Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho tanα=−13, với 0° < α < 90°. Giá trị của cosα bằng:
A. cosα=−31010
B. cosα=103
C. cosα=31010
D. cosα=−103
Cho hàm số y = (m – 2021)x + m – 2. Điều kiện để hàm số đồng biến trên ℝ là
A. m < 2021;
B. m > 2021;
C. 2 < m < 2021;
D. m ≥ 2021.
Tập xác định D của hàm số fx=2−x+2+xx là
A. D = [– 2; 2] \ {0};
B. D = [– 2; 2];
C. D = (– 2; 2);
D. D = ℝ.
Trong các hàm số sau, đồ thị của hàm số nhận đường thẳng x = 1 làm trục đối xứng là
A. y = – 2x2 + 4x + 1;
B. y = 2x2 + 4x + 3;
C. y = 2x2 – 2x + 1;
D. y = x2 – x + 5.
Hàm số nào dưới đây là hàm số không chẵn cũng không lẻ?
A. y = – 2|x – 1|;
B. y = x3 – 5x;
D. y = – x.
C. y=x2+2
Hà ghi lại số liệu từ trang web của Tổng cục thống kê bảng dân số Việt Nam qua các năm từ 2015 đến 2020:
Năm
Số dân
2015
92 677 076
2016
93 640, 422
2017
94 600 648
2018
95 545 962
2019
96 462 106
2020
97 338 579
Bạn Hà đã ghi nhầm dân số của năm nào?
A. 2015;
B. 2016;
C. 2019;
D. 2020.
Cho hàm số y = x2 – 2x – 2 có đồ thị là parabol (P) và đường thẳng (d) có phương trình y = x + m. Giá trị của m để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho OA2 + OB2 đạt giá trị nhỏ nhất là:
A. m=−52
B. m=52
Một bệnh viện thống kê số ca nhập viện do tai nạn giao thông mỗi ngày trong tháng 9/2020 ở bảng sau:
Số ca
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
12
15
Số ngày
Khoảng tứ phân vị của dãy số liệu trên là:
A. 3,5;
B. 2;
C. 5;
D. 7.
Hệ nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. x+z>7y+z≤−1
B. x>0x−15y<03y−2x≥0
C. x+2y=−1x=−2
D. 4x−y+z≥−9z<19
Cho tập hợp A = {x ∈ ℝ| – 1 ≤ x < 3}. Xác định phần bù của tập hợp A trong ℝ.
A. 5;+∞
B. −∞;−1∪3;+∞
C. −∞;−1
−∞;−1∪3;+∞
Cho định lý “Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng
A. Hai góc bằng nhau là điều kiện cần và đủ để hai góc đó đối đỉnh;
B. Hai góc đối đỉnh là điều kiện cần để hai góc đó bằng nhau;
C. Hai góc bằng nhau là điều kiện đủ để hai góc đó đối đỉnh;
D. Hai góc đối đỉnh là điều kiện đủ để hai góc đó bằng nhau.
Bác Nam muốn uốn tấm tôn phẳng có dạng hình chữ nhật với bề ngang 42 cm thành một rãnh dẫn nước bằng cách chia tấm tôn đó thành ba phần rồi gấp hai bên lại theo một góc vuông sao cho độ cao hai thành rãnh bằng nhau. Để đảm bảo kĩ thuật, diện tích mặt cắt ngang của rãnh dẫn nước phải lớn hơn hoặc bằng 160 cm2. Bác Nam cần làm rãnh nước có độ cao ít nhất là bao nhiêu xăng – ti – mét để đảm bảo kĩ thuật?
b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x2−(2m−1)x−m2+5m−1=x+1 có một nghiệm duy nhất.
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x2 – 5x.
Nếu hai điểm M và N thỏa mãn: MN→.NM→=−16 thì độ dài đoạn MN bằng:
A. 8;
B. 4;
C. 2;
D. 64.
Dựa vào đồ thị hàm số bậc hai y = f(x) (như hình vẽ) hãy tìm tập nghiệm của bất phương trình f(x) > 0:
A. [1; 3];
B. (1; 3];
C. (1; 3);
D. {1; 2; 3}.
Với giá trị nào của tham số m thì tam thức f(x) = – x2 – 3x + m – 5 không dương với mọi x:
A. m = 2;
B. m = 4;
C. m = 3;
D. m = 6.
Cho hệ bất phương trình x+y≥−4x−3y<0x>0. Điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?
