Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hàm số f(x) = sin3x. Khẳng định nào sau đây đúng:
A. ∫fxdx=−13cos3x+C.
B. ∫fxdx=−cos3x+C.
C. ∫fxdx=13cos3x+C.
D. ∫fxdx=cos3x+C.
A. (-2; 1)
B. (-2; -1)
C. (2; 1)
D. (2; -1)
Nghiệm của phương trình 31−2x=27 là
A. x = -3
B. x = 3
C. x = 1
D. x = -1
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:
A. x = -4
B. x = 0
C. x = 3
D. x = 1
Đạo hàm của hàm số y=log2x là:
A. y'=ln2x.
B. y'=1xln2.
C. y'=xln2.
D. y'=1x.
Môđun của số phức z=1+i2 bằng:
A. z=1+2
B. z=2
C. z=3
D. z=3
A. log33a.
B. 3log3a.
C. log3a3.
D. 3+log3a.
A. x = 1
B. y = 1
C. y = -1
Cho cấp số nhân un có u1=2 và u2=6. Giá trị của u3 là:
A. u3=10
B. u3=18
C. u3=14
D. u3=54
Tập nghiệm của phương trình log2x2=4 là:
A. S=±2.
B. S=2.
C. S=±4.
D. S = {4}.
Với a là số thực dương tùy ý, a23 bằng:
A. a16.
B. a6.
C. a23.
D. a32.
Đồ thị hàm số y=x2−x+1x+1 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A. 4271π80
B. 4269π40
C. 4271π40
D. 4269π80
Cho số phức z thỏa mãn z−z¯+z+z¯≤6. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z−2+3i2+z+4−13i2 bằng
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x, y) thỏa mãn lnx+15y+1≤25y4+10y3−x2y2−2y2x, với y≤2022?
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC;AB=6,BC=7,CA=8. Góc giữa SA và mặt phẳng (SBC) bằng 600. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A. 31538
B. 10538
C. 10558
D. 31558
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z=z+z¯=2?
Cho hàm số fx=x2−5x+3 khi x≥72x+3 khi x<7. Tích phân ∫0ln4f2ex+3exdx bằng
A. 11483
B. 2203
C. 1153
D. 2873
Cho hai hàm đa thức y = f(x), y = g(x) có đồ thị là các đường cong như hình vẽ. Biết rằng đồ thị hàm số y = f(x) có đúng một điểm cực trị là B, đồ thị hàm số y = g(x) có đúng một điểm cực trị là A và AB=74. Có bao nhiêu số nguyên m∈−2021;2021 để hàm số y=fx−gx+m có đúng 5 điểm cực trị?
Cho hai đường thẳng d1:x+53=y1=z+1−2,d2:x1=y2=z+11 và A(1; 0; 0). Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng tọa độ (Oxy) đồng thời cắt cả d1 và d2 tại điểm M và N. Tính S=AM2+AN2.
A. S = 25
B. S = 20
C. S = 30
D. S = 33
A. 2;+∞.
B. (-1; 1)
C. (1; 2)
D. −∞;−1.
Cho hàm số f(x) có đạo hàm cấp 2 liên tục trên ℝ thỏa mãn số nguyên x thỏa mãn f'1=2021,f1−x+x2f''x=3x,∀x∈ℝ. Tính I=∫01xf'xdx
A. 674
B. 673
C. 20213.
D. 20203.
Có bao nhiêu số nguyên dương m sao cho ứng với mỗi m luôn có ít hơn 4041 số nguyên x thỏa mãn log3x−mlog3x+4−1<0?
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (x – 1)2 + (y + 2)2 + (z – 4)2 = 20.
A. I(–1;2;–4),R=25
B. I (1;–2;4), R = 20
C. I(1;−2;4),R=25
D. I(–1;2;–4),R=52
B. 9.
C. 7.
D. 29.
Xét tất cả các số phức z thỏa mãn |z−3i+4|=1. Giá trị nhỏ nhất của |z2+7−24i| nằm trong khoảng nào?
Giả sử I=∫0π4sin3x dx=a+b22 (a,b∈ℚ). Khi đó giá trị a – b là
B. −310.
C. −16.
D. 15.
A. ∫f(x) dx =x33+2x+C.
B. ∫f(x) dx =x33−1x+C.
C. ∫f(x) dx =x33−2x+C.
D. ∫f(x) dx =x33+1x+C.
Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0; 1] thỏa mãn ∫01f'(x)2dx=∫01(x+1)exf(x)dx=e2−14và f (1) = 0. Tính ∫01f(x)dx.
A. e−12.
B. e24.
D. e2.
Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là
Cho số phức z thỏa mãn (3 + 2i)z + (2 – i)2 = 4 + i. Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số phức z.
A. ∫abf(x).g(x)dx=∫abf(x)dx .∫abg(x)dx
B. ∫abf(x)+2g(x)dx=∫abf(x)dx +2∫abg(x)dx
C. ∫abf(x)g(x)dx=∫abf(x)dx∫abg(x)dx
∫abf2(x)dx=∫abf(x)dx2
Cho ∫521dxxx+4=aln3+bln5+cln7, với a, b, c là các số hữu tỉ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trong không gian Oxyz, cho (P) : x + y – 2z + 5 = 0 và (Q) : 4x + (2 – m)y + mz – 3 = 0, m là tham số thực. Tìm tham số m sao cho mặt phẳng (Q) vuông góc với mặt phẳng (P).
Xét các số phức z thỏa mãn (z¯+2i)(z−2) là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng
A. 2.
B. 4.
C. 2.
D. 22.
C. 133
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3; 1; –2), B (2; –3; 5). Điểm M thuộc đoạn AB sao cho MA = 2MB, tọa độ điểm M là
B. 73;53;172
C. 73;−53;83
A. z=73−i.
B. z = 1 – 9i
A. f'(x)=F(x),∀x∈K
B. F'(x)=f(x),∀x∈K
C. F'(x)=−f(x),∀x∈K
D. f'(x)=−F(x),∀x∈K