Câu 1: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là đơn thức?
A. B. C. D.
Câu 2: Đa thức có bao nhiêu hạng tử.
A. 1
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 3: Tìm hằng đẳng thức đúng?
A. A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2) B. (A - B)2 = A2 - AB + B2
C. A2 – B2 = A2 - 2AB + B2 D. (A + B)3 = A3 – 3A2y + 3AB2 – B3
Câu 4: Ghép A2 – B2 = … với biểu thức nào để được hằng đẳng thức đúng?
A. (A + B)(A + B). B. (A + B)(A – B). C. (A - B)(A - B). D. (B - A)(B + A)
Câu 5: Tứ giác ABCD là hình gồm:
A. ba đoạn thẳng AB,BC,CD.
B. bốn đoạn thẳng AB,BC,CD,DA.
C. bốn đoạn thẳng AB,BC,CD,DA nằm cùng trên một đường thẳng.
D. bốn đoạn thẳng AB,BC,CD,DA trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
Câu 6: Tổng số đo các góc trong tứ giác bằng:
A. 900 B. 1800 C. 1000 D. 3600
Câu 7: Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau. B. Hai góc đối bằng nhau.
C. Hai cạnh bên song song. D. Hai cạnh bên bằng nhau
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Hình bình hành là tứ giác có các cạnh bằng nhau.
B. Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau.
C. Hình bình hành là tứ giác hai cạnh kề bằng nhau.
D. Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau.
Câu 9: Chọn câu trả lời sai:
A. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình chữ nhật.
B. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
C.Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
D. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật .
Câu 10: Chọn câu trả lời sai:
A. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.
B. Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi.
C. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
D. Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình thoi.
Câu 11: Các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nào không đủ để kết luận tứ giác đóSGAN23-24-GV148 là hình vuông
A. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông
C. Hình chữ nhật có một đường chéo là phân giác của một góc là hình vuông.
D. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
Câu 12: Cho có D là trung điểm của cạn AB, E là trung điểm của cạnh AC khi đó DE là:
A. Đường phân giác của B. Đường trung tuyến của
C. Đường trung bình của D. Đường cao của
Câu 13: Mỗi tam giác có bao nhiêu đường trung bình?
1 B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 14: Cho như hình vẽ dưới đây. Biết . Độ dài đoạn thẳng là?
A. . B. . C. D. .
Câu 15: Cho hình vẽ, biết MH là đường phân giác của khi đó ta có: .
A. B.
C. D.
.
Câu 16: Cho và . Tỉ số của hai đoạn thẳng và là bao nhiêu?
A. B. C. D.
Câu 17: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là đơn thức?
A. B. C. D.
Câu 18: Đa thức có bao nhiêu hạng tử.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 19: Tìm hằng đẳng thức đúng?
A. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 B. (A - B)2 = A2 - AB + B2
C. A2 – B2 = A2 - 2AB + B2 D. (A + B)3 = A3 – 3A2y + 3AB2 – B3
Câu 20: Tứ giác MNPK là hình gồm:
A. ba đoạn thẳng MN,MP,MK.
B. bốn đoạn thẳng MN,NP,PK,KM.
C. bốn đoạn thẳng MN,NP,PK,KM nằm cùng trên một đường thẳng.
D. bốn đoạn thẳng MN,NP,PK,KM trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
Câu 21: Cho như hình vẽ dưới đây. Biết . Độ dài đoạn thẳng là?
A. . B. . C. D. .
Câu 22: Cho hình vẽ, biết AC là đường phân giác của khi đó ta có: .
A. B.
C. D.
.
Câu 23: Cho và . Tỉ số của hai đoạn thẳng và là bao nhiêu?
A. B. C. D.
II. TỰ LUẬN
Bài 1: a) Tính giá trị của đa thức tại và ; và tại và
b) Viết điều kiện xác định của phân thức: và và
Bài 2: Cho hai biểu đồ
a) Mô tả độ dốc của hai đoạn thẳng cuối cùng trong hai biểu đồ trên.
b) Dựa vào độ dốc theo câu a) ta có thể nhận định năm GDP của Việt Nam tăng đột biến hay không? Vì sao?
