ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1
LỚP 9 NĂM HỌC 2022-2023
Câu 1: Việt Nam có bao nhiêu dân tộc cùng chung sống?
A. 45 B. 55 C. 54 D.44
Câu 2: Loại hình giao thông đường bộ nước ta có khoảng:
A. 452 nghìn km B. 102 nghìn km C. 300 nghìn km D. Gần 212 nghìn km
Câu 3: Hoạt động nào thuộc lĩnh vực dịch vụ tiêu dùng?
A. Tài chính B. Giáo dục C. Y tế D. Khách sạn
Câu 4: Nhân tố nào chủ yếu tạo nên năng suất lúa của Đồng bằng sông Hồng cao hơn các vùng khác?
A. Đất có độ cao B. Điều kiện khí hậu thuận lợi
C. Trình độ thâm canh cao D. Thủy lợi tốt
Câu 5: Hệ thống rừng đặc dụng nước ta được phân bố ở:
A.Trên vùng núi Tây Nguyên B. Ven biển
C.Ven các con sông lớn D. Khu dự trữ sinh quyển, vườn quốc gia
Câu 6: Thế mạnh nổi bật của tiểu vùng Đông Bắc là:
A. Trồng lúa nước B. Thủy điện
C. Chế biến gỗ D. Khai thác khoáng sản
Câu 7: Hà Nội, Hải Phòng là 2 trung tâm công nghiệp, dịch vụ quan trọng của vùng:
A. Đồng bằng sông Hồng B. Duyên hải Nam Trung Bộ
C.Trung du và miền núi Bắc Bộ D.Bắc Trung Bộ
Câu 8: Yếu tố có ý nghĩa hàng đầu, tạo nên sự phát triển mạnh của sản xuất công nghiệp nước ta trong các năm qua là:
A. Tài nguyên thiên nhiên B.Nguồn lao động
C.Thị trường tiêu thụ D. Chính sách công nghiệp hóa
Câu 9: Thế mạnh nổi bật của Tây Bắc là:
A.Thủy điện B.Chăn thả gia súc C.Dệt may D. Làm thủ công
Câu 10: Tỉnh nào sau đây không thuộc Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ:
A. Hà Nội B.Quảng Nam C. Hải Dương D. Bắc Ninh
Câu 11: Yếu tố nào dưới đây là yếu tố đầu ra ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp:
A. Nguyên liệu B. Lao động C. Thị trường D. Năng lượng
Câu 12: Đồng bằng sông Hồng có thế mạnh về nguyên liệu để phát triển ngành công ngiệp nào sau đây:
A. Công nghiệp vật liệu xây dựng B. Công nghiệp luyện kim
C. Công nghiệp năng lượng D. Công nghiệp hóa chất
Câu 13: Để phát triển nông nghiệp theo hướng bền vững, vùng Bắc Trung Bộ cần:
A. Phát triển mô hình nông – lâm kết hợp B. Xây dựng giao thông
C. Đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp D.Đầu tư khoa học kĩ thuật vào sản xuất
Câu 14: Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long (Quảng Ninh) tạo thành tam giác kinh tế mạnh cho vùng:
A. Kinh tế trọng điểm miền Trung B. Kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
C. Kinh tế trọng điểm miền Nam D. Kinh tế trọng điểm đồng bằng sông Cửu Long
Câu 15: Cho bảng số liệu về chỉ số tăng trưởng của đàn bò nước ta giai đoạn 2002-2014
( Lấy năm 2002=100%)
Năm
Đàn bò (nghìn con)
Chỉ số tăng trưởng %
2002
4127,9
100
2010
5540,7
?
2014
5808,3
?
Chỉ sổ tăng trưởng của đàn bò (%)những năm tiếp theo (2010,2014) lần lượt là:
A.136,2%; 141,7% B.134,2%; 140,7%
C.134,2%; 143,7% D. 135,2%;141,7%
Câu 16: Nguồn khoáng sản nào sau đây là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp năng lượng nước ta?
