: Nǐ shàngbān de dìfang yuǎn ma?
Dịch:
Nơi bạn làm việc có xa không?
➡ Đáp án: A
Hội thoại:
-
你上班的地方远吗?
-
不远,走路15分钟就到了。
5. 没有,我以为会和奶奶一样做个医生。Chỗ bạn làm có xa không?
– Không xa, đi bộ 15 phút là tới.
Pinyin: Méiyǒu, wǒ yǐwéi huì hé nǎinai yíyàng zuò ge yīshēng.
Dịch:
Không, tôi từng nghĩ mình sẽ làm bác sĩ giống bà nội.
➡ Đáp án: D
Hội thoại:
-
小时候,你想过自己将来是一个老师吗?
-
没有,我以为会和奶奶一样做个医生。
Đáp án cuối cùngLúc nhỏ, bạn từng nghĩ sau này sẽ làm giáo viên không?
– Không, tôi tưởng mình sẽ làm bác sĩ giống bà nội.
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | B |
| 2 | E |
| 3 | C |
| 4 | A |
| 5 | D |
vào meet tui vs bn giao tiếp = tiếng trung nhaa,bật mic lên nói a,tui cx học gần xong h1 rùi a
Dưới đây là đáp án cho bài tập nối câu trong ảnh:
Đáp án: 1-B, 2-E, 3-C, 4-A, 5-D
Giải thích chi tiết:
1 - B:Câu hỏi: 姐,现在走来得及吗? (Chị ơi, bây giờ đi có kịp không?)
Trả lời: 来得及,别着急。(Kịp mà, đừng vội.)
Sự tương đồng: Cả hai đều dùng cụm từ 来得及 (kịp).
2 - E:Câu hỏi: 你哥没去火车站?那他现在在做什么? (Anh trai bạn không đi trạm xe lửa à? Vậy giờ anh ấy đang làm gì?)
Trả lời: 他正在网上和别人聊天呢。(Anh ấy đang tán gẫu với người khác trên mạng.)
Sự tương đồng: Câu hỏi về hành động của "anh trai" (他) và câu trả lời mô tả hành động đó.
3 - C:Câu hỏi: 你的电话响了,声音真大! (Điện thoại của bạn reo kìa, tiếng to thật đấy!)
Trả lời: 谢谢,我马上就来。(Cảm ơn, tôi đến ngay đây.)
Sự tương đồng: Phản hồi lại thông báo về việc điện thoại đang reo.
4 - A:Câu hỏi: 你上班的地方远吗? (Chỗ làm của bạn có xa không?)
Trả lời: 不远,走路15分钟就到了。(Không xa, đi bộ 15 phút là đến rồi.)
Sự tương đồng: Trả lời trực tiếp cho câu hỏi về khoảng cách "xa không?" (远吗).
5 - D:Câu hỏi (Vị trí D): 小时候,你想过自己将来是一个老师吗? (Hồi nhỏ, bạn có từng nghĩ tương lai mình sẽ là một giáo viên không?)
Trả lời (Vị trí 5): 没有,我以为会和奶奶一样做个医生。(Chưa từng, tôi cứ ngỡ mình sẽ làm bác sĩ giống như bà nội.)
Sự tương đồng: Cùng nói về ước mơ nghề nghiệp trong quá khứ.
chịu
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
-
Đã trả lời bởi chuyên gia

