Nửa đề thi toán trường THCS Tân Hưng Tây 2024 chân trời sáng tạo
Một trong các số sau số nào là số tự nhiên
a)4,9
b)8/9
c)8 1/5
d) 12
Câu 2 cho m là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10 khẳng định nào sau đây là đúng
a)5 thuộc M
b)10 thuộc M
c)8 thuộc M
d)6 thuộc M
3 trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
a)16
b)17
c)1
d)33
Số nào sau đây là ước của 10
a)0
b)5
c)20
d)40
Trong các tổng sau tổng đài chia hết cho 3
a)400+30
b)123+93
c)13+27
d)2.3.4+25
6 tìm ý đúng
a)4 là ước của 3
b)2 là bội của 5
c)8 là bội của 4
d)9 là ước của 26
Câu 8 chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau
a) hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và 4 cạnh bằng nhau
b) hình vuông là tứ giác có bốn góc bằng nhau
c )hình vuông là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
d )hình vuông là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau
Cậu chính gọi m là tập hợp các chữ cái trong từ toán học tập hợp m là
a)M={t;o;a;n;h;o;c}
b)M={t;o;a;n;h;c}
c)M={t;o;á;n;h;ọ;c}
d)M={t;o;;n;h;o;c}
Rồi yếu tố nào sau đây không phải là của hình bình hành
a) hai cạnh đối bằng nhau
b) hai cạnh đó song song
c) hai góc đối bằng nhau
d) hai đường chéo bằng nhau
11 yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật
a) hai đường chéo vuông góc với nhau
b) hai cạnh đối bằng nhau
c) hai cạnh đối song song
d) có bốn góc vuông
13 viết số 21 dưới dạng số la mã đáp án đúng là
a)XXI
b)IV
c)XVI
d)XX
Quảng cáo
2 câu trả lời 202
1. Số tự nhiên trong các lựa chọn:
- a) 4, 9 → Đúng (Cả hai là số tự nhiên)
- b) 8/9 → Sai (Không phải số tự nhiên vì là một phân số)
- c) 8 1/5 → Sai (Số hỗn hợp, không phải số tự nhiên)
- d) 12 → Đúng (Số tự nhiên)
a) 4, 9 và d) 12 là số tự nhiên.
---
2. Tập hợp m là các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10:
Tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10 là {0, 2, 4, 6, 8}
- a) 5 thuộc M → Sai (5 không phải số chẵn)
- b) 10 thuộc M → Sai (10 không nhỏ hơn 10)
- c) 8 thuộc M → Đúng (8 là số chẵn nhỏ hơn 10)
- d) 6 thuộc M → Đúng (6 là số chẵn nhỏ hơn 10)
c) 8 thuộc M và d) 6 thuộc M.
---
3. Số nguyên tố trong các số tự nhiên:
Số nguyên tố là số lớn hơn 1 và chỉ chia hết cho 1 và chính nó.
- a) 16 → Sai (16 = 2 x 2 x 2 x 2, không phải số nguyên tố)
- b) 17 → Đúng (17 là số nguyên tố)
- c) 1 → Sai (1 không phải số nguyên tố)
- d) 33 → Sai (33 = 3 x 11, không phải số nguyên tố)
b) 17 là số nguyên tố.
---
4. Ước của 10:
Ước của một số là những số chia hết cho số đó.
- a) 0 → Sai (0 không phải là ước của bất kỳ số nào ngoài chính nó)
- b) 5 → Đúng (10 chia hết cho 5)
- c) 20 → Sai (20 không phải là ước của 10)
- d) 40 → Sai (40 không phải là ước của 10)
b) 5 là ước của 10.
---
5. Tổng chia hết cho 3:
Để tổng chia hết cho 3, tổng các chữ số của tổng phải chia hết cho 3.
- a) 400 + 30 = 430 → Tổng các chữ số: 4 + 3 + 0 = 7 → Không chia hết cho 3
- b) 123 + 93 = 216 → Tổng các chữ số: 2 + 1 + 6 = 9 → Chia hết cho 3
- c) 13 + 27 = 40 → Tổng các chữ số: 4 + 0 = 4 → Không chia hết cho 3
- d) 2 x 3 x 4 + 25 = 24 + 25 = 49 → Tổng các chữ số: 4 + 9 = 13 → Không chia hết cho 3
b) 123 + 93 là tổng chia hết cho 3.
---
6. Kiểm tra các khẳng định:
- a) 4 là ước của 3 → Sai (4 không chia hết cho 3)
- b) 2 là bội của 5 → Sai (2 không chia hết cho 5)
- c) 8 là bội của 4 → Đúng (8 = 4 x 2)
- d) 9 là ước của 26 → Sai (9 không chia hết cho 26)
c) 8 là bội của 4.
---
7. Phương án đúng về hình vuông:
- a) Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và 4 cạnh bằng nhau → Đúng
- b) Hình vuông là tứ giác có bốn góc bằng nhau → Sai (Hình vuông có 4 góc vuông, không chỉ "bằng nhau")
- c) Hình vuông là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau → Sai (Không đủ mô tả, thiếu thông tin về góc vuông)
- d) Hình vuông là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau → Sai
a) Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và 4 cạnh bằng nhau.
---
8. Tập hợp các chữ cái trong từ "toán học":
Tập hợp chỉ chứa các phần tử không trùng lặp, không phân biệt thứ tự.
- a) M = {t; o; a; n; h; o; c} → Sai (Có chữ cái "o" lặp lại)
- b) M = {t; o; a; n; h; c} → Đúng (Không có chữ cái nào lặp lại)
- c) M = {t; o; á; n; h; ọ; c} → Sai (Có ký tự "á" và "ọ", không phải chữ cái thông thường)
- d) M = {t; o; ; n; h; o; c} → Sai (Có ký tự thừa ";" không phải chữ cái)
b) M = {t; o; a; n; h; c}.
---
9. Yếu tố không phải của hình bình hành:
- a) Hai cạnh đối bằng nhau → Đúng (Đặc điểm của hình bình hành)
- b) Hai cạnh đó song song → Đúng (Đặc điểm của hình bình hành)
- c) Hai góc đối bằng nhau → Đúng (Đặc điểm của hình bình hành)
- d) Hai đường chéo bằng nhau → Sai (Đặc điểm này là của hình chữ nhật, không phải hình bình hành)
d) Hai đường chéo bằng nhau.
---
10. Yếu tố không phải của hình chữ nhật:
- a) Hai đường chéo vuông góc với nhau → Sai (Đặc điểm này là của hình vuông, không phải hình chữ nhật)
- b) Hai cạnh đối bằng nhau → Đúng
- c) Hai cạnh đối song song → Đúng
- d) Có bốn góc vuông → Đúng
a) Hai đường chéo vuông góc với nhau.
---
11. Số La Mã của 21:
Số 21 trong số La Mã là XXI (X = 10, V = 5, I = 1).
a) XXI.
sao hỏi nhiều dữ vậy hỏi từng câu 1 thôi thì người ta mới trả lời đc
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
Điền vào chỗ trống trong bảng thanh toán sau:
Số thứ tự Loại hàng Số lượng (quyển) Giá đơn vị (đồng) Tổng số tiền (đồng) 1 Vở loại 1 35 2000 ... 2 Vở loại 2 42 1500 ... 3 Vở loại 3 38 1200 ... Cộng: ... 171664 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
79704 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
64201 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
40503 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36359 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
33112