A. Than, dầu khí. B. Sắt, man gan.
C. Sét, đá vôi . D. Apatit, titan
Câu 17: Địa hình núi cao hiểm trở, khí hậu nhiệt đới ẩm, mùa đông ít lạnh là thế mạnh để phát triển các ngành kinh tế nào cho tiểu vùng Tây Bắc của Trung du miền núi Bắc Bộ?
A. Công nghiệp nhiệt điện, chăn nuôi gia súc, khai khoáng.
B. Nhiệt điện, cây công nghiệp lâu năm, trồng rừng.
C. Nuôi trồng đánh bắt thủy hải sản,công nghiệp nhiệt điện.
D. Thủy điện,trồng rừng,cây công nghiệp lâu năm,chăn nuôi gia súc.
Câu 18: Dựa vào Átlat Địa lý Việt Nam ( trang 15) và kiến thức đã học cho biết các đô thị có dân trên 1 triệu người nước ta là
A. Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ. B. Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh.
C. Hải Phòng, Hà Nội, Cần Thơ. D. Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ.
Câu 19: Cho bảng số liệu sau về cơ cấu lao động phân theo nhóm ngành kinh tế ở nước ta năm 2010 và 2014( Đơn vị : %)
Nhóm ngành
2010
2014
Nông, lâm,ngư nghiệp
61,5
57,3
Công nghiệp-xây dựng
13,1
18,2
Dịch vụ
21,8
24,5
Qua bảng số liệu ta thấy xu hướng chuyển dịch cơ cấu lao động nước ta năm 2010 và 2014 là:
A.tăng khu vực ngư nghiệp, dịch vụ; giảm khu vực công nghiệp - xây dựng
B. tăng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp; giảm khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ
C. tăng khu vực nông nghiệp, công nghiệp; giảm khu vực ngư nghiệp và dịch vụ
D. giảm khu vực nông, lâm, ngư nghiệp; tăng khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ
Câu 20: Bản sắc văn hóa của mỗi dân tộc nước ta được thể hiện thông qua
A. ngôn ngữ, trang phục, tập quán B. số dân, cơ cấu dân số
C. tuổi thọ trung bình, tỉ lệ dân số D. tỉ lệ biết chữ, chất lượng cuộc sống
Câu 21: Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
A. Tây Nguyên B. Đồng bằng sông Hồng
B. Bắc Trung Bộ D. Đông Nam Bộ
Câu 22: Cho bảng số liệu sản phẩm dầu mỏ và điện nước ta giai đoạn 2000-2014
Năm
Sản phẩm
2000
2005
2010
2014
Dầu mỏ( triệu tấn)
16,3
18,5
15,5
17,4
Điện( tỉ kWh)
26,7
52,1
91,7
148,1
Vẽ biểu đồ nào thích hợp nhất cho số liệu trên?
A. Biểu đồ miền B. Biểu đồ kết hợp đường và cột
C. Biểu đồ tròn D. Biểu đồ cột
Câu 23: Cơ cấu sử dụng lao động nước ta hiện nay trong các ngành kinh tế hiện nay có sự chuyển dịch theo hướng
A.tăng trong ngành dịch vụ; giảm công nghiệp- xây dựng và giảm nông -lâm-ngư nghiệp
B.tăng trong ngành công nghiệp- xây dựng, dịch vụ; giảm nông- lâm- ngư nghiệp.
