Hóa trong từ cảm hóa là yếu tố thường đi sau 1 yếu tố khác,có nghiĩa là" trở thành, làm cho trở thành hay làm cho có tính chất mà trước đó chưa có" Hãy tìm một số từ có yếu tố hóa được dùng theo cách như vậy và giải thích nghĩa của những từ đó
Quảng cáo
5 câu trả lời 408
Hiện đại hóa: Làm cho trở thành hiện đại (ví dụ: hiện đại hóa nông thôn → làm nông thôn trở nên hiện đại).
Công nghiệp hóa: Làm cho có tính chất công nghiệp (ví dụ: công nghiệp hóa đất nước → biến đất nước từ nông nghiệp sang công nghiệp).
Điện khí hóa: Làm cho có điện (ví dụ: điện khí hóa nông thôn → đưa điện về vùng nông thôn).
Quốc tế hóa: Làm cho mang tính chất quốc tế (ví dụ: quốc tế hóa giáo dục → mở rộng tính toàn cầu, liên kết quốc tế).
Hiện thực hóa: Làm cho trở thành hiện thực (ví dụ: hiện thực hóa ước mơ → biến ước mơ thành sự thật).
Trí thức hóa: Làm cho trở thành trí thức, nâng cao trình độ học vấn (ví dụ: trí thức hóa nông dân → nâng cao dân trí, kiến thức).
Đại chúng hóa: Làm cho trở thành phổ biến, dành cho đông đảo quần chúng (ví dụ: đại chúng hóa nghệ thuật).
Giải thích chung
Trong các từ trên, “hóa” đứng sau yếu tố khác và có nghĩa là “làm cho trở thành, làm cho có tính chất mới”. Đây là một hình thức tạo từ Hán – Việt, thường dùng trong văn bản khoa học, chính trị, xã hội.
Giải thích các từ có yếu tố "-hóa":
Chuyển hóa:
Thay đổi hoàn toàn về hình thái, trạng thái, tính chất. Ví dụ: "quá trình chuyển hóa đường thành năng lượng".
Vô hóa:
Làm cho trở nên vô hình, không còn tồn tại hoặc không thể nhìn thấy được nữa. Ví dụ: "công nghệ có thể vô hóa dữ liệu".
Mềm hóa:
Làm cho một vật trở nên mềm hơn, giảm bớt độ cứng ban đầu. Ví dụ: "biện pháp để mềm hóa đất đai".
Đông hóa:
Làm cho một chất chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn do nhiệt độ giảm. Ví dụ: "nước đông hóa thành đá".
Hoạt hóa:
Làm cho trở nên có hoạt động hoặc có hiệu quả hơn. Ví dụ: "kích thích hóa cho phản ứng hóa học".
Dưới đây là một số từ có yếu tố - hóa được dùng theo nghĩa "trở thành, làm cho trở thành, hay làm cho có tính chất mà trước đó chưa có" cùng với giải thích nghĩa:
Công nghiệp hóa
Nghĩa: Quá trình làm cho một quốc gia hay vùng trở nên phát triển về công nghiệp, chuyển đổi nền kinh tế sang nền công nghiệp hiện đại.
Hiện đại hóa
Nghĩa: Quá trình làm cho một thứ gì đó trở nên hiện đại, theo kịp thời đại mới với công nghệ và phương pháp tiên tiến.
Phổ biến hóa
Nghĩa: Làm cho điều gì đó trở nên phổ biến, được nhiều người biết đến hoặc sử dụng rộng rãi.
Thương mại hóa
Nghĩa: Quá trình biến một sản phẩm hoặc ý tưởng thành hàng hóa có thể mua bán trên thị trường.
Dân chủ hóa
Nghĩa: Làm cho một xã hội, một tổ chức trở nên dân chủ, có sự tham gia và quyền lợi bình đẳng của người dân.
Cải cách hóa
Nghĩa: Làm cho các tổ chức, hệ thống trở nên tốt hơn, hiệu quả hơn thông qua việc thay đổi hoặc cải tiến.
hehe
chiiii oi
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
72121 -
56852
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
52072 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
48859 -
Hỏi từ APP VIETJACK45547
