Tú Nguyễn Xuân
Hỏi từ APP VIETJACK
Câu 1. Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng? Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:
A. Có cùng điện tích hạt nhân. B. Có cùng nguyên tử khối.
C. Có cùng số khối. D. Có cùng số nơtron trong hạt nhân.
Câu 2. Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng ? A. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron
B. Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron
C. Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron
do đó số khối khác nhau.
D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.
Câu 3. Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron nguyên tử sắt ở trạng thái cơ bản là: A. 1s22s22p63s23p64s2 B. 1s22s22p63s23p63d6 4s2
C. 1s22s22p63s23p63d5 D. 1s22s22p63s23p63d4
Câu 4. Cho biết đồng có số hiệu nguyên tử là 29. Cấu hình electron nguyên tử đồng ở trạng thái cơ bản
là:
A. 1s22s22p63s23p63d94s2. B. 1s22s22p63s23p6 4s1 3d10 C. 1s22s22p63s23p64s2 3d9. D. 1s22s22p63s23p63d104s1
Câu 5.
A. 3
Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p63s1. Biết rằng nguyên tử X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của nguyên tử X có:
A. 24 proton B. 11 proton, 13 nơtron C. 11 proton, số nơtron không định được D. 13 proton, 11 nơtron
Câu 6.
Câu 7.
tử là
A. 17.
Câu 8.
tử là
A. 23.
Nguyên tử nguyên tố X ở trạng thái cơ bản có 4e ở phân lớp 3p. Nguyên tố X có số hiệu nguyên
B. 13. C. 15. D. 16.
Nguyên tử nguyên tố Y ở trạng thái cơ bản có 3e ở phân lớp 3d. Nguyên tố Y có số hiệu nguyên
B. 21. C. 25. D. 26. Nguyên tử nào sau đây có số electron lớp ngoài cùng nhiều nhất?
Photpho có Z=15. Tổng số electron của lớp electron ngoài cùng của nguyên tử photpho là: B. 4 C. 5 D. 6
Câu 9.
A. Ne(Z=10) B. O(Z=8) C. N(Z=7) D. Cl(Z=17)
Câu 10. Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là
A. 6. B. 8. C. 14. D. 16.
Câu 11. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X có 7 electron ở lớp ngoài cùng. Cấu hình electron
nguyên tử nguyên tố X là:
A. 1s22s22p63s23p5 B. 1s22s22p63s23p64s1 C. 1s22s22p63s23p3 D. 1s22s22p63s2
Câu 12. Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p1 Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p2
1
Năm học 2021 - 2022 GV Lê Thị Chung - SĐT: 0384873894
Số proton của X và Y lần lượt là :
A. 13 và 14 B. 12 và 15 C. 13 và 15 D. 12 và 14
Câu 13. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A. Oxi (Z = 8) B. Lưu huỳnh (Z = 16) C. Flo (Z = 9) D. Clo (Z = 17) Câu14. ChocácnguyêntốcósốhiệunguyêntửtươngứnglàX(Z1 =11),Y(Z2 =14),Z(Z3 =17),T
(Z4 = 20), R (Z5 = 10). Các nguyên tử là kim loại gồm:
A. Y, Z, T. B. Y, T, R. C. X, Y, T. D. X, T.
Câu 15. Một nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 29, số khối 61. Nguyên tử đó có:
A. 90 nơtron. B. 61 nơtron. C. 29 nơtron. D. 29 electron.
Câu 16. A. 4
Câu 17. A. 10 Câu 18.
Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt cơ bản là 13. Vậy nguyên tử đó có số proton là: B. 5 C. 6 D.7
Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt cơ bản là 28. Vậy nguyên tử đó có số nơtron là:
B. 9 C. 8
Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 25. X thuộc loại nguyên tố nào?