C.giảm trong ngành dịch vụ; tăng công nghiệp- xây dựng và tăng nông -lâm-ngư nghiệp
D.giảm trong ngành dịch vụ; tăng nông -lâm-ngư nghiệp và tăng công nghiệp- xây dựng
Câu 24: Ranh giới tự nhiên phân chia tiểu vùng Tây Bắc và tiểu vùng Đông Bắc của Trung du miền núi Bắc Bộ là
A. dãy Pu Đen Đinh B. dãy Trường Sơn Bắc
C. dãy Hoàng Liên Sơn D. dãy Hoành Sơn
Câu 25:Cho bảng số liệu về lượng khách vận chuyển theo loại hình vận tải của nước ta giai đoạn 2005-2014( Đơn vị: triệu lượt người)
Năm
Đường sắt
Đường bộ
Đường thủy
Đường hàng không
2005
12,8
1173,4
156,9
6,5
2010
11,2
2132,3
157,5
14,2
2014
12,0
2863,5
156,9
24,4
Dựa vào số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây là phù hợp nhất?
A. Đường bộ có xu hướng giảm. B. Đường hàng không tăng trưởng nhanh nhất.
C. Đường sắt có xu hướng tăng trưởng chậm. D. Đường thủy tăng nhanh nhất.
Câu 26: Khó khăn lớn nhất trong phát triển nông nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
A. quỹ đất nông nghiệp hạn chế, đất xấu, thiên tai.
B. khí hậu sương giá, sương muối.
C. chịu ảnh hưởng sâu sắc của mùa đông .
D. địa hình đồi, núi nhiều.
Câu 27: Dựa vào Átlat Địa lý Việt Nam ( trang 15) và kiến thức đã học cho biết các đô thị lớn của vùng Đồng bằng sông Hồng
A. Hà Nội, Hải Phòng. B. Hải Phòng, Vinh.
C.Hà Nội, Đà Nẵng. D. Hà Nội, Vinh.
Câu 28: Các kháng sảng nào sau đây là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp xây dựng?
A. Apatit, pirit B. Quặng sắt, mangan, thiếc
C. Đá vôi, sét D.Than, dầu mỏ, khí tự nhiên .
Câu 29:
Biểu hiện nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ nền kinh tế nước ta?
A.Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp-xây dựng .
B. Phát triển nền kinh tế nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa .
C. Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp,vùng trọng điểm kinh tế. D. Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-thủy sản.
Câu 30: Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA,GIAI ĐOẠN 1985-2014 ( Đơn vị: nghìn ha)
Năm
1985
1995
2000
2010
2014
Cây công nghiệp hàng năm
600,7
716,7
778,1
797,6
710,0
Cây công nghiệp lâu năm
470,3
902,3
1451,3
2010,5
2134,0
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tình hình diện tích cây CN nước ta giai đoạn 1985-2014
A. Diện tích cây công nghiệp lâu năm liên tục tăng.
B. Diện tích cây công nghiệp hàng năm liên tục tăng.
C. Diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn nhỏ hơn cây công nghiệp hàng năm.
D. Diện tích cây công nghiệp hàng năm luôn lớn hơn cây công nghiệp lâu năm.
Câu 31: Thuỷ năng của sông suối là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp:
A. luyện kim màu. B. năng lượng. C. hoá chất. D. vật liệu xây dựng
Câu 32: Sơn La - nhà máy thuỷ điện lớn nhất nước ta được xây dựng trên sông nào?
A. Sông Lô B. Sông Chảy C. Sông Hồng D. Sông Đà.
Câu 33:Cho bảng số liệu sau:
SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LÚA VÀ SẢN LƯỢNG LÚA BÌNH QUÂN THEO ĐẦU NGƯỜI CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2014
Năm
2005
2010
2010
2014
Số dân(nghìn người)
82392,1
86947,4
88809,3
90729,9
Sản lượng lúa(nghìn tấn)
35832,9
40005,6
43737,8
44974,6
Sản lượng lúa bình quân (kg/người)
434,9
460,1
492,5
494,7
( Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê -2016)
Đề thể hiện tốc độ tăng trưởng số dân, sản lượng lúa và sản lượng bình quân của nước ta giai đoạn 2005 -2014 theeo số liệu trên, biểu đồ nào thích hợp nhất?
