Huyenn Nguyen
Hỏi từ APP VIETJACK
cho ví dụ mỗi mđ sau
1. for:
2. and:
3. nor:
4. but:
5. or:
6. yet:
7. so:
1. for:
2. and:
3. nor:
4. but:
5. or:
6. yet:
7. so:
Quảng cáo
1 câu trả lời 240
For (vì): Anh học rất chăm chỉ, for anh muốn đạt được điểm cao.
And (và): Tôi thích ăn pizza and pasta.
Nor (cũng không): She neither likes coffee nor tea (Cô ấy cả hai đều không thích cà phê và trà).
But (nhưng): I wanted to go to the party, but I was too tired (Tôi muốn tham gia bữa tiệc, nhưng tôi quá mệt mỏi).
Or (hoặc): You can choose either tea or coffee (Bạn có thể chọn hoặc trà hoặc cà phê).
Yet (nhưng mà, tuy nhiên): It was raining, yet he didn't take an umbrella (Trời đang mưa, nhưng anh ấy không mang theo cái ô).
So (vì vậy, do đó): She studied hard, so she passed the exam (Cô ấy học chăm chỉ, vì vậy cô ấy đã đỗ kỳ thi).
And (và): Tôi thích ăn pizza and pasta.
Nor (cũng không): She neither likes coffee nor tea (Cô ấy cả hai đều không thích cà phê và trà).
But (nhưng): I wanted to go to the party, but I was too tired (Tôi muốn tham gia bữa tiệc, nhưng tôi quá mệt mỏi).
Or (hoặc): You can choose either tea or coffee (Bạn có thể chọn hoặc trà hoặc cà phê).
Yet (nhưng mà, tuy nhiên): It was raining, yet he didn't take an umbrella (Trời đang mưa, nhưng anh ấy không mang theo cái ô).
So (vì vậy, do đó): She studied hard, so she passed the exam (Cô ấy học chăm chỉ, vì vậy cô ấy đã đỗ kỳ thi).
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
58039 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57819 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43570 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42720 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37504 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36898 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36041
Gửi báo cáo thành công!
