Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Với a,b là hai số thực dương tùy ý, log3(a3b)bằng
A. 32log3(ab).
Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng 10 của xạ thủ thứ nhất là 0,75 và của xạ thủ thứ hai là 0,85. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng vòng 10.
A. 0, 325
B. 0, 6375
C. 0, 0375
D. 0, 9635
Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. y=2x−1x−1.
B. y=x+1x−1.
C. y=x3−3x−1.
D. y=x-1x+1.
Cho hàm số y=fx bảng biến thiên như hình vẽ
Số nghiệm của phương trình fx−1=0 là:
Tập xác định của hàm số y=x3−27π3 là
A. D=3;+∞
B. D=ℝ
C. D=[3;+∞)
D. D=ℝ\3.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm A3;0;0,B−3;0;0 và C0;5;1. Gọi M là một điểm nằm trên mặt phẳng tọa độ (Oxy) sao cho MA+MB=10, giá trị nhỏ nhất của MC là
A. 6.
B. 3
C. 2
D. 5
Tìm số các cặp số nguyên (a;b) thỏa mãn logab+6logba=5,2≤a≤2020;2≤b≤2021.
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị hàm số f'(x) như hình vẽ. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m∈−5;5 để hàm số y=fx2−2mx+m2+1 nghịch biến trên khoảng 0;12. Tổng giá trị các phần tử của S bằng
Cho hình chóp S. ABC có BAC^=900,AB=3a,AC=4a, hình chiếu của đỉnh S là một điểm H nằm trong ΔABC. Biết khoảng cách giữa các cặp đường thẳng chéo nhau của hình chóp là dSA,BC=6a3417,dSB,CA=12a5,dSC,AB=12a1313. Tính thể tích khối chóp S. ABC.
A. 9a3.
B. 12a3.
C. 18a3.
D. 6a3.
Cho hàm bậc ba y=fx có đồ thị như hình vẽ. Hàm số hx=fsinx−1 có bao nhiêu điểm cực trị trên đoạn 0;2π.
A. 7
B. 8
C. 5
D. 6
A. a313.
B. 2a13.
C. a3913.
D. a393.
Cho hình nón đỉnh S có chiều cao bằng bán kính đáy và bằng 2a. Mặt phẳng (P) qua (S) cắt đường tròn đáy tại A và B sao cho AB=23a. Khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy hình nón đến (P) bằng:
A. a5.
B. a22.
C. 2a5.
D. a
Cho hình trụ có trục OO' và có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng song song với trục OO' và cách OO' một khoảng bằng 2 cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng:
A. 163π.
B. 83π.
C. 243π.
D. 323π.
Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA=SB=SC=SD,AB=a,AD=2a. Góc giữa hai mặt phẳng SAB và SCD là 600. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S. ABCD.
A. 17a36.
B. 17a324.
C. 17a34.
D. 17a38.
A. m>3.
B. m < -3.
C. m>-1
D. m>32.
Đường thẳng y = -3x cắt đồ thị hàm sốy=x3−2x2−2 tại điểm có tọa độ x0;y0 thì
A, B là hai số tự nhiên liên tiếp thỏa mãn A<2202131273<B. Giá trị A+B là
Có bao nhiêu số nguyên x thảo mãn x2−99x−100.lnx−1<0?
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. y=−x4+2x2.
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+1x−1 là
A. y = -1.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho bốn điểm A1;1;4,B5;−1;3,C3;1;5 và điểm D2;2;m(với m là tham số). Xác định m để bốn điểm A,B,C và D tạo thành bốn đỉnh của hình tứ diện.
