Quảng cáo
1 câu trả lời 50
I. 50 từ toàn dân – địa phương miền Trung
1.Mẹ – Mạ
2.Bố/Cha – Ba / Tía
3.Ông ngoại – Ông ngoại (phát âm khác)
4.Bà ngoại – Mệ (Huế)
5.Đâu – Mô
6.Gì – Chi
7.Sao / Tại sao – Răng
8.Vậy – Rứa
9.Kia – Tê
10.Đây – Ni
11.Nào – Nờ / Nì
12.Thế này – Rứa ni
13.Thế kia – Rứa tê
14.Không – Hông / Không (giọng khác)
15.Ngã – Té
16.Vào – Vô
17.Ra – Ra (giọng nặng hơn)
18.Ăn – Măm (trẻ con)
19.Nói – Nớ / Nói (phát âm khác)
20.Làm gì – Làm chi
21.Đi đâu – Đi mô
22.Ở đâu – Ở mô
23.Bao nhiêu – Mấy rứa
24.Như thế – Rứa đó
25.Con – Đứa
26.Trẻ em – Con nít
27.Cái bát – Cái đọi
28.Cái chén – Cái chén (giọng khác)
29.Cái thìa – Cái muỗng
30.Cái cốc – Cái ly
31.Cái nồi – Cái xoong
32.Cái chổi – Cây chổi (phát âm khác)
33.Cái áo – Cái áo (giọng khác)
34.Cái quần – Cái quần (giọng khác)
35.Khoai lang – Khoai
36.Ngô – Bắp
37.Dứa – Thơm / Khóm
38.Quả roi – Trái mận
39.Lạc – Đậu phụng
40.Vừng – Mè
41.Ốm – Đau
42.Mệt – Đừ
43.Buồn – Buồn thỉu
44.Nhanh – Lẹ
45.Chậm – Chậm rì
46.Tối – Tối thui
47.Bây giờ – Chừ
48.Lúc nãy – Hồi nãy / Nãy chừ
49.Nhiều – Lắm rứa
50.Ít – Ít rứa
Một số câu ví dụ miền Trung
Mi đi mô rứa?
Răng mi không nói chi hết?
Mạ kêu về ăn cơm kìa!
Chừ tau bận lắm!
1.Mẹ – Mạ
2.Bố/Cha – Ba / Tía
3.Ông ngoại – Ông ngoại (phát âm khác)
4.Bà ngoại – Mệ (Huế)
5.Đâu – Mô
6.Gì – Chi
7.Sao / Tại sao – Răng
8.Vậy – Rứa
9.Kia – Tê
10.Đây – Ni
11.Nào – Nờ / Nì
12.Thế này – Rứa ni
13.Thế kia – Rứa tê
14.Không – Hông / Không (giọng khác)
15.Ngã – Té
16.Vào – Vô
17.Ra – Ra (giọng nặng hơn)
18.Ăn – Măm (trẻ con)
19.Nói – Nớ / Nói (phát âm khác)
20.Làm gì – Làm chi
21.Đi đâu – Đi mô
22.Ở đâu – Ở mô
23.Bao nhiêu – Mấy rứa
24.Như thế – Rứa đó
25.Con – Đứa
26.Trẻ em – Con nít
27.Cái bát – Cái đọi
28.Cái chén – Cái chén (giọng khác)
29.Cái thìa – Cái muỗng
30.Cái cốc – Cái ly
31.Cái nồi – Cái xoong
32.Cái chổi – Cây chổi (phát âm khác)
33.Cái áo – Cái áo (giọng khác)
34.Cái quần – Cái quần (giọng khác)
35.Khoai lang – Khoai
36.Ngô – Bắp
37.Dứa – Thơm / Khóm
38.Quả roi – Trái mận
39.Lạc – Đậu phụng
40.Vừng – Mè
41.Ốm – Đau
42.Mệt – Đừ
43.Buồn – Buồn thỉu
44.Nhanh – Lẹ
45.Chậm – Chậm rì
46.Tối – Tối thui
47.Bây giờ – Chừ
48.Lúc nãy – Hồi nãy / Nãy chừ
49.Nhiều – Lắm rứa
50.Ít – Ít rứa
Một số câu ví dụ miền Trung
Mi đi mô rứa?
Răng mi không nói chi hết?
Mạ kêu về ăn cơm kìa!
Chừ tau bận lắm!
🌈ℛα¡ทßℴώ nè
· 1 tháng trước
mạ kêu về ăn cơm tề mới đúng bạn nha:))
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
105001
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
80952 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
76355 -
Hỏi từ APP VIETJACK61736
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
48310 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
38135
Gửi báo cáo thành công!