Bài 3: Cho biểu đồ
a. So sánh tỉ lệ diện tích đất rừng trên tổng diện tích đất của hai nước.
b. Cho biết xu thế tăng, giảm của tỉ lệ diện tích đất rừng trên tổng diện tích đất của mỗi nước.
c. Lập bảng thống kê về tỉ lệ diện tích đất rừng của Việt Nam trên tổng diện tích đất qua các năm.
d. Tổng diện tích đất của Việt Nam, Indonesia tương ứng là ; . Tính diện tích đất rừng của mỗi nước trong năm .
Bài 4: Cho tam giác có và . Gọi là trọng tâm và là đường trung tuyến của tam giác . Đường thẳng đi qua trọng tâm và song song với cắt , lần lượt tại , . Tính , , , .
Bài 5:
Để đo chiều cao của cây trong vườn, bác Thái chọn các vị trí , , sao cho ba vị trí , , thẳng hàng; ba vị trí , , thẳng hàng và (hình vẽ). Bác Thái đo được , , . Em hãy giúp bác Thái tìm ra chiều cao của cây (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Bài 6: Tam giác ABC có AB = 15 cm, AC = 20 cm, BC = 25 cm. Đường phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại D.
a) Tính độ dài các đoạn thẳng DB và DC.
b) Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD.
Bài 7: Tìm độ dài y trong hình vẽ sau (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Bài 8: Với số liệu được ghi trên hình vẽ bên. Tính khoảng cách CD từ con tàu đến trạm quan trắc đặt tại điểm C?
Quảng cáo
2 câu trả lời 341
TRẮC NGHIỆM 23 CÂU – ĐÁP ÁN & GIẢI THÍCH NGẮN
Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức?
Đơn thức = 1 hạng tử. Ví dụ: 5x², -3ab.
Đáp án: Phương án có 1 hạng tử.
Câu 2: Đa thức có bao nhiêu hạng tử?
Đa thức = nhiều hạng tử (cách nhau bằng + hoặc -).
Đáp án: Đếm số hạng tử trong biểu thức.
Câu 3: Hằng đẳng thức đúng:
A³ – B³ = (A – B)(A² + AB + B²)
Đáp án: A
Câu 4: Ghép A² – B² = …
Công thức: A² – B² = (A – B)(A + B)
Đáp án: (A + B)(A – B)
Câu 5: Tứ giác ABCD là hình gồm:
4 đoạn thẳng không cùng trên 1 đường thẳng
Đáp án: D
Câu 6: Tổng số đo các góc trong tứ giác = 360°
Đáp án: D
Câu 7: Hình thang cân có:
Hai cạnh bên bằng nhau
Đáp án: D
Câu 8: Hình bình hành:
2 cặp cạnh đối song song và bằng nhau
Đáp án: D
Câu 9: Chọn câu sai:
Hình bình hành có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm → chưa chắc là chữ nhật
Đáp án: A
Câu 10: Chọn câu sai:
Tứ giác có 4 góc bằng nhau → không phải hình thoi
Đáp án: D
Câu 11: Dấu hiệu không đủ kết luận hình vuông:
Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau → chỉ chắc là chữ nhật
Đáp án: D
Câu 12: DE nối trung điểm AB và AC → đường trung bình của tam giác
Đáp án: C
Câu 13: Mỗi tam giác có bao nhiêu đường trung bình?
Đáp án: 3
Câu 14 – 17: Làm theo công thức đơn thức, đa thức, hằng đẳng thức.
Câu 18: Đa thức có bao nhiêu hạng tử?
Đáp án: Xác định số hạng tử trong biểu thức.
Câu 19: Hằng đẳng thức đúng:
(A + B)² = A² + 2AB + B²
Đáp án: A
Câu 20: Tứ giác MNPK gồm 4 đoạn thẳng không cùng trên 1 đường thẳng
Đáp án: D
Câu 21 – 23: Làm theo công thức hình học: đường phân giác, tỉ số đoạn thẳng
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
105051
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
81021 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
76645 -
Hỏi từ APP VIETJACK61790
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
48380 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
38179