D.7
D. nguyên tố p.
A. nguyên tố s B. nguyên tố f C. nguyên tố d Câu 19. Hạt nhân nguyên tử 235U có số notron là:
92
A. 143 B. 145 C. 235
D. 92 Câu20. Cócácđồngvịsau 1H;2H;35Cl;37Cl.CóthểtạorasốphântửhidrocloruaHCllà:
1 1 17 17
A. 3. B. 2. C. 4. D. 6.
Câu 21. Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Nguyên tố A là: A. P (Z=15). B. Cl (Z=17). C. Si (Z=12). D. S (Z=16).
Câu 22. Một nguyên tử M có 96 proton, 151 nơtron. Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố M là A.247M B.151M C.192M D. 96M.
96 96 96 247
Câu 23. Cho các ký hiệu nguyên tử sau: 12 X, 14Y, 14Z . Các nguyên tử nào là đồng vị? 676
A. X, Y và Z. B. Y và Z. C. X và Z. Câu 24. Các phân lớp có trong lớp M là:
A. 3s; 3p; 3d. B. 3s; 3p; 3d:3f. C. 4s; 4p;4d;4f.
Câu 25. Trong nguyên tử, hạt cơ bản mang điện tích âm là A. electron. B. proton.
C. notron. D. electron và proton.
D. X và Y. D. 2s; 2p.
Câu 26. Trong nguyên tử 27 Al , tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 13
A. 14 hạt. C. 27 hạt.
B. 13 hạt. D. 12 hạt.
Câu 27. Cho nguyên tử 40Ca .Trong nguyên tử Ca có lần lượt số proton, số electron, số nơtron là: 20
A. 20, 20 và 40.
B. 40, 20 và 20.
C. 20, 40 và 20. D. 20, 20 và 20.
2
Năm học 2021 - 2022 GV Lê Thị Chung - SĐT: 0384873894
Câu 28. Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
A. 2, 6, 10, 14. B. 2, 6, 8, 18. C. 2, 4, 6, 8. D. 2, 8, 18, 32.
Câu 29. Trong các cấu hình electron nguyên tử dưới đây, cấu hình electron nguyên tử nào không đúng? A. 1s22s22p63s23p6 B. 1s22s22p63s23p63d54s2
C. 1s22s22p63s23p54s2 D. 1s22s22p63s2.
Câu 30. Số electron tối đa trong lớp L là:
A. 8 B. 18 C. 32
Câu 31. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. electron và proton. B. nơtron và electron.
C. electron, nơtron và proton. D. proton và nơtron. Câu 32. Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố phi kim?
D. 2
A. 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p4 C. 1s2
Câu 33. Trong nguyên tử, loại hạt cơ bản có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là:
A. proton. B. nơtron và electron. C. nơtron. Câu 34. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. electron và proton. B. nơtron và electron.
C. electron, nơtron và proton. D. proton và nơtron.
Câu 35. Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
B. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
C. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).
D. Hầu hết nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
Câu 36. Chọn câu phát biểu sai:
1. Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân 2. Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối
3. Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
4. Số proton trong nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử
5. Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron
A. 2,4,5 B. 2,3 C. 3,4 D. 2,3,4
Câu37. Chobanguyêntửcókíhiệulà 24Mg, 25Mg, 26Mg.Phátbiểunàosauđâylàsai? 12 12 12
A. Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14 B. Đây là 3 đồng vị.
C. Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.
D. Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton.
Câu 38. Nguyên tử Natri có 11 electron và 12 nơtron. Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố Natri A. 23Na B. 23Na C. 11Na D. 12Na
11 12 23 23
Câu 39. Nguyên tử canxi có kí hiệu là 40 Ca . Phát biểu nào sau đây sai? 20
A. Nguyên tử Ca có 2electron lớp ngoài cùng. B. Số hiệu nguyên tử của Ca là 20.
C. Nguyên tử Ca có 20 nơtron. D. Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40.
Câu 40. Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại? A. 1s22s22p63s23p6.
