a)
10 5
3 7
( 3) .15
25 .( 9)
−
− ; b)
0
3 22 1 1 2 3 2 .4 ( 2) : .8 9 2
− + − +− .
8. Tìm x, y, biết
a) ( 5x+ 1)2
=
36
49 ; b)
3 6 2 2
9 3
x
− = ;
c) (8x-1)2x+1 = 52x+1
; d) ( x - 3,5)2 +
4
1 0
10 y
− ≤ .
9. Viết số hữu tỉ 81
625 dưới dạng một lũy thừa. Nêu tất cả các cách viết.
10. So sánh các số sau:
a) 335 và 520; b) 378 và 232.