A. Biểu đồ miền. B. Biểu kết hợp. C. Biểu đồ đường. D. Biểu đồ cột
Câu 34:
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây chè được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây
A. Bắc Trung Bộ B. Tây Nguyên
C. Duyên hải Nam Trung Bộ D. Trung du miền núi Bắc Bộ
Câu 35:Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM( Đơn vị: tỉ USD)
Năm
2005
2010
2012
2016
Xuất khẩu
32,4
72,2
114,5
176,6
Nhập khẩu
36,8
84,8
113,8
174,8
( Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê -2017)
Để thể hiện giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005-2016, biểu đồ nào thích hợp nhất?
A. Tròn B. Cột ghép C. Miền D. Đường biểu diễn
Câu 36:Vị trí của vùng có ý nghĩa trong việc phát triển kinh tế, xã hội là:
A. Giáp Lào B. Giáp Đồng bằng Sông Hồng
C. Giáp biển D. Cầu nối Bắc – Nam
Câu 37: Loại vật nuôi của vùng đồng bằng sông Hồng chiếm tỷ trọng lớn nhất cả nước là:
A. Trâu B. Bò C. Lợn D. Gia cầm
Câu 38: Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Bắc Trung Bộ là:
A. cơ sở hạ tầng thấp kém B. địa hình nhỏ hẹp ngang
C. thiên tai thường xuyên xảy ra D tài nguyên khoáng sản hạn chế
Câu 39: Tính đa dạng về cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của TDMNBB thể hiện ở chỗ có cả:
A. cây lương thực, cây ăn quả, và cây thực phẩm
B. cây công nghiệp, cây ăn quả và cây dược liệu
C. cây nhiệt đới, cây cận nhiệt và cả cây ôn đới
D. cây thực phẩm, cây ăn quả và cây công nghiệp
Câu 40: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là:
A. đất phù sa màu mỡ B. nguồn nước mặt phong phú
C. có một mùa đông lạnh D. địa hình bằng phẳng và hệ thống đê sông, đê biển
Câu 41. Hải sản của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ được nuôi ở tỉnh nào ?
A. Cao Bằng.
B. Quảng Ninh.
C. Lạng Sơn.
D. Bắc Giang.
Câu 42. Những trung tâm kinh tế quan trọng ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Đà Nẵng.
B. Thái Nguyên, Hải Phòng, Hạ Long, Lạng Sơn.
C. Hà Nội, Việt Trì, Hạ Long, Lạng Sơn.
D. Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Lạng Sơn.
Câu 43. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Việt Trì. C. Cẩm Phả.
B. Thái Nguyên. D. Hạ Long.
Câu 44. Địa hình vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có điểm đặc trưng là
A. những đồi cao xen kẽ với những cánh đồng thung lũng.
B. những núi thấp xen kẽ với những cánh đồng thung lũng.
C. những đồi thấp xen kẽ với những cánh đồng thung lũng.
D. những đồi thấp xen kẽ với những dãy núi.
Câu 45. Những khó khăn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. địa hình bị chia cắt mạnh, thời tiết thất thường, các mỏ có trữ lượng nhỏ, điều kiện khai thác phức tạp.
B. địa hình bằng phẳng, thời tiết thất thường, các mỏ có trữ lượng nhỏ, điều kiện khai thác phức tạp.
C. địa hình bị chia cắt mạnh, thời tiết thất thường, các mỏ có trữ lượng lớn, điều kiện khai thác phức tạp.
D. địa hình bị chia cắt mạnh, thời tiết thất thường, các mỏ có trữ lượng nhỏ, điều kiện khai thác thuận lợi.
Câu 46. Những vấn đề cần phải làm để đời sống của các dân tộc thiểu số ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ được cải thiện là
A. phát triển cơ sở hạ tầng, đưa nước sạch về nông thôn, xóa đói, giảm nghèo.
B. phát triển cơ sở hạ tầng, đưa nước sạch về nông thôn, xóa đói, giảm nghèo.
C. phát triển các trung tâm công nghiệp, đưa nước sạch về nông thôn, xóa đói, giảm nghèo.
D. phát triển cơ sở hạ tầng, phát triển du lịch, xây dựng nhiều sân bay quốc tế.
Câu 47. Đặc điểm nổi bật của nông nghiệp ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. chăn nuôi là ngành sản xuất chính.