A. m≠6.
B. m≠4
C. m∈ℝ.
D. m< 0.
Cho hàm số fx có đạo hàm f'x=xx−12x−25x−37. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 3
B. 1
C. 4
D. 2
Cho hàm số y=fx liên tục và có bảng biến thiên trên ℝ như hình vẽ bên dưới
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=fcosx
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai vectơ a→=3;−2;m,b→=2;m;−1 với m là tham số nhận giá trị thực. Tìm giá trị của m để hai vectơ a→ và b→ vuông góc với nhau
A. m = 1
B. m = 2
C. m = -1
D. m= -2
Biết Fx là một nguyên hàm của hàm số fx=sinx và đồ thị hàm số y=Fx đi qua điểm M (0;1). Giá trị của Fπ2 bằng
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:
A. -1
B. 0
D. 3
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên dưới đây
A. −1;0.
Cho cấp số cộng un với u17=33 và u33=65 thì công sai bằng
A. 1
C. -2
A. A83 .
A. Vành tai và dái tai
B. Ống tai ngoài
C. Tai giữa
A. Chích rạch màng nhĩ ngay
B. Làm thuốc tai hằng ngày
C. Dùng kháng sinh toàn thân mạnh
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (3; 3; 1), B (0; 2; 1) và mặt phẳng (α): x + y + z – 7 = 0. Đường thẳng (d) nằm trên (α) sao cho mọi điểm của (d) cách đều hai điểm A, B có phương trình là
A. x=2ty=7−3tz=t
B. x=−ty=7−3tz=2t
C. x=ty=7+3tz=2t
D. x=ty=7−3tz=2t
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 4x + 10y – 2z – 6 = 0. Cho m là số thực thỏa mãn giao tuyến của hai mặt phẳng lần lượt có phương trình y = m và x + z – 3 = 0 tiếp xúc với mặt cầu (S). Tích tất cả các giá trị mà m có thể nhận được bằng:
A. –5.
B. –11.
C. –10.
Xét hàm số f (x) liên tục trên đoạn [0; 1] và thỏa mãn điều kiện 2f (x) – 3f (1 –x) = x1−x . Tính tích phân I = ∫01fxdx .
A. I = 475 .
B. I = –115 .
C. I = 125 .
Xét các số phức z = a + bi, (a, b ∈ ℝ) thỏa mãn 4(z – z¯ ) – 15i = i(z + z¯ – 1)2. Tính F = a + 4b khi z−12+3i đạt giá trị nhỏ nhất.
A. F = 7.
B. F = 4.
C. F = 5.
Cho đồ thị (C): y = f(x)=x . Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), đường thẳng x = 9 và trục Ox. Cho điểm M thuộc đồ thị (C) và điểm A(9; 0). Gọi V1 là thể tích khối tròn xoay khi cho (H) quay quanh trục Ox, V2 là thể tích khối tròn xoay khi cho tam giác AOM quay quanh trục Ox. Biết rằng V1 = 2 V2. Tính diện tích S phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và đường thẳng OM .
A.S = 43 .
B. S = 27316 .
C. S = 3.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba đường thẳng (d1): x−32 = y+11 = z−2−2 , (d2): x+13 = y−2 = z+4−1 và (d3): x+34 = y−2−1 = z6 . Đường thẳng song song với (d3), cắt (d1) và (d2) có phương trình là
A. x−14 = y−1 = z+46 .
B. x−3−4 = y+11 = z−2−6 .
C. x−34 = y+11 = z−26 .
D. x+14 = y−1 = z−46 .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, biết mặt phẳng (P): ax + by + cz – 27 = 0, (a, b, c ∈ ℝ, a2 + b2 + c2 ≠ 0) đi qua hai điểm A (3; 2; 1), B (–3; 5; 2) và vuông góc với mặt phẳng (Q): 3x + y + z + 4 = 0. Tính tổng S = a + b + c.
A. S = –4.
B. S = –2.
C. S = –12.
Trên mặt phẳng tọa độ, cho số phức z = – 1 – 4i. Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức z – z¯ ?
A. M (–2; 0).
B. M (0; –2).
C. M (–8; 0).
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (0; 1; 0), B (2; 2; 2), C (–2; 3; 1) và đường thẳng (d): x−12 = y+2−1 = z−32 . Tìm điểm M thuộc (d) để thể tích V của tứ diện M.ABC bằng 3.
A. M −152;94;−112 ; M −32;−34;12 .
B. M −35;−34;12 ; M −152;94;112 .
C. M 32;−34;12 ; M 152;94;112 .
D. M 35;−34;12 ; M 152;94;112 .