Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
b) 3u→+2a→+3b→=3c→
A. u→=73;−73
B. u→=42;−72
C. u→=53;−73
D. u→=43;−73
Tìm các giá trị của tham số m để cho giá trị nhỏ nhất của hàm số y=fx=x2+2m+1x+m2−1 Trên đoạn 0;1 bằng 1.
A. m=1
B. m=2
C. m=2m=−2
D. m=−2m=2
Cho a→=(1;2), b→=(−3;4) ; c→=(−1;3). Tìm tọa độ của vectơ u→ biết
A. u→=2;1
B. u→=3;1
C. u→=−3;1
D. u→=3;2
b) k→=2a→+b→ và l→=−a→ +2b→ +5c →
A. k →=5;9
B. l→=−15;−17
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
Có hai giá trị của tham số m để cho giá trị nhỏ nhất của hàm số y=fx=x2+2m+1x+m2−1
Trên đoạn 0;1 bằng 1. Tổng của hai giá trị của m đó là :
A. 2
B. 2
C. 2−2
D. 2−2
Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 vecto: a→= 3 ; 2 b →= −1 ; 5 c→= −2 ;−5
Tìm tọa độ của vectơ sau
a) u→+2v→ với u→=3i→−4j→ và v→=πi→
A. u→+2v→=1+π;−4
B. u→+2v→=3+π;4
C. u→+2v→=3+2π;−4
D. u→+2v→=3+π;−4
A. P=0.
B. P=6
C. P=7.
D. P=−6.
A. A−6;0, D6;0, B−3;−33, C3;33, F−3;−33, E3;−33
B. A−6;0, D6;0, B−3;33, C3;33, F3;23, E3;−33
C. A−6;1, D6;1, B−3;33, C3;33, F−3;−33, E3;−33
D. A−6;0, D6;0, B−3;33, C3;33, F−3;−33, E3;−33
Cho hình bình hành ABCD có AD=4 và chiều cao ứng với cạnh AD = 3, BAD^=600 . Chọn hệ trục tọa độ A;i→,j→ sao cho i→ và AD→ cùng hướng, yB>0 . Tìm Khẳng định sai?
A. AB→=3;3
B. AC→=4+3;3
C. CD→=3;−3
D. BC→=(4;0)
Cho 2 số x,y thỏa mãn x+2ysinx+cosx4+sin22x=55x2+y2. Khi đó giá trị của biểu thức P=sin2x+cosy có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
b) Tìm tọa độ trung điểm I của BC và trọng tâm tam giác ABC
A. I2;32, G2;1
B. I2;32, G0;1
C. I2;32, G0;1
D. I−2;−32, G23;1
Trong hệ trục tọa độ (O; i→ ; j→ ), Cho hình thoi ABCD tâm O có AC=8, BD=6 . Biết OC→ và i→ cùng hướng, OB→ và j→ cùng hướng.
a) Tính tọa độ các đỉnh của hình thoi
A. A4;0, C4;0, B1;3, D0;−3
B. A−4;0, C4;0, B1;3, D0;3
C. A−4;0, C4;0, B0;3, D0;−3
D. A−4;1, C4;1, B1;3, D0;−3
A. 1
C. 3
D. 4
c) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A. G0;a32
B. G0;a33
C. G0;a34
D. G0;a36
b) Tìm tọa độ trung điểm E của AC
A. E−a4;−a34
B. Ea4;a34
C. Ea3;a33
D. Ea2;a32
Trong hệ trục tọa độ (O; i→ ; j→ ), Cho tam giác đều ABC cạnh a, biết O là trung điểm BC, i→ cùng hướng với OC→ , j→ cùng hướng OA→ .
a) Tính tọa độ của các đỉnh của tam giác ABC
A. A0;a32
B. B−a2;0
C. Ca2;0
D. Cả A, B, C đều đúng
Cho hàm số y=2x−x2−3m+4 . Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số y là nhỏ nhất.
A. m=34.
B. m=32.
C. m=38.
D. m=316.
Cho hàm sốy=2x−x2−3m+4 . Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số y là nhỏ nhất.
