Câu 1. Xét thành phần cấu tạo của nguyên từ
a. Nguyên tử có cấu tạo đặc.
b. Nguyên tử gồm hai phần là hạt nhân nguyên từ và lớp vỏ nguyên tử.
c. Hạt nhân nguyên từ chứa proton (không mang điện) và neutron (mang điện dương).
d. Lớp vỏ nguyên từ chứa các electron (mang điện âm)
Câu 2. Xét đặc điểm của các hạt cơ bản: proton, neutron, electron.
a. Hạt proton có điện tích tương đối là +1 và khối lượng xấp xỉ 1 gam
b. Hạt neutron không mang điện và khối lượng xấp xi | amu
c. Hạt electron có điện tích tương đối là -1 và khối lượng là 0,00055 amu
d. Trong nguyên tử khối lượng electron rất nhỏ so với khối lượng của proton và neutron nên khối lượng của nguyên từ tập trung chủ yếu ở hạt nhân.
Câu 3. Xét mối quan hệ giữa các hạt cơ bản trong nguyên từ
a. Trong nguyên tử, số hạt proton luôn bằng số hạt electron
b. Trong nguyên tử, số hạt neutron luôn lớn hơn số hạt proton.
c. Trong nguyên tử, số hạt neutron luôn bằng số hạt clectron
d. Trong nguyên tử, số hạt mang điện trong hạt nhân luôn bằng số hạt mang điện ở lớp vớ
Câu 4. Xét phát biểu về các hạt trong nguyên tử
a. Nguyên tử gồm ba loại hạt cơ bản là proton, neutron, electron.
b. Hạt mang điện trong nguyên tử là proton va electron.
c. Hạt không mang điện trong nguyên tử là electron
d. Hạt mang điện dương trong hạt nhân là proton.
Câu 5. Xét các phát biểu về kích thước và khối lượng nguyên tử
a. Nguyên tử có kích thước rất nhỏ nên dùng đơn vị đo kích thước như nm, pm, A.
b. Đường kính nguyên tử lớn hơn đường kính hạt nhân khoảng 10 ^ 10 lần.
c. Đơn vị khối lượng nguyên tử là amu.
d. Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở lớp vô.
Quảng cáo
2 câu trả lời 425
Câu 1. Xét thành phần cấu tạo của nguyên tử
a. Nguyên tử có cấu tạo đặc. → Sai (Nguyên tử có cấu tạo rỗng, phần lớn thể tích là lớp vỏ electron).
b. Nguyên tử gồm hai phần là hạt nhân nguyên tử và lớp vỏ nguyên tử. → Đúng.
c. Hạt nhân nguyên tử chứa proton (không mang điện) và neutron (mang điện dương). → Sai (Proton mang điện dương +1, neutron không mang điện).
d. Lớp vỏ nguyên tử chứa các electron (mang điện âm). → Đúng.
Đáp án đúng: b, d
Câu 2. Đặc điểm của các hạt cơ bản
a. Proton có điện tích tương đối +1 và khối lượng xấp xỉ 1 gam. → Sai (xấp xỉ 1 amu, không phải 1 gam).
b. Neutron không mang điện và có khối lượng xấp xỉ 1 amu. → Đúng.
c. Electron có điện tích –1 và khối lượng ≈ 0,00055 amu. → Đúng.
d. Trong nguyên tử, khối lượng electron rất nhỏ so với proton và neutron nên khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân. → Đúng.
Đáp án đúng: b, c, d
Câu 3. Mối quan hệ giữa các hạt cơ bản
a. Trong nguyên tử, số proton = số electron. → Đúng (nguyên tử trung hòa điện).
b. Trong nguyên tử, số neutron luôn lớn hơn số proton. → Sai (không phải lúc nào cũng vậy, ví dụ H có N = 0).
c. Trong nguyên tử, số neutron luôn bằng số electron. → Sai (không cố định).
d. Trong nguyên tử, số hạt mang điện trong hạt nhân luôn bằng số hạt mang điện ở lớp vỏ. → Đúng (số p = số e).