3
D. 1s22s22p6 D. electron.
Năm học 2021 - 2022 GV Lê Thị Chung - SĐT: 0384873894
B. 1s22s22p63s23p5. C. 1s22s22p63s23p3. D. 1s22s22p63s23p1.
Câu41. CấuhìnhelectroncủacácnguyêntửcósốhiệuZ=3,Z=11vàZ=19cóđặcđiểmnàochung? A. Có một electron lớp ngoài cùng. B. Có hai electron lớp ngoài cùng.
C. Có ba electron lớp trong cùng. D. Có 8 electron lớp thứ 2.
Câu 42. Nguyên tố có Z = 18. Nguyên tố có tính chất của:
A. Kim loại. B. Phi kim. C. Khí hiếm. D. Á kim.
Câu 43. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Cr ở trạng thái cơ bản có số hiệu nguyên tử là 24 là: A. 1s22s22p63s23p64s23d4.
B. 1s22s22p63s23p63d44s2.
C. 1s22s22p63s23p63d54s1.
D. 1s22s22p63s23p64s13d5.
Câu 44. Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg. Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl. Có bao nhiêu loại phân tử
MgCl2 khác tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó?
A. 6. B. 9. C. 12.
Câu 45. phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Trong một nguyên tử thì số nơtron luôn luôn bằng số electron. B. Trong một nguyên tử thì số nơtron luôn luôn bằng số proton. C.Trong một nguyên tử thì số proton luôn luôn bằng số electron. D.Trong một nguyên tử số nơtron luôn luôn bằng số khối.
Câu 46. Số phân lớp trong lớp N:
A. 1 B. 2 C. 3
Câu 47. số electron tối đa có thể phân bố trên lớp M là:
A.8 B. 18 C. 32
D. 10.
D. 4 D. 50
Câu 48. Đối với năng lượng của các phân lớp eletron theo nguyên lý vững bền, trường hợp nào sau đây không đúng:
A. 2p>2s B. 2p <3s C. 3s <4s D. 4s> 3d Câu 49. nguyên tố có Z=11 thuộc loại nguyên tố:
A. Nguyên tố s B. Nguyên tố p C. Nguyên tố d D. Nguyên tố f Câu 50. Nguyên tử clo có điện tích hạt nhân là 17+. Số electron có trong nguyên tử clo
A.18 B. 17 C. 17+ D. 18+
Câu 51. nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p2. Tên gọi của nguyên tố X: A. Natri B. Silic C. Nhôm D. Magie
Câu 52. Nguyên tử X có 8 electron. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử là:
A. 6 B. 8 C. 2 D. 4
Câu 53. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố có lớp electron ngoài cùng là 3s23p1:
A.10 B. 13 C. 12 D.14
Câu 54. Trong số các cấu hình electron nguyên tử sau, cấu hình electron nào là của nguyên tử oxi (Z = 8) A.1s22s22p3 B. 1s22s32p4 C. 1s22s22p4 D. 1s22s22p6
Câu 55. nguyên tử R mất đi 1 electron tạo ra cation R+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Cấu 4
Năm học 2021 - 2022 GV Lê Thị Chung - SĐT: 0384873894
hình electron của nguyên tử R là:
A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p5 C. 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p63s1
Câu 56. ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L. Số proton có trong nguyên tử X:
A. 7 B. 6 C. 8 D. 5
Câu 57. Cho biết ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của các nguyên tử nguyên tố lần lượt là: X: 1s22s22p63s23p4 (6 e lớp ngoài cùng); Y: 1s22s22p63s23p6 3d6 4s2 (2 e lớp ngoài cùng); Z: 1s22s22p63s23p6 (8 e lớp ngoài cùng)
Nguyên tố nào là kim loại?
A. X B. Y C. Z D. Không có nguyên tố nào
Câu 58. Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử tương ứng là 11X, 14Y, 17Z, 20T, 10R. Các nguyên tố là kim loại gồm:
A. Y, Z, T. B. Y, T, R. C. X, Y, T. D. X, T.
Câu 59. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là của phi kim: (1) 1s22s22p63s23p4.