Cho hàm số f(x)=ax2+bx+c có f(x)≤1∀x∈0;1 . Khi đó giá trị của b là:
A. b≤8
B. b>8
C. 0≤b≤8
D. −8<b<0
Cho hàm số: y = ax2+ bx + c đạt giá trị nhỏ nhất bằng 2 khi x=1 và nhận giá trị bằng 3 khi x=2 . Tính abc
A. -6
B. 6
C. -2
D. 1
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho hình thoi ABCD cạnh a và BAD^=600 . Biết A trùng với gốc tọa độ O, C thuộc trục Ox và xB≥0, yB≥0 . Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi ABCD
A. A0;0, Ba32;a2, Ca3;a, Da32;−a2
B. A0;0, B−a32;a2, Ca3;0, D−a32;−a2
C. A0;0, Ba32;a2, C−a3;0, Da32;−a2
D. A0;0, Ba32;a2, Ca3;0, Da32;−a2
Cho y=x2+mx+n ( m,n là tham số), f(x0) là giá trị của hàm số tại x0 . Biết f−2+3+m+n=f8−3−m−n và giá trị nhỏ nhất của hàm số là -8 Khi đó T=m+n có giá trị bằng:
A. -5
B. -4
C. -6
A. AB→0;−3
B. BC→3;0
Tìm tham số m để biểu thức P=16x2+1x2−24x+1x+7m+11 có giá trị nhỏ nhất bằng 18.
A. m=−1
B. m=0
C. Đáp án khác
D. m=1.
c) M3 đối xứng với M qua gốc tọa độ
A. M3 đối xứng với M qua gốc tọa độ suy ra M3−x;y
B. M3 đối xứng với M qua gốc tọa độ suy ra M3−x;−y
C. M3 đối xứng với M qua gốc tọa độ suy ra M3x;−y
b) M2 đối xứng với M qua trục tung
A. M2 đối xứng với M qua trục tung suy ra M2−x;−y
B. M2 đối xứng với M qua trục tung suy ra M2x;y
C. M2 đối xứng với M qua trục tung suy ra M2x;−y
Gọi M và m lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số y =5+4x−x2+(x−2)2+99 .
Tính 4M + m.
A. 535
B. 541
C. 516
D. 534
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho điểm M(x;y).
Tìm tọa độ của các điểm
a) M1 đối xứng với M qua trục hoành
A. M1 đối xứng với M qua trục hoành suy ra M1−x;−y
B. M1 đối xứng với M qua trục hoành suy ra M1x;y
C. M1 đối xứng với M qua trục hoành suy ra M1x;−y
Cho hàm số bậc hai (P): y=x2−2mx+3m−2 , trong đó x là ẩn, m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để (P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 và x12+x22 đạt giá trị nhỏ nhất.
A. m=−34.
B. m=34.
C. m=±34.
D. m=32.
Trên trục tọa độ (O ; i → ) cho 4 điểm A,B,C,D có tọa độ lần lượt là a,b,c,d và thỏa mãn hệ thức 2(ab+cd)=(a+b)(c+d). Chứng minh rằng DA¯DB¯=−CA¯CB¯
Trên trục (O ; i → ) cho 3 điểm A ; B ; C có tọa độ lần lượt là a ; b ; c . Tìm điểm I sao cho : IA→+IB→+IC→= 0→
A. xI=a+b+c4
B. xI=a+b+c2
C. xI=a+b+c3
D. xI=2a+b+c3
A. xN=4b+2a7
B. xN=5b+2a7
C. xN=5b+4a7
D. xN=5b+3a7
b)Tìm tọa độ trung điểm I của AB
A. xI=a−b2
B. xI=2a+b2
C. xI=a+b3
D. xI=a+b2
Trên trục tọa độ (O; i → ) Cho 2 điểm A và B có tọa độ lần lượt a và b.
a)Tìm tọa độ điểm M sao cho MA→=kMB→ (k≠1)
A. xM=kb−a2k−1
B. xM=kb−ak−2
C. xM=kb−2ak−1
D. xM=kb−ak−1
Trên trục tọa độ (O; i → ) cho 4 điểm A,B,C,D bất kỳ. Chứng minh AB¯.CD¯+AC¯.DB¯+AD¯.BC¯=0
b) Chứng minh B là trung điểm của AC.
Trên trục tọa độ (O ; i → ) cho 3 điểm A ; B ; C có tọa độ lần lượt là –2 ; 1 và 4.
a) Tính tọa độ các vectơ AB→ ; BC→ ; CA→
Cho hàm số y=f(x)=4x2−4ax+(a2−2a+2)
Có bao nhiêu giá trị của a sao cho giá trị nhỏ nhất củatrên đoạn [0;2] là bằng 5?
2, Để đạt được lợi nhuận tối đa, mỗi đợt gia đình đó nên sản xuất bao nhiêu kg cà phê.
A. P=20kg
B. 25kg
C. 15kg
D. 30kg
Một gia đình sản xuất cà phê nguyên chất. Do điều kiện nhà xưởng nên mỗi đợt gia đình đó sản xuất được t kg cà phê (t≤30). Nếu gia đình đó bán sỉ x kg thì giá của mỗi kí được xác định bởi công thức G=350−5x (nghìn đồng) và chi phí để sản xuất x kg cà phê được xác định bởi công thức C=x2+50x+1000 (nghìn đồng).
1,Tính chi phí để gia đình đó sản xuất kg cà phê thứ 10
A. 1600 nghìn.