B. cây công nghiệp là cây trồng chính
C. đa dạng về cơ cấu sản phẩm.
D. phân tán về quy mô.
Câu 48. Sản xuất nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp phải những khó khăn gì ?
A. Thiếu quy hoạch, khí hậu thất thường, chưa chủ động được thị trường.
B. Thiếu quy hoạch, gió Lào gây mất mùa, chưa chủ động được thị trường.
C. Nông dân không muốn thay đổi tập quán canh tác, khí hậu thất thường, chưa chủ động được thị trường.
D. Diện tích đất canh tác còn ít, khí hậu thất thường.
Câu 49. Những ngành công nghiệp quan trọng được phát triển mạnh ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. công nghiệp nhẹ, điện tử.
B. khai khoáng và thủy điện.
C. dệt may, thủy sản.
D. máy móc, hóa chất.
Câu 50. Trung du và miền núi bắc Bộ trở thành vùng chuyên canh chè lớn nhất cả nước dựa vào điều kiện cơ sở là
A. dân cư có kinh nghiệm trong sản xuất cây công nghiệp.
B. địa hình chủ yếu là đồi núi.
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, địa hình đồi núi.
D. công nghiệp chế biến chè rất phát triển.
Câu 51. Ngành dịch vụ nào là thế mạnh của Trung du và miền núi bắc Bộ?
A. Giao thông vận tải.
B. Giáo dục, y tế.
C. Du lịch.
D. Tài chính ngân hàng.
Câu 52. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26, lựa chọn phương án đúng cho nhận định: sông ngòi ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có giá trị lớn nhất về phát triển
A. giao thông. B. thủy lợi.
C. du lịch. D. thủy điện.
Câu 53. Căn cứ vào Atlat trang 26 cho biết, chè là cây công nghiệp chính ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do
A. khí hậu nhiệt đới, địa hình trung du.
B. khí hậu cận nhiệt đới, địa hình trung du.
C. khí hậu ôn đới, địa hình trung du.
D. khí hậu cận nhiệt đới, địa hình núi cao.
Câu 54. Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển một số ngành công nghiệp nặng là nhờ
A. nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào.
B. nguồn thủy sản và lâm sản to lớn.
C. nguồn lương thực, thực phẩm phong phú.
D. sản phẩm cây công nghiệp đa dạng.
Câu 55. Tại sao ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?
A. Có nguồn thủy năng và nguồn than phong phú.
B. Nguồn than và sức gió mạnh.
C. Năng lượng thủy triều và dầu khí.
D. Có mỏ dầu khí và than đá.
Câu 56. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là do
A. có nhiều sông suối, kênh rạch.
B. có đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều.
C. có địa hình dốc và sông ngòi có lưu lượng lớn.
D. có địa hình dốc, nhiều thác ghềnh, nhiều phù sa.
Câu 57. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có mối giao lưu lâu đời với đồng bằng sông Hồng và Trung Quốc do
A. vị trí địa lí thuận lợi.
B. tài nguyên du lịch phong phú
C. có nhiều tuyến đường quan trọng.
D. mối quan hệ hữu nghị lâu đời giữa các dân tộc.
Câu 58. Hiện nay, nơi có thể trồng rau ôn đới, sản xuất hạt giống rau quanh năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Núi Mẫu Sơn (Lạng Sơn).
