Xếp các từ có tiếng chí sau đây vào hai nhóm: chí phải, ý chí, chí lí, chí thân, chí khí, chí tình, chí hướng, chí công, quyết chí.
a) Chí có nghĩa là rất, hết sức (biểu thị mức độ cao nhất): M : chí phải.........................
b) Chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp: M: ý chí........................
Quảng cáo
1 câu trả lời 46
1. Lý thuyết
Trong tiếng Việt, “chí” có thể có hai nghĩa khác nhau:
Chí = rất, hết sức, mức độ cao nhất
→ Dùng để nhấn mạnh mức độ rất đúng, rất thân, rất tình cảm…
Chí = ý chí, quyết tâm, khát vọng
→ Chỉ ý muốn mạnh mẽ, quyết tâm theo đuổi mục tiêu tốt đẹp.
2. Xếp các từ vào hai nhóm
a) Chí có nghĩa là rất, hết sức (mức độ cao nhất)
chí phải (rất đúng)
chí lí (rất hợp lí)
chí thân (rất thân thiết)
chí tình (rất chân tình)
b) Chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi mục đích tốt đẹp
ý chí
chí khí
chí hướng
chí công
quyết chí
3. Câu trả lời hoàn chỉnh
a) Chí = rất, hết sức:
chí phải, chí lí, chí thân, chí tình.
b) Chí = ý muốn, quyết tâm:
ý chí, chí khí, chí hướng, chí công, quyết chí.
4. Giải nghĩa ngắn gọn
chí phải: rất đúng
chí lí: rất hợp lí
chí thân: rất thân thiết
chí tình: rất chân thành
ý chí: nghị lực, quyết tâm
chí khí: khí phách mạnh mẽ
chí hướng: mục tiêu, ước muốn lớn
chí công: rất công bằng
quyết chí: quyết tâm làm cho bằng được.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK30629
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
29565 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
26331 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
19909 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
17839 -
Hỏi từ APP VIETJACK17036