Đáp án đúng: a, d
Câu 4. Phát biểu về các hạt trong nguyên tử
a. Nguyên tử gồm 3 loại hạt cơ bản: proton, neutron, electron. → Đúng.
b. Hạt mang điện trong nguyên tử là proton và electron. → Đúng.
c. Hạt không mang điện trong nguyên tử là electron. → Sai (electron mang điện âm; neutron mới không mang điện).
d. Hạt mang điện dương trong hạt nhân là proton. → Đúng.
Đáp án đúng: a, b, d
Câu 5. Kích thước và khối lượng nguyên tử
a. Nguyên tử có kích thước rất nhỏ, đo bằng nm, pm, Å. → Đúng.
b. Đường kính nguyên tử lớn hơn đường kính hạt nhân khoảng 10410^4104 đến 10510^5105 lần, không phải 101010^{10}1010. → Sai.
c. Đơn vị khối lượng nguyên tử là amu. → Đúng.
d. Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở lớp vỏ. → Sai (tập trung ở hạt nhân).
Đáp án đúng: a, c
Câu 1: b, d
Câu 2: b, c, d
Câu 3: a, d
Câu 4: a, b, d
Câu 5: a, c
Câu 1. Xét thành phần cấu tạo của nguyên tử
a. Nguyên tử có cấu tạo đặc → S (nguyên tử có cấu tạo rỗng, phần lớn thể tích là khoảng trống giữa hạt nhân và vỏ e).
b. Nguyên tử gồm hạt nhân và lớp vỏ e → Đ.
c. Hạt nhân chứa proton (mang điện dương) và neutron (không mang điện) → S (đã bị đảo ngược).
d. Lớp vỏ nguyên tử chứa electron (mang điện âm) → Đ.
Câu 2. Đặc điểm của proton, neutron, electron
a. Proton có điện tích +1, khối lượng xấp xỉ 1 amu, không phải 1 gam → S.
b. Neutron không mang điện, khối lượng xấp xỉ 1 amu → Đ.
c. Electron có điện tích –1, khối lượng 0,00055 amu → Đ.
d. Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân (vì e rất nhẹ) → Đ.
Câu 3. Mối quan hệ giữa các hạt
a. Trong nguyên tử trung hòa: số proton = số electron → Đ.
b. Neutron luôn lớn hơn proton → S (không phải luôn luôn, ví dụ ^1H có n = 0).
c. Neutron luôn bằng electron → S (không đúng).
d. Số hạt mang điện trong hạt nhân (p) = số hạt mang điện ở vỏ (e) → Đ.
Câu 4. Các hạt trong nguyên tử
a. Nguyên tử gồm 3 loại hạt cơ bản: p, n, e → Đ.
b. Hạt mang điện trong nguyên tử: p (+), e (–) → Đ.
c. Hạt không mang điện là neutron, chứ không phải electron → S.
d. Proton là hạt mang điện dương trong hạt nhân → Đ.
Câu 5. Kích thước và khối lượng nguyên tử
a. Nguyên tử rất nhỏ, đo bằng nm, pm, Å → Đ.
b. Đường kính nguyên tử lớn hơn hạt nhân khoảng 10^4 – 10^5 lần, không phải 10^10 → S.
c. Đơn vị khối lượng nguyên tử là amu → Đ.
d. Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân, không phải lớp vỏ → S.
Tóm tắt đáp án đúng – sai:
Câu 1: a S, b Đ, c S, d Đ
Câu 2: a S, b Đ, c Đ, d Đ
Câu 3: a Đ, b S, c S, d Đ
Câu 4: a Đ, b Đ, c S, d Đ
Câu 5: a Đ, b S, c Đ, d S
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK104916
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
64808 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
59127 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42225 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
39410