B. Sa Pa (Lào Cai).
C. Cao nguyên Đồng Văn (Hà Giang).
D. Mộc Châu (Sơn La).
Câu 59. Hiện nay, số lượng đàn lợn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có xu hướng tăng lên vì
A. khí hậu ổn định hơn.
B. dịch vụ thú y ngày càng phát triển.
C. mở rộng thị trường xuất khẩu sang Trung Quốc.
D. nguồn lương thực dành cho chăn nuôi ngày càng đảm bảo.
Câu 60. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26, lựa chọn ý đúng nói về: Trung du và miền núi Bắc Bộ có sản phẩm nông nghiệp đa dạng là do
A. có sự đa dạng về địa hình, đất.
B. có sự đa dạng về nguồn sinh vật.
C. có sự đa dạng về địa hình, khí hậu.
D. có sự đa dạng về địa hình, sông ngòi dày đặc.
Câu 61. Ý nào sau đây nói về ý nghĩa quan trọng của việc phát triển nghề rừng theo hướng nông – lâm kết hợp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ ?
A. Hạn chế tác hại của lũ đầu nguồn, hạn chế xói mòn đất.
B. Điều tiết nước cho các hồ thủy điện, cung cấp nước tưới.
C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến gỗ, giấy.
D. Tận dụng lao động, tăng thu nhập và nâng cao mức sống cho đồng bào dân tộc.
Câu 62. Ý nào sau đây nói về vai trò quan trọng của hoạt động du lịch ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?
A. Đem lại nguồn thu nhập lớn cho nhân dân.
B. Giúp đồng bào dân tộc thiểu số bỏ hình thức du canh, du cư.
C. Nâng cao nhận thức bảo vệ môi trường cho nhân dân.
D. Góp phần củng cố và phát triển quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc hai bên đường biên giới.
Câu 63. Vùng đồng bằng sông Hồng có bao nhiêu tỉnh/thành phố?
A. 9
B. 10
C. 11
D. 12
Câu 64 Hai trung tâm kinh tế lớn nhất của Đồng bằng sông Hồng là
A. Hà Nội –Hải Phòng.
B. Hải Phòng – Quảng Ninh.
C. Hà Nội – Quảng Ninh.
D. Hà Nội –Bắc Ninh.
Câu 65. Tính đến năm 2014, dân số vùng Đồng bằng sông Hồng là
A. 19,5 triệu người.
B. 19,6 triệu người.
C. 18,5 triệu người.
D. 18,6 triệu người.
Câu 66. Tỉnh nào sau đây không thuộc Đồng bằng sông Hồng?
A. Hà Nam.
B. Hải Dương.
C. Hưng Yên
D. Thanh Hóa.
Biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất của các khu vực kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng năm 1995
Biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất của các khu vực kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng năm 2002
Câu 67: Hai biểu đồ trên cho thấy sự chuyển biến về tỉ trọng của các khu vực Nông nghiệp và công nghiệp, Dịch vụ theo hướng
A . Công nghiệp giảm, Nông nghiệp và dịch vụ tăng
B. Nông nghiệp giảm, Công nghiệp và Dịch vụ tăng
C. Nông nghiệp giảm, Công nghiệp và Dịch vụ giảm
D. Nông nghiệp tăng, Dịch vụ tăng, Công nghiệp giảm
Câu 68. Điều kiện cơ sở để Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh các cây ưa lạnh có giá trị kinh tế cao là
A. có mùa đông lạnh kéo dài.
B. có đất đai phì nhiêu màu mỡ.
C. có nguồn lao động dồi dào.
D. có thị trường thụ rộng.
Câu 69. Nhân tố nào là chủ yếu tạo nên năng suất lúa ở Đồng bằng sông Hồng (56,4tạ/ha, năm 2002) cao hơn mức bình quân của cả nước (45,9tạ/ha, năm 2002) và Đồng bằng sông Cửu Long (46,2tạ/ha, năm 2002)?
