cho 11,2 g iron tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 14,6%. Sau phản ứng thu được V lít khi hydrogen ở đkc.
a. tìm giá trị của V
b. tìm khối lượng của muối tạo ra sau phản ứng.
c. tìm khối lượng của dng dịch HCl đã phản ứng
Quảng cáo
2 câu trả lời 215
Để giải bài toán này, ta sẽ thực hiện các bước sau:
### a. Tính thể tích \(V\) của khí \(H_2\) thu được ở điều kiện tiêu chuẩn
**1. Tính số mol của sắt (Fe) đã phản ứng:**
- Khối lượng sắt (Fe) = 11,2 g
- Khối lượng mol của sắt (Fe) = 56 g/mol
Tính số mol của sắt:
\[
\text{Số mol Fe} = \frac{11,2}{56} = 0,2 \text{ mol}
\]
**2. Phương trình phản ứng hóa học:**
Sắt phản ứng với axit clohidric (HCl) theo phương trình:
\[
\text{Fe} + 2\text{HCl} \rightarrow \text{FeCl}_2 + \text{H}_2
\]
Theo phương trình trên, 1 mol Fe phản ứng với 2 mol HCl để sinh ra 1 mol H₂.
Vì vậy, số mol \( \text{H}_2 \) thu được cũng là 0,2 mol (theo tỷ lệ 1:1).
**3. Tính thể tích của khí \(H_2\) ở điều kiện tiêu chuẩn (đkc):**
Ở điều kiện tiêu chuẩn (đkc), 1 mol khí chiếm thể tích 22,4 lít.
Thì thể tích \(V\) của khí \(H_2\) là:
\[
V = 0,2 \text{ mol} \times 22,4 \text{ lít/mol} = 4,48 \text{ lít}
\]
### b. Tính khối lượng muối tạo ra sau phản ứng
**1. Tính số mol của muối tạo thành:**
Từ phương trình phản ứng:
\[
\text{Fe} + 2\text{HCl} \rightarrow \text{FeCl}_2 + \text{H}_2
\]
Số mol của FeCl₂ tạo ra bằng số mol của Fe đã phản ứng, tức là 0,2 mol.
**2. Tính khối lượng muối FeCl₂:**
Khối lượng mol của FeCl₂ = khối lượng mol của Fe + 2 × khối lượng mol của Cl:
\[
\text{Khối lượng mol của FeCl}_2 = 56 + 2 \times 35,5 = 127 \text{ g/mol}
\]
Khối lượng của FeCl₂:
\[
\text{Khối lượng FeCl}_2 = 0,2 \text{ mol} \times 127 \text{ g/mol} = 25,4 \text{ g}
\]
### c. Tính khối lượng dung dịch HCl đã phản ứng
**1. Tính số mol HCl đã phản ứng:**
Từ phương trình phản ứng:
\[
1 \text{ mol Fe} \text{ phản ứng với } 2 \text{ mol HCl}
\]
Số mol HCl phản ứng là:
\[
2 \times 0,2 \text{ mol} = 0,4 \text{ mol}
\]
**2. Tính khối lượng HCl trong dung dịch:**
HCl có khối lượng mol là 36,5 g/mol.
Khối lượng HCl:
\[
\text{Khối lượng HCl} = 0,4 \text{ mol} \times 36,5 \text{ g/mol} = 14,6 \text{ g}
\]
**3. Tính khối lượng dung dịch HCl:**
Dung dịch HCl có nồng độ 14,6%. Điều này có nghĩa là trong 100 g dung dịch, có 14,6 g HCl.
Khối lượng dung dịch HCl cần thiết để có 14,6 g HCl là:
\[
\text{Khối lượng dung dịch} = \frac{14,6 \text{ g}}{14,6\%} = \frac{14,6 \text{ g}}{0,146} = 100 \text{ g}
\]
### Tóm tắt:
a. Thể tích khí \(H_2\) thu được là **4,48 lít**.
b. Khối lượng muối FeCl₂ tạo ra là **25,4 g**.
c. Khối lượng dung dịch HCl đã phản ứng là **100 g**.
Để giải bài toán này, ta sẽ thực hiện các bước sau:
### a. Tính thể tích VV của khí H2H2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn
**1. Tính số mol của sắt (Fe) đã phản ứng:**
- Khối lượng sắt (Fe) = 11,2 g
- Khối lượng mol của sắt (Fe) = 56 g/mol
Tính số mol của sắt:
Số mol Fe=11,256=0,2 molSố mol Fe=11,256=0,2 mol
**2. Phương trình phản ứng hóa học:**
Sắt phản ứng với axit clohidric (HCl) theo phương trình:
Fe+2HCl→FeCl2+H2Fe+2HCl→FeCl2+H2
Theo phương trình trên, 1 mol Fe phản ứng với 2 mol HCl để sinh ra 1 mol H₂.
Vì vậy, số mol H2H2 thu được cũng là 0,2 mol (theo tỷ lệ 1:1).
**3. Tính thể tích của khí H2H2 ở điều kiện tiêu chuẩn (đkc):**
Ở điều kiện tiêu chuẩn (đkc), 1 mol khí chiếm thể tích 22,4 lít.
Thì thể tích VV của khí H2H2 là:
V=0,2 mol×22,4 lít/mol=4,48 lítV=0,2 mol×22,4 lít/mol=4,48 lít
### b. Tính khối lượng muối tạo ra sau phản ứng
**1. Tính số mol của muối tạo thành:**
Từ phương trình phản ứng:
Fe+2HCl→FeCl2+H2Fe+2HCl→FeCl2+H2
Số mol của FeCl₂ tạo ra bằng số mol của Fe đã phản ứng, tức là 0,2 mol.
**2. Tính khối lượng muối FeCl₂:**
Khối lượng mol của FeCl₂ = khối lượng mol của Fe + 2 × khối lượng mol của Cl:
Khối lượng mol của FeCl2=56+2×35,5=127 g/molKhối lượng mol của FeCl2=56+2×35,5=127 g/mol
Khối lượng của FeCl₂:
Khối lượng FeCl2=0,2 mol×127 g/mol=25,4 gKhối lượng FeCl2=0,2 mol×127 g/mol=25,4 g
### c. Tính khối lượng dung dịch HCl đã phản ứng
**1. Tính số mol HCl đã phản ứng:**
Từ phương trình phản ứng:
1 mol Fe phản ứng với 2 mol HCl1 mol Fe phản ứng với 2 mol HCl
Số mol HCl phản ứng là:
2×0,2 mol=0,4 mol2×0,2 mol=0,4 mol
**2. Tính khối lượng HCl trong dung dịch:**
HCl có khối lượng mol là 36,5 g/mol.
Khối lượng HCl:
Khối lượng HCl=0,4 mol×36,5 g/mol=14,6 gKhối lượng HCl=0,4 mol×36,5 g/mol=14,6 g
**3. Tính khối lượng dung dịch HCl:**
Dung dịch HCl có nồng độ 14,6%. Điều này có nghĩa là trong 100 g dung dịch, có 14,6 g HCl.
Khối lượng dung dịch HCl cần thiết để có 14,6 g HCl là:
Khối lượng dung dịch=14,6 g14,6%=14,6 g0,146=100 gKhối lượng dung dịch=14,6 g14,6%=14,6 g0,146=100 g
### Tóm tắt:
a. Thể tích khí H2H2 thu được là **4,48 lít**.
b. Khối lượng muối FeCl₂ tạo ra là **25,4 g**.
c. Khối lượng dung dịch HCl đã phản ứng là **100 g**.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK100078
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
64184 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
58997 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42018 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
39076
