Unit 10: Planet Earth
I. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
Question 1:
A. purity
B. burning
C. cure
D. durable
Question 2:
A. see
B seen
C. sportsman
D. sure
Question 3:
A. pull
B. sugar
C. plural
D. study
Question 4:
A. course
B. court
C. courage
D. short
Question 5:
A. bark
B. share
C. dare
D. bare
Question 6:
A. cotton
B. bottle
C. cold
D. common
Question 7:
A. dear
B. hear
C. bear
D. clear
Question 8:
A. bury
B. curtain
C. burn
D. turn
Question 9:
A. torch
B. work
C. pork
D. corn
Question 10: A. shout
B. sugar
C. share
D. surgery
Question 11:
A. shop
B. problem
C. top
D. glove
Question 12
: A. disappear
B. head
C. instead
D. health
Question 13: A. think
B. throw
C. theatre
D. although
Question 14: A. bucket
B. underline
C. multiple
D. sugar
Question 15. A, supposed
B. reduced
C. encouraged
D. dissolved
Question 16: A. lunch
B. umbrella
C. fun
D. tutor
Question 17: A. appalled
B. surprised
C. raised
Dhated
Question 18: A. allowed
B. passed
C. argued
D. raised
Question 19: A. smells
B. cuts
C. opens
D. plays
Question 20
: A. maximum
B. category
C. dictation
D. battery
II. Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions. Question
Quảng cáo
2 câu trả lời 300
I. Phần 1: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại
Câu 1: A. purity
B. burning
C. cure
D. durable
Đáp án: D. durable
Giải thích:
Phần gạch chân trong các từ A, B, C có cách phát âm /jʊə/ hoặc /jʊə/ (giống nhau), trong khi phần gạch chân của từ D (durable) có phát âm /ʊ/.
Dịch: Từ "durable" có cách phát âm khác với các từ còn lại.
Câu 2: A. see
B. seen
C. sportsman
D. sure
Đáp án: C. sportsman
Giải thích:
Từ "sportsman" có phát âm /ɔ:/, còn các từ A, B, D có phần gạch chân phát âm /iː/ hoặc /ɪə/.
Dịch: Từ "sportsman" có cách phát âm khác với các từ còn lại.
Câu 3: A. pull
B. sugar
C. plural
D. study
Đáp án: B. sugar
Giải thích:
Các từ A, C, D có phần gạch chân phát âm là /ʊ/, trong khi từ B (sugar) có phát âm /ʌ/.
Dịch: Từ "sugar" có cách phát âm khác với các từ còn lại.
Câu 4: A. course
B. court
C. courage
D. short
Đáp án: C. courage
Giải thích:
Các từ A, B, D có phần gạch chân phát âm /ɔː/, trong khi từ C (courage) có phát âm /ʌ/.
Dịch: Từ "courage" có cách phát âm khác với các từ còn lại.
Câu 5: A. bark
B. share
C. dare
D. bare
Đáp án: B. share
Giải thích:
Phần gạch chân trong các từ A, C, D có phát âm /ɑː/, còn từ B (share) có phát âm /eə/.
Dịch: Từ "share" có cách phát âm khác với các từ còn lại.
Câu 6: A. cotton
B. bottle
C. cold
D. common
Đáp án: C. cold
Giải thích:
Từ C (cold) có phần gạch chân /oʊ/, trong khi các từ A, B, D có phần gạch chân /ɒ/ hoặc /ɑː/.
Dịch: Từ "cold" có cách phát âm khác với các từ còn lại.
Câu 7: A. dear
B. hear
C. bear
D. clear
Đáp án: D. clear
Giải thích:
Từ D (clear) có phần gạch chân phát âm /ɪə/, trong khi các từ A, B, C có phát âm /ɪə/.
Dịch: Từ "clear" có cách phát âm khác với các từ còn lại.
Câu 8: A. bury
B. curtain
C. burn
D. turn
Đáp án: A. bury
Giải thích:
Từ A (bury) có phát âm /ˈbɛri/, trong khi các từ B, C, D có phát âm /ɜː/.
Dịch: Từ "bury" có cách phát âm khác với các từ còn lại.
Câu 9: A. torch
B. work
C. pork
D. corn
Đáp án: A. torch
Giải thích:
Từ A (torch) có phần gạch chân phát âm /ɔː/, trong khi các từ B, C, D có phần gạch chân /ɜː/.
