Câu 5: Đâu là biểu hiện của việc không tiết kiệm năng lượng trong gia đình?
A. Không sử dụng điện khi có đủ ánh sáng
B. Sử dụng các vật liệu có khả năng cách nhiệt
C. Bật điện cả khi có đủ ánh sáng
D. Tích cực sử dụng các năng lượng tự nhiên.
Câu 6. Ngôi nhà thông minh là ngôi nhà.
A. Là ngôi nhà được trang trí sang trọng.
B. Là ngôi nhà dược trang bị hệ thống điều khiển tự động hay bán tự động cho các thiết bị trong gia đình.
C. Là ngôi nhà có đầy đủ các đồ dùng, thiết bị dắt tiền.
D. Đáp án A, B, C, D đều đúng
Câu 7. Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị như
A. Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối in-tơ-net.
B. Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối in-tơ-net.
C. Điều khiển, máy tính không có kết nối in-tơ-net.
D. Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối in-tơ-net.
Câu 8. Hệ thống, thiết bị thông minh trong ngôi nhà có thể hoạt động dựa trên
A. Thói quen của con người.
B. Sở thích của con người.
C. Yêu quý của con người.
D. Quý mến của con người
Câu 9. Nhà ở nông thôn có đặc trưng
A. Khu vực nhà chính xây tách biệt với nhà bếp, nhà kho.
B. Khu nhà chính xây liền với khu chăn nuôi.
C. Kiến trúc nhà ở nông thôn chú trọng đến việc tiết kiệm đất.
D. Các đáp án A, B, C đều đúng
Câu 10. Ngôi nhà thông minh có các đặc điểm
A.Tiện ích, an linh, an toàn.
B. An linh, an toàn, tiết kiệm năng lượng.
C.Tiện ích, tiết kiệm năng lượng.
D. Tiện ích, an linh, an toàn, tiết kiệm năng lượng
Câu 11. Các hình thức cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như
A. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo.
B. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
C. Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
D. Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
Câu 12. Vật liệu bằng gỗ có công dụng trong xây dựng nhà
A. Làm khung nhà.
B. Làm mái nhà.
C. Làm nội thất.
D. Các đáp án A, B, C đều đúng.
Câu 13. Vật liệu bằng thép có công dụng trong xây dựng nhà
A. Làm khung nhà.
B. Làm cột nhà.
C. Làm mái nhà.
D. Các đáp án A, B,C đều đúng.
Câu 14. Phòng ngủ có thể kết hợp với khu vực nào trong nhà ở
A. Kết hợp với nơi học tập.
B. Kết hợp với phòng khách.
C. Kết hợp với nhà bếp.
D. Kết hợp với nơi ăn uống.
Câu 15. Hệ thống chiếu sáng thông minh của ngôi nhà thông minh được thể hiện.
A. Người đi tới đâu, hệ thống đèn tương ứng tự động bật để chiếu sáng.
B.Ở một vài nơi trong nhà, đèn tự động bật lên khi trời tối, tắt đi khi trời sáng.
C. Có màn hình cho biết hình ảnh của người khách đang đứng ở cửa ra vào.
D. Đáp án A, B đều đúng
Câu 16. Các thiết bị lắp đặt giúp cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như:
A. Có người lạ đột nhập, quên đóng cửa.
B. Quên đóng cửa, có nguy cơ cháy nổ xảy ra.
C. Quên đóng cửa, có nguy cơ cháy nổ xảy ra, có người lạ đột nhập xảy ra.
D. Có nguy cơ cháy nổ xảy ra, có người lạ đột nhập xảy ra.
Câu 17. Trong xây dựng nhà ở cát kết hợp với nước và xi măng để tạo ra
A. Nước xi măng.
B. Vữa xây dựng.
C. Tạo ra bê tông.
D. Tạo ra nước xi măng và vữa xây dựng.
Câu 18. Nghề kĩ sư xây dựng có công việc chính là :
A. Thiết kế các công trình xây dựng.
B. Tổ chức thi công các công trình xây dựng.
C. Kiểm tra giám sát quá trình thi công các công trình xây dựng.
D. Đáp án A, B, C đều đúng.
Câu 19. Nhà bạn Nam ở vùng cao mong muốn xây dựng nhà sàn để ở . Vậy Nhà bạn Nam cần chuẩn bị vật liệu nào dưới đây để xây nhà.
A. Gỗ, lá cọ ;
B. Gạch , ngói ;
C. Gỗ, ngói ;
D. Gỗ, Cát, xi măng
Câu 20. Thực phẩm có vai trò như thế nào đối với cơ thể
A.Cung cấp chất đạm cho cơ thể.
