Quảng cáo
2 câu trả lời 334
Dưới đây là đáp án đúng và giải thích cho từng câu:
There is a ___ of beautiful ladies with the king.
→ A. bevy
Giải thích: "Bevy" được dùng để chỉ một nhóm người hoặc động vật, đặc biệt là phụ nữ hoặc chim.
Today she wears a long dress which is as colorful as ___
→ B. rainbow
Giải thích: "As colorful as a rainbow" là một cách so sánh phổ biến vì cầu vồng có nhiều màu sắc rực rỡ.
My father took me to the bowling ___ last Sunday.
→ B. alley
Giải thích: "Bowling alley" là cụm từ chỉ nơi chơi bowling.
The poem about hometown ___ me of the childhood period.
→ C. reminds
Giải thích: "Remind someone of something" có nghĩa là làm ai đó nhớ về điều gì.
Her face turned ___ when she heard that her mother met with an accident.
→ D. white
Giải thích: "Turn white" nghĩa là tái mặt vì sốc hoặc sợ hãi.
There were a lot of ___ because my mother cooked too much food.
→ B. leftovers
Giải thích: "Leftovers" là thức ăn thừa sau bữa ăn.
John felt ___ staying at home alone during holidays.
→ D. lonely
Giải thích: "Lonely" diễn tả cảm giác cô đơn khi ở một mình.
My mother ___ our old clothes to the poor children.
→ B. gives away
Giải thích: "Give away" nghĩa là tặng hoặc quyên góp đồ.
Eunhyuk is one of my favorite dancer, I love the way he seems to ___ across.
→ B. glide
Giải thích: "Glide" có nghĩa là di chuyển một cách nhẹ nhàng, uyển chuyển, rất phù hợp với nhảy múa.
📌 Tóm tắt đáp án đúng:
17. A. bevy
18. B. rainbow
19. B. alley
20. C. reminds
21. D. white
22. B. leftovers
23. D. lonely
24. B. gives away
25. B. glide
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
58052 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57854 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43600 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42741 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37513 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36913 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36064
