Liệt kê ít nhất mười từ có chứa các yếu tố Hán Việt đã học trong bài và giải thích ý nghĩa của chúng.
Quảng cáo
1 câu trả lời 221
|
Từ có các yếu tố Hán Việt |
Giải thích ý nghĩa |
|
dân gian |
ở trong dân |
|
trí tuệ |
sự hiểu biết và kiến thức sâu rộng |
|
sứ giả |
người được coi là đại diện tiêu biểu cho nhân dân |
|
bình dân |
con người bình thường |
|
bất công |
không công bằng |
|
hoàn mĩ |
đẹp đẽ hoàn toàn |
|
triết lí |
nguyên lí, đạo lí về vũ trujv và nhân sinh |
|
bất hạnh |
không may gặp phải điều rủi ro, đau khổ |
|
nguy kịch |
hết sức nguy hiểm, đe dọa nghiêm trọng đến sự sống còn |
|
hạnh phúc |
một trạng thái cảm xúc vui vẻ của người |
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
106012
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
82149 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
78048 -
Hỏi từ APP VIETJACK62599
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
49274 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
38823