Dịch: Từ "torch" có cách phát âm khác với các từ còn lại.
Câu 10: A. shout
B. sugar
C. share
D. surgery
Đáp án: D. surgery
Giải thích:
Từ D (surgery) có phát âm /ɜː/, trong khi các từ A, B, C có phát âm /ʌ/.
Dịch: Từ "surgery" có cách phát âm khác với các từ còn lại.
Câu 11: A. shop
B. problem
C. top
D. glove
Đáp án: B. problem
Giải thích:
Từ B (problem) có phần gạch chân phát âm /ɒ/, trong khi các từ A, C, D có phần gạch chân /ʌ/.
Dịch: Từ "problem" có cách phát âm khác với các từ còn lại.
Câu 12: A. disappear
B. head
C. instead
D. health
Đáp án: B. head
Giải thích:
Từ B (head) có phần gạch chân phát âm /e/, trong khi các từ A, C, D có phần gạch chân /ɪ/.
Dịch: Từ "head" có cách phát âm khác với các từ còn lại.
Câu 13: A. think
B. throw
C. theatre
D. although
Đáp án: C. theatre
Giải thích:
Từ C (theatre) có phần gạch chân phát âm /ɪə/, trong khi các từ A, B, D có phần gạch chân /ɪ/.
Dịch: Từ "theatre" có cách phát âm khác với các từ còn lại.
Câu 14: A. bucket
B. underline
C. multiple
D. sugar
Đáp án: C. multiple
Giải thích:
Từ C (multiple) có phần gạch chân phát âm /ɪ/, trong khi các từ A, B, D có phần gạch chân /ʌ/.
Dịch: Từ "multiple" có cách phát âm khác với các từ còn lại.
Câu 15: A. supposed
B. reduced
C. encouraged
D. dissolved
Đáp án: B. reduced
Giải thích:
Từ B (reduced) có phần gạch chân phát âm /ɪ/, trong khi các từ A, C, D có phần gạch chân /əʊ/.
Dịch: Từ "reduced" có cách phát âm khác với các từ còn lại.
Câu 16: A. lunch
B. umbrella
C. fun
D. tutor
Đáp án: B. umbrella
Giải thích:
Từ B (umbrella) có phần gạch chân phát âm /ʌ/, trong khi các từ A, C, D có phần gạch chân /ʌ/.
Dịch: Từ "umbrella" có cách phát âm khác với các từ còn lại.
Câu 17: A. appalled
B. surprised
C. raised
D. hated
Đáp án: C. raised
Giải thích:
Từ C (raised) có phần gạch chân phát âm /eɪ/, trong khi các từ A, B, D có phần gạch chân /æ/.
Dịch: Từ "raised" có cách phát âm khác với các từ còn lại.
Câu 18: A. allowed
B. passed
C. argued
D. raised
Đáp án: C. argued
Giải thích:
Từ C (argued) có phần gạch chân phát âm /uː/, trong khi các từ A, B, D có phần gạch chân /æ/.
Dịch: Từ "argued" có cách phát âm khác với các từ còn lại.
Câu 19: A. smells
B. cuts
C. opens
D. plays
Đáp án: C. opens
Giải thích:
Từ C (opens) có phần gạch chân phát âm /əʊ/, trong khi các từ A, B, D có phần gạch chân /ɛ/.
Dịch: Từ "opens" có cách phát âm khác với các từ còn lại.
Câu 20: A. maximum
B. category
C. dictation
D. battery
Đáp án: B. category
Giải thích:
Từ B (category) có phần gạch chân phát âm /æ/, trong khi các từ A, C, D có phần gạch chân /ɪ/.
Dịch: Từ "category" có cách phát âm khác với các từ còn lại.
Sure! Let's go through the pronunciation questions one by one. For each question, I'll identify the word whose underlined part has a different pronunciation from the others.
Pronunciation Questions
Question 1:
A. purity (ˈpjʊə.rɪ.ti)
B. burning (ˈbɜː.nɪŋ)
C. cure (kjʊə)
D. durable (ˈdjʊə.rə.bəl)
Answer: C. cure (The underlined part has a different "u" sound compared to the others.)
