tìm một số từ địa phương đồng ngĩa với từ toàn dân (phổ thông)
Quảng cáo
3 câu trả lời 343
Những từ đồng nghĩa với từ toàn dân:
- Tô- bát
- Cây viết – cây bút
- Ghe – thuyền
- Ngái – xa
- Mô – đâu
- Rứa – thế
- Tru - trâu
Bắp – ngô
Vô – vào
Tía/ba – bố
Ông xã – chồng
Má/mế/u/bầm – mẹ
Đậu phộng – lạc
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
65064 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
17331 -
16565
-
10992
-
10844
Gửi báo cáo thành công!