A. M(– 5; 1);
B. N(4; 1);
C. P(0; 1);
D. Q(1; 2).
Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình – x2 + 2x – 4 ≤ 0. Khi đó S bằng:
A. ℝ;
B. ℝ\{2; 4};
C. ∅;
D. {2; 4}.
Cho tứ giác ABC có AB = 5, AC = 4, BAC^=92°. Khi đó độ dài BC khoảng:
A. 42,4;
B. 6,5;
C. 3;
D. 3,2.
Cho tứ giác ABCD. Xác định điểm M thỏa mãn: 3MA→+MB→+MC→+MD→=0→
A. M là điểm thỏa mãn MA = MG;
B. M là trung điểm của AG;
C. M thuộc đoạn AG thỏa mãn MA = 3 MG;
D. M thuộc trung trực của đoạn thẳng AG.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A. f(x) = x3 + 1;
B. f(x) = 2x4 + 3;
C. f(x) = |x|;
D. f(x) = x3.
Cho parabol (P):
Hình vẽ trên là đồ thị của hàm số bậc hai nào dưới đây:
A. y = 3x2 – 6x – 1;
B. y = x2 – 2x – 1;
C. y = – x2 + 2x + 1;
D. y = – 3x2 + 6x – 1.
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 2, AC = 5, ABC^=34°.Tính CA→.BC→:
A. 7,4;
B. – 7,4;
C. 4,4;
D. – 4,4.
Giá trị nào dưới đây là nghiệm của phương trình x+1−x2=−1?
A. x = 0;
B. x = – 1;
C. x = 0 và x = – 1;
D. Không tồn tại x là nghiệm của phương trình.
Cho hình vuông ABCD. Có bao nhiêu vectơ cùng phương với vectơ AB→:
A. 1;
D. 0.
Cho a→=(2 ; −1), b→=(4 ; −2). Tọa độ của vectơ 12a→−34 b→ là:
A. (1; – 1);
B. (– 2; 1);
C. (4; – 2);
D. (– 3; 5).
Hai điểm A, B nằm trên đồ thị hàm số y = |x| và đối xứng với nhau qua trục tung. Biết AB=3, diện tích S của tam giác OAB là (biết O là gốc tọa độ, tham khảo đồ thị hàm số y = |x| ở hình vẽ bên).
A. S=34
B. S=34
C. S=32
D. S=32
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị của một hàm số chẵn nhận trục hoành làm trục đối xứng.
B. Đồ thị của một hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.
C. Đồ thị của một hàm số chẵn nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
D. Đồ thị của một số chẵn đi qua gốc tọa độ.
Tập hợp A = {x ∈ ℝ| – 2 ≤ x < 0} viết lại dưới dạng khác là:
A. A = (– 2; 0];
B. A = [– 2; 0];
C. A = [– 2; 0);
D. A = {– 2; – 1}.
Cho hai tập hợp A = {– 3; – 1; 1; 2; 4; 5} và B = {– 2; – 1; 0; 2; 3; 5}. Tập hợp A\B:
A. A \ B = {– 3; 1; 4};
B. A \ B = { – 2; 0; 3};
C. A \ B = {– 1; 2; 5};
D.A\B=−3;−1;2;5.
Cho hình bình hành ABCD, có M là trung điểm của BC, G là trọng tâm của tam giác ABC (tham khảo hình vẽ bên). Khi đó AD→=kAG→. Vậy k bằng
A. k=23
B. k=13
C. k=32
D. k=3
Cho hai vectơ x→, y→ đều khác vectơ 0→ Tích vô hướng của x→ và y→ được xác định bởi công thức
A. x→.y→=x→.y→.cos(x→,y→)
B. x→.y→=x→.y→.sin(x→,y→)
C. x→.y→=x→.y→
D. x→.y→=x→.y→.cos(x→,y→)
Mệnh đề phủ định của mệnh đề “∃x ∈ ℝ, x3 – 2x + 1 < 0” là:
A. ∀x ∈ ℝ, x3 – 2x + 1 ≥ 0;
B. ∀x ∈ ℝ, x3 – 2x + 1 < 0”;
C. ∃x ∈ ℝ, x3 – 2x + 1 ≥ 0”;
D. ∀x ∈ ℝ, x3 – 2x + 1 > 0”.
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 2, ABC^=72°. Độ dài của vectơ BA→+AC→ gần với giá trị nào nhất sau đây:.
A. 2,1;
C. 2,5;
D. 6,0
Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AC→+BD→=AD→
B. AC→+BD→=AD→
C. AC→+BD→=2AD→
D. AC→+BD→=AB→
Cho α là góc nhọn. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. cotα<0, sinα<0
B. cotα>0, sinα>0
C. cotα>0, sinα<0
D. cotα<0, sinα>0
Trục đối xứng của parabol y = x2 + 3x – 1 là đường thẳng:
A. x=34
B. x=−34
C. x=32
D. x=−32
b) Chứng minh đường thẳng IJ đi qua trọng tâm G của tam giác ABC.