B. on
2. She ofien goes to the to pray because her regions is Islam.
Test 1
Tuyển tập 200 câu trắc nghiệm tiếng Anh lớp 9 có đáp án
1. Choose A, B, C or D to complete the following sentences: (6 ps)
1. Malaysia is divided.
two regions.
Cin
D.
A. church
B. pagoda
C temple
D. masque
3 Mary was really by the beauty of Hanoi
A impress
B. impression
Cimpressive
D. impressed
4. The United State has a of around 250 milhon
A. population
B. separation
Mathensdics and Literature ane subject in high schools.
Caddition
D. introducice
A. adding
B. compulsory
C. optional
D. religious
6. It's very kind you to say sol
A. in
B. 10
C. for
D. of
7. I wish Susan
harder for her exaraination
A will work
B. worked
Chas worked
D. works
8. The ao dai is the dress of Vietnamese women.
A. beautiful
B. traditional
C casual
D baggy
A. in
10. He... with friends in apartinent in HCMC since last week.
9. The word Jeans comes a kind of material that was raade in Europe.
B. al
C. from
D. on
A living
B. has lived
C. lived
D. live
11. They aften go to that so pray
A marker
B. hotel
Chostel
12. shrine
12. There is a small bamboo. at the entrance to the village
A. forest
B. forestation
C. forest ranger
D forestry
13. There is a meeting 9 AM and 2 PM.
A. on
B. between
C. till
D
14. He was born.
15 January
A. in
B. ot
C
Don
Quảng cáo
1 câu trả lời 168
Câu 1: Malaysia is divided ______ two regions.
A. church
B. pagoda
C. temple
D. mosque
Đáp án: D. mosque
Giải thích: Malaysia là quốc gia có đa dạng tôn giáo, trong đó Hồi giáo (Islam) là tôn giáo chính. "Mosque" (nhà thờ Hồi giáo) là nơi thờ phụng của tín đồ Hồi giáo. Các lựa chọn còn lại (church, pagoda, temple) không phù hợp với ngữ cảnh Hồi giáo.
Câu 2: She often goes to the ______ to pray because her religion is Islam.
A. church
B. pagoda
C. temple
D. mosque
Đáp án: D. mosque
Giải thích: Câu này nói về việc một người theo đạo Hồi đi cầu nguyện. Người Hồi giáo thường đến "mosque" (nhà thờ Hồi giáo) để cầu nguyện. Các lựa chọn khác không đúng với đạo Hồi.
Câu 3: Mary was really ______ by the beauty of Hanoi.
A. impress
B. impression
C. impressive
D. impressed
Đáp án: D. impressed
Giải thích: "Impressed" là tính từ, có nghĩa là "bị ấn tượng". Câu này cần một tính từ để miêu tả cảm xúc của Mary. "Impress" là động từ, "impression" là danh từ, "impressive" là tính từ dùng để miêu tả cái gì đó gây ấn tượng.
Câu 4: The United States has a ______ of around 250 million.
A. population
B. separation
C. addition
D. introduction
Đáp án: A. population
Giải thích: "Population" (dân số) là từ chính xác để nói về số lượng người trong một quốc gia. Các từ còn lại không liên quan đến ý nghĩa này.
Câu 5: Mathematics and Literature are ______ subjects in high schools.
A. adding
B. compulsory
C. optional
D. religious
Đáp án: B. compulsory
Giải thích: "Compulsory" có nghĩa là bắt buộc, tức là những môn học như Toán và Văn là môn học bắt buộc trong các trường trung học. Các từ khác không phù hợp với ngữ cảnh.
Câu 6: It's very kind ______ you to say so!
A. in
B. to
C. for
D. of
Đáp án: D. of
Giải thích: Cấu trúc "kind of someone" có nghĩa là "tốt bụng với ai đó", vì vậy phải sử dụng "of" ở đây.
Câu 7: I wish Susan ______ harder for her examination.
A. will work
B. worked
C. has worked
D. works
Đáp án: B. worked
Giải thích: Câu này dùng cấu trúc "wish" để diễn tả mong ước trong quá khứ, vì vậy phải dùng động từ ở thì quá khứ đơn (worked).
Câu 8: The ao dai is the ______ dress of Vietnamese women.
A. beautiful
B. traditional
C. casual
D. baggy
Đáp án: B. traditional
Giải thích: "Ao dai" là trang phục truyền thống của phụ nữ Việt Nam. Vì vậy, từ "traditional" (truyền thống) là phù hợp nhất.
Câu 9: The word Jeans comes ______ a kind of material that was made in Europe.
A. in
B. at
C. from
D. on
Đáp án: C. from
Giải thích: "Comes from" là cụm từ thể hiện sự xuất phát nguồn gốc, trong trường hợp này là nguồn gốc của từ "jeans".
Câu 10: He ______ with friends in an apartment in HCMC since last week.
A. living
B. has lived
C. lived
D. live
Đáp án: B. has lived
Giải thích: Để diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại, ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành (has lived).
Câu 11: They often go to that ______ to pray.
A. marker
B. hotel
C. hostel
D. shrine
Đáp án: D. shrine
Giải thích: "Shrine" là đền thờ, nơi người ta thường đến cầu nguyện. Các lựa chọn còn lại không phù hợp với ngữ cảnh.
Câu 12: There is a small bamboo ______ at the entrance to the village.
A. forest
B. forestation
C. forest ranger
D. forestry
Đáp án: A. forest
Giải thích: "Forest" có nghĩa là khu rừng. Các từ còn lại không phù hợp với ngữ cảnh.
Câu 13: There is a meeting ______ 9 AM and 2 PM.
A. on
B. between
C. till
D. for
Đáp án: B. between
Giải thích: "Between" là giới từ chỉ sự phân chia trong khoảng thời gian, và phù hợp khi nói về khoảng thời gian giữa hai mốc thời gian.
Câu 14: He was born ______ 15 January.
A. in
B. on
C. at
D. to
Đáp án: B. on
Giải thích: Khi nói về ngày tháng cụ thể, ta dùng giới từ "on".
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
57441 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57062 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42929 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42215 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37104 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36442 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35481
