269
612
198
897
413
1
227
1
822
1
1611
250
277
332
345
1
200
279
185
Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu) :
Viết | Đọc |
---|---|
1 000 000 000 | Một nghìn triệu hay một tỉ |
6 000 000 000 | Sáu nghìn triệu hay ……… |
345 000 000 000 | Ba trăm bốn mươi lăm nghìn triệu |
Hay ………… |
248
Viết và tính (theo mẫu):
Số trung bình cộng của :
65 | 22 | 27 | (65 + 22 + 27) : 3 = 38 | |
230 | 250 | 306 | ||
11 | 21 | 16 | 12 |
197
770
315
254
484
278
192
523
238
227
Viết số thích hợp vào ô trống:
Thừa số | 21 | 37 | |
Thừa số | 12 | 17 | |
Tích | 221 | 1554 |
200
271
290
266
405
241
666
Viết số thích hợp vào ô trống :
Số liền trước | Số đã biết | Số liền sau |
---|---|---|
243 579 | ||
2909 | ||
75 000 | ||
17 069 |
199
491
221
213
818
359