các từ có cùng nghĩa với "dũng cảm"
Quảng cáo
1 câu trả lời 58
Một số từ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa với “dũng cảm”:
Gan dạ
Can đảm
Anh dũng
Gan góc
Táo bạo
Bạo dạn
Kiên cường
Quả cảm
Hiên ngang
Bất khuất
Ví dụ:
Chú bộ đội rất dũng cảm.
→ Chú bộ đội rất quả cảm / can đảm / anh dũng.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
Gửi báo cáo thành công!