B. Cung cấp chất béo cho cơ thể.
C. Cung cấp chất tinh bột, chất đường, chất sơ.
D. Tấp cả các đáp án A, B, C đều đúng.
Câu 21. Những thực thẩm giàu chất tinh bột gồm
A. Gạo, khoai, sắn, bánh mì, bún.
B. Gạo, thịt lợn, thịt bò, phở.
C. Khoai, sắn, cá trôi, thịt vịt.
D. Bánh mì, bún, đỗ lạc.
Câu 22. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm gồm
A. Đỗ xanh, đỗ đen, đỗ lạc, gạo.
B. Thịt, trứng, sữa, các loại đỗ.
C. Thịt bò, bánh mì, đỗ lạc, đỗ xanh.
D. Cá , tôm, bún, thịt gà.
Câu 23. Vai trò của chất đạm đối với cơ thể là
A. Cung cấp năng lượng để cơ thể hoạt động.
B. Cung cấp vitamin để cho làn da đẹp.
C. Để cấu trúc cơ thể và gúp cơ thể phát triển tốt.
D. Các đáp án A, B,C đều đúng.
Câu 24. Nhóm thực phẩm giàu vitamin có vai trò
A. Giúp làm sáng mắt, làm chậm quá trình lão hoá của cơ thể.
B. Kích thích ăn uống, góp phần phát triển hệ thần kinh.
C. Làm tăng sức bền của thành mạch máu, bảo vệ tế bào.
D. Các đáp án A, B, C trên đều đúng.
Câu 25. Chất khoáng nào tham gia vào quá trình cấu tạo và là thành phần của hồng cầu trong máu?
A. Sắt
B. Calcium (canxi)
C. Iodine (I ốt)
D. Nhôm
Câu 26: Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần:
A. Ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo.
B. Ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng.
C. Ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm.
D. Ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ
Câu 27: Trong các nhóm thực phẩm sau đâu là nhóm thực phẩm giàu chất khoáng?
A. Thịt bò, thịt gà, thịt vịt
B. Cá, tôm, cua
C. Khoai lang, mật ong, bánh kẹo
D. Cam, bưởi, chanh.
Câu 28: Trong các bữa ăn sau đâu là bữa ăn hợp lí?
A. Cơm, cá kho, thịt luộc, rau cải nấu, cà muối.
B. Cơm, cá khô tiêu, tôm chiên, canh cua.
C. Cơm, thịt rán, thịt gà, thịt bò xào tỏi.
D. Cơm, rau muống xào tỏi, rau cải luộc, rau cần nấu.
Câu 29: Ai là người có thể tư vấn cho chúng ta về dinh dưỡng và các loại thức ăn chính xác nhất ?
A. Kĩ sư xây dựng
B. Kiến trúc sư
C. Đầu bếp
D. Chuyên gia dinh dưỡng
Câu 30: Chất khoáng có vai trò gì với con người?
A. Tích trữ dưới da dưới dạng một lớp mỡ giúp bảo vệ cơ thể.
B. Giúp mắt con người khỏe mạnh.
C. Giúp cho sự phát triển của xương, cơ bắp, tạo hồng cầu…
D. Là thành phần cấu trúc lên cơ thể.
Câu 31: Vì sao chất xơ ko phải chất dinh dưỡng mà vẫn cần cho cơ thể?
A. Vì cung cấp năng lượng cho cơ thể.
B. Vì tăng sức đề kháng cho cơ thể.
C. Vì tốt cho quá trình tiêu hóa của cơ thể.
D. Vì bảo vệ các bộ phận của cơ thể.
Câu 32: Vì sao không nên vừa ăn vừa xem ti vi?
A. Gây ra bệnh cho mắt.
B. Mất tập trung, không tốt cho hệ tiêu hóa.
C. Gây ra bệnh cho hệ xương khớp.
D. Gây ra bệnh cho da.
Câu 33: Các thực phẩm gồm: (Mật ong, mía, bánh kẹo) thuộc nhóm thực phẩm nào sau đây:
A. Nhóm giàu chất đạm.
B. Nhóm giàu chất đường.
C. Nhóm giàu chất khoáng.
D. Nhóm giàu chất vitamin.
Câu 34: Các thực phầm giàu chất béo là:
A. Thịt lợn, thịt gà, cá.
B. Rau, củ, quả
C. Tôm, cua, cá
D. Mỡ lợn, bơ, dầu ăn.
.