Câu 7: Tính thể tích của oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hết 3,1 gam P, biết phản ứng sinh ra chất rắn P205.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít khí CH4 (đktc) cần dùng V lít khí O2 (đktc), sau phản ứng thu được sản phẩm là khí cacbonic (CO2) và nước (H2O). Giá trị của V là gì?
Câu 9: Cho phương trình CaCO3 -> CO2↑+ CaO. Để thu được 2,24 lít CO2 (đktc) thì số mol CaCO3 cần dùng là gì?
Câu 10: Cho 5,6 g sắt tác dụng hết với dung dịch axit clohiđric loãng thu được FeCl2 và H2. Sau phản ứng thu được bao nhiêu lít khí H2 (đktc)
Câu 11: Khi nung nóng kali pemanganat (KMnO4) tạo thành Kali manganat (K2MnO4), mangan đioxit (MnO2) và khí oxi. Tính khối lượng KMnO4 cần lấy để điều chế được 3,36 lít khí oxi (đktc)?
Câu 12: Cho 6,72 lít khí C2H2 (đktc) phản ứng hết với khí oxi thu được khí cacbonic và hơi nước. Thể tích khí oxi cần dùng (đktc) là gì?
Câu 13: Cho phương trình CaCO3 -> CO2↑ + CaO. Để thu được 11,2 gam Cao cần dùng bao nhiêu mol CaCO3?
Quảng cáo
2 câu trả lời 229
| Câu | Phương trình | Tính toán | Kết quả |
|---|---|---|---|
| 7 | 4P + 5O₂ → 2P₂O₅ | nP = 3,1/31 = 0,1 mol → nO₂ = 0,125 mol → V = 0,125·22,4 | 2,8 lít O₂ |
| 8 | CH₄ + 2O₂ → CO₂ + 2H₂O | VCH₄ = 1,12 l → VO₂ = 1,12·2 | 2,24 lít O₂ |
| 9 | CaCO₃ → CO₂ + CaO | VCO₂ = 2,24 l → nCO₂ = 0,1 mol → nCaCO₃ = 0,1 mol | 0,1 mol CaCO₃ |
| 10 | Fe + 2HCl → FeCl₂ + H₂ | mFe = 5,6 g → nFe = 0,1 → nH₂ = 0,1 mol → V = 0,1·22,4 | 2,24 lít H₂ |
| 11 | 2KMnO₄ → K₂MnO₄ + MnO₂ + O₂ | VO₂ = 3,36 l → nO₂ = 0,15 → nKMnO₄ = 0,3 → m = 0,3·158 | 47,4 g KMnO₄ |
| 12 | 2C₂H₂ + 5O₂ → 4CO₂ + 2H₂O | VC₂H₂ = 6,72 l → nC₂H₂ = 0,3 → nO₂ = 0,3·5/2 = 0,75 → V = 0,75·22,4 | 16,8 lít O₂ |
| 13 | CaCO₃ → CO₂ + CaO | mCaO = 11,2 g → nCaO = 0,2 → nCaCO₃ = 0,2 mol | 0,2 mol CaCO₃ |
✅ Câu 7: Tính thể tích O₂ (đktc) cần để đốt cháy 3,1 gam P tạo P₂O₅
Phương trình phản ứng:
4P+5O2→2P2O54P + 5O_2 \rightarrow 2P_2O_54P+5O2→2P2O5Bước 1: Tính số mol P
nP=3,131=0,1 moln_P = \frac{3,1}{31} = 0,1 \, \text{mol}nP=313,1=0,1molBước 2: Tính số mol O₂ theo tỉ lệ phương trình
Theo PTHH: 4 mol P → 5 mol O₂
⇒ 1 mol P → 54\frac{5}{4}45 mol O₂
⇒ 0,1 mol P → 0,1⋅54=0,1250,1 \cdot \frac{5}{4} = 0,1250,1⋅45=0,125 mol O₂
Bước 3: Thể tích khí O₂ (đktc):
VO2=0,125⋅22,4=2,8 lıˊtV_{O_2} = 0,125 \cdot 22,4 = \boxed{2,8 \, \text{lít}}VO2=0,125⋅22,4=2,8lıˊt
✅ Câu 8: Đốt cháy 1,12 lít CH₄, cần V lít O₂
PTHH:
CH4+2O2→CO2+2H2OCH_4 + 2O_2 \rightarrow CO_2 + 2H_2OCH4+2O2→CO2+2H2OTỉ lệ: 1 mol CH₄ → 2 mol O₂
Bước 1: Tính số mol CH₄:
nCH4=1,1222,4=0,05 moln_{CH_4} = \frac{1,12}{22,4} = 0,05 \, \text{mol}nCH4=22,41,12=0,05mol⇒ Số mol O₂ = 0,05⋅2=0,10,05 \cdot 2 = 0,10,05⋅2=0,1 mol
⇒ Thể tích O₂: 0,1⋅22,4=2,24 lıˊt0,1 \cdot 22,4 = \boxed{2,24 \, \text{lít}}0,1⋅22,4=2,24lıˊt
✅ Câu 9: CaCO₃ → CO₂ + CaO, thu được 2,24 lít CO₂ thì cần bao nhiêu mol CaCO₃?
