1.Dictionary/ tell/ how/you/pronounce/ words.
A. A good dictionary told you how should pronounce the words.
B. A good dictionary tell you how you should pronounce the words.
C. A good dictionary tells you how you should pronounce the words.
D. A good dictionary told to how you pronounce the words.
2.It's ________ to see how different people approach the problem.
A. fashionable
B. exhausted
C. populous
D. fascinating
3.We are confident in our ________ of a full recovery.
A. guess
B. expectation
C. wish
D. belie
Quảng cáo
1 câu trả lời 191
Câu 1: Dictionary/ tell/ how/ you/ pronounce/ words.
Đáp án: C. A good dictionary tells you how you should pronounce the words.
Giải thích:
"Dictionary" là danh từ số ít, vì vậy động từ phải chia ở ngôi thứ ba số ít (tells).
Cấu trúc đúng: [S + tells + O + how + S + V].
Dịch: Một quyển từ điển tốt sẽ chỉ cho bạn cách bạn nên phát âm các từ.
Câu 2: It's ________ to see how different people approach the problem.
Đáp án: D. fascinating
Giải thích:
"Fascinating" mang nghĩa thú vị, hấp dẫn, phù hợp để miêu tả việc quan sát cách mọi người tiếp cận vấn đề.
Các từ khác:Fashionable: hợp thời trang (không phù hợp).
Exhausted: kiệt sức (không hợp ngữ cảnh).
Populous: đông dân (không liên quan).
Dịch: Thật thú vị khi thấy cách mà những người khác nhau tiếp cận vấn đề.
Câu 3: We are confident in our ________ of a full recovery.
Đáp án: B. expectation
Giải thích:
"Expectation" mang nghĩa kỳ vọng, hy vọng và phù hợp trong ngữ cảnh "tin tưởng vào sự hồi phục hoàn toàn."
Các từ khác:Guess: đoán (thiếu chính xác).
Wish: mong ước (không mang tính chắc chắn).
Belief: niềm tin (không phù hợp với ngữ cảnh kỳ vọng).
Dịch: Chúng tôi tự tin vào kỳ vọng về một sự hồi phục hoàn toàn.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
58069 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57885 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43626 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42753 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37527 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36933 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36078