A. Điều kiện khí hậu và thủy văn thuận lợi.
B. Đảm bảo tốt về thủy lợi.
C. Trình độ thâm canh cao.
D. Đất đai có độ phì cao
Câu 70. Các ngành công nghiệp trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng là
công nghiệp chế biến, sản xuất hàng tiêu dùng, sản xuất vật liệu xây dựng, cơ khí.
công nghiệp luyện kim, hóa chất.
công nghiệp khai thác khoáng sản, công nghiệp điện.
công nghiệp dệt may, điện tử.
Câu 71: Trong sản xuất lương thực, Đồng bằng sông Hồng có ưu thế nổi trội hơn Đồng bằng sông Cửu Long về
A. diện tích cây lương thực.
B. sản lượng lương thực.
C. năng suất lương thực
D. bình quân lương thực đầu người
Câu 72: Nguyên nhân cơ bản khiến Đồng bằng sông hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng bàng sông Cửu Long là do
A. vùng có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn
B. vùng có cơ sở hạ tầng hoàn thiện hơn.
C. vùng có khí hậu thuận lợi hơn.
D. vùng có đất đai phì nhiêu, màu mỡ hơn
Câu 73: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng là
A. đất Faralit.
B. đất phù sa cổ.
C. đất phù sa.
D. đất phù sa mặn.
Câu 74: Tài nguyên khoáng sản có giá trị đáng kể ở Đồng bằng sông Hồng là
A. các mỏ sắt, quặng.
B. các mỏ than, dầu khí.
C. các mỏ đá, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.
D. các mỏ dầu, nước khoáng.
Câu 75: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư của Đồng bằng sông Hồng?
A. Dân cư đông đúc nhất cả nước.
B. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của vùng liên tục tăng trong những năm gần đây.
C. Tỉ lệ thất nghiệp cao hơn trung bình cả nước nên giải quyết việc làm là vấn đề cấp thiết của vùng.
D. Tuổi thọ trung bình cảu dân cư cao hơn tuổi thọ trung bình của cả nước.
Câu 76. Dựa vào Atlat địa lí trang 26 và 30, lựa chọn lí do chính vùng đồng bằng sông Hồng cần phải chú trọng đảm bảo an ninh lương thực.
A. Diện tích đất nông nghiệp đang bị thu hẹp.
B. Thời tiết khí hậu đang biến đổi khắc nghiệt.
C. Nguồn nước thiếu và chịu ô nhiễm nặng nề.
D. Không còn điều kiện để thâm canh tăng năng suât.
Câu 77: So với các đồng bằng khác trong cả nước, sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng có thế mạnh độc đáo về
A.trồng lúa
B. sản xuất rau ôn đới vụ đông
C. nuôi trồng thủy sản
D. chăn nuôi gia súc
Câu 78: Thành phố nào ở Đồng bằng sông Hồng đang phát triển mạnh loại hình du lịch biển – đảo?
A. Thái Bình.
B. Ninh Bình.
C. Hải Phòng.
D. Nam Định.
Câu 79: Khó khăn lớn trong vấn đề sử dụng tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay là
A. nhiều ô trũng ngập nước.
B. nhiễm phèn, nhiễm mặn vào mùa khô.
C. thoái hóa, bạc màu do canh tác.
D. diện tích gieo trồng lúa giảm.
Câu 80: Loại khoáng sản nào ở Đồng bằng sông Hồng có trữ lượng rất lớn nhưng khó khai thác, có thể gây tổn hại đến môi trường?
A. Quặng sắt.
B. Dầu khí.
C. Than nâu.
D. Cát thủy tinh.
Câu 81. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26, lựa chọn ý đúng nói về: vùng Đồng bằng sông Hồng có kiểu khí hậu đặc trưng bốn mùa rõ rệt do
A. có địa hình đồng bằng trung du, khí hậu nhiệt đới ẩm.
B. có địa hình đồng bằng trung du khí hậu nhiệt đới có sự phân hóa.
C. có địa hình đồng bằng thấp, ảnh hưởng của gió mùa và hướng núi.
D. có ảnh hưởng của địa hình đồng bằng, vĩ độ thấp và vị trí gần biển.