Quảng cáo
2 câu trả lời 127
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 11
1, breakfast /brekfəst/: bữa sáng
2, ready /redi/: sẵn sàng
3, matter /mætə/: vấn đề
4, fever /fi:və/: sốt
5, temperature /temprət∫ə/: nhiệt độ
6, headache /hedeik/: đau đầu
7, toothache /tu:θeik/: đau răng
8, earache /iəreik/: đau tai
9, stomach ache /stʌmək eik/: đau bụng
10, backache /bækeik/: đau lưng
11, sore throat /sɔ: θrout/: đau họng
12, sore eyes /sɔ: aiz/: đau mắt
13, hot /hɔt/: nóng
14, cold /kould/: lạnh
15, throat /θrout/: Họng
16, pain /pein/: cơn đau
17,feel /fi:l/ cảm thấy
18, doctor /dɔktə/ bác sĩ
19, dentist /dentist/ nha sĩ
20, rest /rest/ nghỉ ngơi, thư giãn
21, fruit /fru:t/: hoa quả
22, heavy /hevi/: nặng
23, carry /kæri/ : mang, vác
24. sweet /swi:t/: kẹo; ngọt
25, karate /kə'rɑ:ti/: môn karate
26, nail /neil/: móng tay
27, brush /brʌ∫/: chài (răng)
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
27312 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
21859 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
18633 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
14632 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
13173 -
11378