Question 2:
A. see (siː)
B. seen (siːn)
C. sportsman (ˈspɔːrts.mən)
D. sure (ʃʊr)
Answer: D. sure (It has a different vowel sound, pronounced /ʃʊə/.)
Question 3:
A. pull (pʊl)
B. sugar (ˈʃʊɡə)
C. plural (ˈplʊər.əl)
D. study (ˈstʌd.i)
Answer: B. sugar (The "u" is pronounced differently as /ʃʊ/.)
Question 4:
A. course (kɔːs)
B. court (kɔːt)
C. courage (ˈkʌrɪdʒ)
D. short (ʃɔːt)
Answer: C. courage (It has a different vowel sound.)
Question 5:
A. bark (bɑːk)
B. share (ʃeə)
C. dare (dɛə)
D. bare (bɛə)
Answer: A. bark (Different vowel sound compared to the others.)
Question 6:
A. cotton (ˈkɒt.ən)
B. bottle (ˈbɒt.əl)
C. cold (kəʊld)
D. common (ˈkɒm.ən)
Answer: C. cold (Different vowel sound compared to the others.)
Question 7:
A. dear (dɪə)
B. hear (hɪə)
C. bear (bɛə)
D. clear (klɪə)
Answer: C. bear (Different vowel sound.)
Question 8:
A. bury (ˈbɛri)
B. curtain (ˈkɜːtən)
C. burn (bɜːrn)
D. turn (tɜːrn)
Answer: A. bury (Different vowel sound.)
Question 9:
A. torch (tɔːʧ)
B. work (wɜːk)
C. pork (pɔːk)
D. corn (kɔːrn)
Answer: A. torch (Different vowel sound.)
Question 10:
A. shout (ʃaʊt)
B. sugar (ˈʃʊɡər)
C. share (ʃeə)
D. surgery (ˈsɜːdʒəri)
Answer: A. shout (Different vowel sound.)
Question 11:
A. shop (ʃɒp)
B. problem (ˈprɒb.ləm)
C. top (tɒp)
D. glove (ɡlʌv)
Answer: D. glove (Different vowel sound.)
Question 12:
A. disappear (ˌdɪs.əˈpɪə)
B. head (hɛd)
C. instead (ɪnˈstɛd)
D. health (hɛlθ)
Answer: A. disappear (Different vowel sound.)
Question 13:
A. think (θɪŋk)
B. throw (θrəʊ)
C. theatre (ˈθɪə.tər)
D. although (ɔːlˈðəʊ)
Answer: A. think (Different vowel sound.)
Question 14:
A. bucket (ˈbʌk.ɪt)
B. underline (ˌʌn.dəˈlaɪn)
C. multiple (ˈmʌl.tɪ.pəl)
D. sugar (ˈʃʊɡər)
Answer: D. sugar (Different vowel sound.)
Question 15:
A. supposed (səˈpəʊzd)
B. reduced (rɪˈdjuːst)
C. encouraged (ɪnˈkʌr.ɪdʒd)
D. dissolved (dɪˈzɒlvd)
Answer: C. encouraged (Different vowel sound.)
Question 16:
A. lunch (lʌnʧ)
B. umbrella (ʌmˈbrɛl.ə)
C. fun (fʌn)
D. tutor (ˈtjuːtə)
Answer: D. tutor (Different vowel sound.)
Question 17:
A. appalled (əˈpɔːld)
B. surprised (səˈpraɪzd)
C. raised (reɪzd)
D. hated (ˈheɪtɪd)
Answer: A. appalled (Different vowel sound.)
Question 18:
A. allowed (əˈlaʊd)
B. passed (pɑːst)
C. argued (ˈɑːg.juːd)
D. raised (reɪzd)
Answer: A. allowed (Different vowel sound.)
Question 19:
A. smells (smɛlz)
B. cuts (kʌts)
C. opens (ˈoʊ.pəns)
D. plays (pleɪz)
Answer: C. opens (Different vowel sound.)
Question 20:
A. maximum (ˈmæksɪməm)
B. category (ˈkætɪɡəri)
C. dictation (dɪkˈteɪʃən)
D. battery (ˈbætery)
Answer: D. battery (Different vowel sound.)
Summary
These are the answers for the pronunciation section. If you need help with the questions in the second part, please provide the questions, and I'll assist you!
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
58047 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57843 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43585 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42730 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37509 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36907 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36054