CaCO3→CO2+CaOCaCO_3 \rightarrow CO_2 + CaOCaCO3→CO2+CaOTỉ lệ: 1 mol CaCO₃ → 1 mol CO₂
nCO2=2,2422,4=0,1 mol⇒nCaCO3=0,1 moln_{CO_2} = \frac{2,24}{22,4} = 0,1 \, \text{mol} \Rightarrow n_{CaCO_3} = 0,1 \, \text{mol}nCO2=22,42,24=0,1mol⇒nCaCO3=0,1mol➡️ Đáp án: 0,1 mol\boxed{0,1 \, \text{mol}}0,1mol
✅ Câu 10: 5,6g Fe + HCl → FeCl₂ + H₂. Tính thể tích khí H₂ sinh ra
Fe+2HCl→FeCl2+H2Fe + 2HCl \rightarrow FeCl_2 + H_2Fe+2HCl→FeCl2+H2Bước 1: Tính số mol Fe:
nFe=5,656=0,1 moln_{Fe} = \frac{5,6}{56} = 0,1 \, \text{mol}nFe=565,6=0,1mol⇒ Tỉ lệ: 1 mol Fe → 1 mol H₂
⇒ 0,1 mol Fe → 0,1 mol H₂
⇒ Thể tích H₂: 0,1⋅22,4=2,24 lıˊt0,1 \cdot 22,4 = \boxed{2,24 \, \text{lít}}0,1⋅22,4=2,24lıˊt
✅ Câu 11: Nhiệt phân KMnO₄ thu được O₂. Tính khối lượng KMnO₄ để thu 3,36 lít O₂
PTHH:
2KMnO4→K2MnO4+MnO2+O22KMnO_4 \rightarrow K_2MnO_4 + MnO_2 + O_22KMnO4→K2MnO4+MnO2+O2Tỉ lệ: 2 mol KMnO₄ → 1 mol O₂
Bước 1: Tính mol O₂:
nO2=3,3622,4=0,15 moln_{O_2} = \frac{3,36}{22,4} = 0,15 \, \text{mol}nO2=22,43,36=0,15mol⇒ Mol KMnO₄ = 0,15⋅2=0,3 mol0,15 \cdot 2 = 0,3 \, \text{mol}0,15⋅2=0,3mol
Bước 2: Tính khối lượng:
MKMnO4=39+55+4⋅16=158 g/molM_{KMnO_4} = 39 + 55 + 4 \cdot 16 = 158 \, \text{g/mol}MKMnO4=39+55+4⋅16=158g/mol m=0,3⋅158=47,4 gm = 0,3 \cdot 158 = \boxed{47,4 \, \text{g}}m=0,3⋅158=47,4g
✅ Câu 12: 6,72 lít C₂H₂ phản ứng O₂, tính thể tích O₂
PTHH:
2C2H2+5O2→4CO2+2H2O2C_2H_2 + 5O_2 \rightarrow 4CO_2 + 2H_2O2C2H2+5O2→4CO2+2H2OTỉ lệ: 2 mol C₂H₂ → 5 mol O₂
⇒ 1 mol C₂H₂ → 2,5 mol O₂
Bước 1: Số mol C₂H₂:
nC2H2=6,7222,4=0,3 moln_{C_2H_2} = \frac{6,72}{22,4} = 0,3 \, \text{mol}nC2H2=22,46,72=0,3mol⇒ Mol O₂ cần = 0,3⋅2,5=0,75 mol0,3 \cdot 2,5 = 0,75 \, \text{mol}0,3⋅2,5=0,75mol
⇒ Thể tích: 0,75⋅22,4=16,8 lıˊt0,75 \cdot 22,4 = \boxed{16,8 \, \text{lít}}0,75⋅22,4=16,8lıˊt
✅ Câu 13: CaCO₃ → CO₂ + CaO. Tính số mol CaCO₃ để thu được 11,2g CaO
PTHH:
CaCO3→CO2+CaOCaCO_3 \rightarrow CO_2 + CaOCaCO3→CO2+CaOTỉ lệ: 1 mol CaCO₃ → 1 mol CaO
Bước 1: Tính mol CaO:
nCaO=11,256=0,2 mol⇒nCaCO3=0,2 moln_{CaO} = \frac{11,2}{56} = 0,2 \, \text{mol} \Rightarrow n_{CaCO_3} = 0,2 \, \text{mol}nCaO=5611,2=0,2mol⇒nCaCO3=0,2mol➡️ Đáp án: 0,2 mol\boxed{0,2 \, \text{mol}}0,2mol
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
3939 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
3651 -
3025
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
1368
