Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho tam giác ABC, biết BC = 24, AC = 13, AB = 15. Số đo góc A là:
Tam giác ABC vuông cân tại A và nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính R. Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Tỉ số Rr là:
A. 1+ 2
B. 2+22;
C. 2−12;
D. 1+22.
Hình bình hành có một cạnh là 4, hai đường chéo là 6 và 8. Độ dài cạnh kề với cạnh có độ dài bằng 4 là:
Tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c và có diện tích S. Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh AC lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng:
A. 2S
B. 3S
C. 4S
D. 6S
Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác có ba cạnh lần lượt là 5, 12, 13 là:
A. 2
B. 3
C. 2
D. 22
Tam giác ABC vuông tại A có AB = AC = 30 cm. Hai đường trung tuyến BE và CF cắt nhau tại G. Diện tích tam giác GEC là:
Tam giác ABC có AB = 10, AC = 24, diện tích bằng 120. Độ dài đường trung tuyến AM là:
D. 26
Tam giác ABC có B^+C^=135° và BC = a. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.
A. a3;
B. a2;
C. a32;
D. a22.
Nếu tam giác ABC có BC2 < AB2 + AC2 thì:
Diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 3,2 và 1 là:
A. 22;
B. 3;
C. 32;
D. 62
Diện tích của tam giác ABC với A^=60°, AB = 20, AC = 10 là:
Tam giác ABC có ba cạnh lần lượt là: 2, 3, 4. Góc nhỏ nhất của tam giác có côsin bằng bao nhiêu?
A. 158;
B. 78;
C. 12
D. 148.
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn bán kính R, AB = R, AC=R2. Tính số đo của A^ biết A^ là góc tù.
Tam giác ABC có AC=33, AB = 3, BC = 6. Số đo góc B là:
Tam giác ABC có A^=105°,B^=45°, AC = 10. Độ dài cạnh AB là:
A. 562;
B. 52;
C. 56;
D. 102
Tam giác ABC có BC=55,AC=52,AB=5. Số đo góc A^ là:
Giá trị α (0° ≤ α ≤ 180°) thoả mãn tanα = 1,607 gần nhất với giá trị:
Giá trị của cot22°12'21'' gần với giá trị nào nhất trong các giá trị nào dưới đây?
D. 2,44.
Cho góc α với cosα=−32 . Giá trị của biểu thức: A = sin2α – 3tanα + cot3α là:
A. 14−43.
B. 12−23;
C. 14−23;
D. 12−43.
Thống kê tại một trung tâm mua sắm gồm 46 cửa hàng, với 26 cửa hàng có bán quần áo, 16 cửa hàng có bán giày và 34 cửa hàng bán ít nhất một trong hai mặt hàng này. Hỏi:
Có bao nhiêu cửa hàng không bán cả hai loại hàng hóa trên?
Có bao nhiêu cửa hàng chỉ bán một trong hai loại quần áo hoặc giày?
Có bao nhiêu cửa hàng bán cả quần áo và giày?
Lớp 10A có 40 học sinh, trong đó có 20 học sinh thích môn Ngữ văn, 18 học sinh thích môn Toán, 4 học sinh thích cả hai môn Ngữ văn và Toán. Hỏi có bao nhiêu học sinh không thích môn nào trong hai môn Ngữ văn và Toán?
Cho các tập hợp sau:
A = {x | x là số nguyên tố và 20 ≤ x ≤ 30};
B = {x | x là bội của 18 và 20 ≤ x ≤ 30}.
C là tập hợp các nghiệm nguyên dương của phương trình x3 -52x2 + 667x = 0.
Hãy điền Đ vào ô trống nếu mệnh đề đúng, điền S vào ô trống nếu mệnh đề sai.
a) 25 ∈A □;
b) A ⊂B □;
c) A = C □.
Cho hai tập hợp A = [a; 5] và B = [-2; 3], với a < 5. Số a cần thỏa mãn điều kiện gì để A ∩ B = ∅?
Cho hai tập hợp sau:
A = {x ∈ℝ | |x| ≤ 4}; B = {x ∈ℝ | -3 < x ≤ 8}.
Xác định các tập hợp sau: A ∩ B; A \ B; B \ A.
Viết hai tập hợp trên dưới dạng khoảng, đoạn.
Hãy viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp.
A = {x ∈ℚ | (2x + 1)(x2 + x -1)(2x2 -3x + 1) = 0};
B = {x ∈ℕ | x2 > 2 và x < 4}.
Điền Đ vào ô trống nếu mệnh đề đúng, điền S vào ô trống nếu mệnh đề sai.
a) 3,274 ∈ℚ □;
b) ℕ ⊂ℚ □;
c) \[\sqrt 2 \] ∈ℝ □;
d) \[\frac{3}{4}\] ∈ℤ □.
A = {x ∈ℕ | -4 ≤ x ≤ -1};
B = {x ∈ℤ | -1 ≤ x ≤ 3}.
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Tập hợp B là tập con của ℝ.
Tập hợp A là tập rỗng;
Tập rỗng là tập con của mọi tập hợp.
Bình phương của mọi số thực đều lớn hơn 0;
Mọi số tự nhiên có tận cùng bằng 0 đều chia hết cho 10;
Mệnh đề phủ định của mệnh đề “x2 + 3x + 1 > 0, với mọi x ∈ℝ” là
A. Tồn tại x ∈ℝ sao cho x2 + 3x + 1 > 0.
B. Tồn tại x ∈ℝ sao cho x2 + 3x + 1 ≤ 0.
C. Tồn tại x ∈ℝ sao cho x2 + 3x + 1 = 0.
D. Tồn tại x ∈ℝ sao cho x2 + 3x + 1 < 0.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Với mọi số thực x, nếu x < 2 thì x2 > 4.
B. Với mọi số thực x, nếu x2 < 4 thì x < 2.
C. Với mọi số thực x, nếu x < 2 thì x2< 4.
D. Với mọi số thực x, nếu x2 > 4 thì x > 2.
Mệnh đề “∃x ∈ℝ, x2 = 15” được phát biểu là
A. Bình phương của mỗi số thực bằng 15.
B. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 15.
C. Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 15.
D. Nếu x là một số thực thì x2 = 15.
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Số 12 chia hết cho 4 và 3 là”
A. Số 12 chia hết cho 4 hoặc chia hết cho 3.
B. Số 12 không chia hết cho 4 và không chia hết cho 3.
C. Số 12 không chia hết cho 4 hoặc không chia hết cho 3.
D. Số 12 không chia hết cho 4 và chia hết cho 3.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Tam giác ABC là tam giác đều Tam giác ABC cân.
B. Tam giác ABC là tam giác đều Tam giác ABC có ba góc bằng 60°.
C. Tam giác ABC là tam giác đều Tam giác ABC có ba cạnh bằng nhau.
D. Tam giác ABC là tam giác đều Tam giác ABC cân và có một góc 60°.
Cho hai tập hợp A = (-∞; -1] và B = (-2; 4]. Tìm mệnh đề sai.
A. A ∩ B = (-2; -1].
B. A \ B = (-∞; -2).
C. A ∪ B = (-∞; 4].
D. B \ A = (-1; 4].