(4). [Ar]3d54s1. \
(2). 1s22s22p63s23p63d24s2. (5). [Ne]3s23p3.
(3). 1s22s22p63s23p63d104s24p3.
(6). [Ne]3s23p64s2.
A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (5). C. (2), (3), (4). D. (2), (4), (6).
Câu 60. Nguyên tử của nguyên tố R có 6 electron thuộc phân lớp 3d. Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là:
A. 23 B. 24 C. 25 D. 26 Câu 61. Tìm cấu hình electron nguyên tử không đúng:
A. 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p63s2 C. 1s22s22p63s23p63d6 D. 1s22s22p6.
Câu 62. Nguyên tử nguyên tố M có 4 lớp electron, số electron ở lớp N là 4. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là
A. 8 B. 14 C. 16 D. 32 Câu 63. Nguyên tố X có Z = 25. Nguyên tử X có số electron ở lớp ngoài cùng là
A. 5. B. 2. C. 7. D. 4.
Câu 64. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 4 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X là nguyên tố hoá học nào sau đây?
A. Flo (Z=9) B. Lưu huỳnh (Z=16) C. Oxi (Z=8) D. Clo (Z=17)
Câu 65. Ở trạng thái cơ bản, một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 7. Nguyên tố X có số đơn vị điện tích hạt nhân là:
A.11 B. 15 C. 17 D. 13
Câu 66. Một ntử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1. Nguyên tử đó thuộc về các nguyên tố hoá học nào sau đây?
A. Cu, Cr, K B. Cu, Mg, K C. Cr, K, Ca D. K, Ca, Cu
Câu 67. Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p3. Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp ngoài cùng là 4s1.
Điều khẳng định nào sau đây đúng ?
5
Năm học 2021 - 2022
A. X là kim loại, Y là kim loại C. X là kim loại, Y là khí hiếm
GV Lê Thị Chung - SĐT: 0384873894
B. X là khí hiếm, Y là phi kim D. X là phi kim, Y là kim loại
Câu 68. Anion X2 có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Hỏi nguyên tử X có cấu hình electron nào sau đây ?
A.1s2 2s22p2 B.1s22s2 2p6 3s2 C.1s2 2s2 2p4 D.1s2 2s2 2p5
Câu 69. Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng của một ion là 2p6. Cấu hình electron của nguyên tử tạo ra ion đó là
A. 1s2 2s2 2p5 B. 1s2 2s2 2p4
C. 1s2 2s2 2p6 3s1 D. Tất cả đều có thể đúng.
Câu 70. Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm?
A. Na+ B. Mg2+ C. Al3+ D. Fe2+
Câu 71. Một cation Xn+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p6. Cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là
A. 3s1 B. 3s2 C. 3p1 D. A, B, C đều có thể đúng.
Câu 72. Cấu hình electron của ion R+ là: 1s22s22p63s23p6. Nguyên tố R là nguyên tố hóa học nào sau đây?
A. Na (Z = 11). B. Ca (Z = 20). C. K (Z = 19). D. Rb (Z = 37).
Câu 73. Cho biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4; Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5; Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Kết luận ĐÚNG là
A. X là kim loại, Y là phi kim, Z là khí hiếm. B. X, Y là kim loại, Z là khí hiếm. C. X, Y, Z là phi kim. D. X, Y là phi kim, Z là khí hiếm.
Câu 74. Nguyên tố selen có Z=34. Vậy kết luận nào sau đây đúng?
A. lớp e ngoài cùng của nguyên tử selen có 4e. B. lớp e ngoài cùng của nguyên tử selen có 6e. C. lớp thứ 3 của selen có 10e. D. selen là nguyên tố khí hiếm
Câu 75. Nguyên tử X có 3 lớp electron với lớp electron ngoài cùng có 6e, số hiệu nguyên tử Z là
A. 8. B. 18. C. 16.
Câu 76. Nguyên tử Y có 6e ở phân lớp 3d, Y có số hiệu nguyên tử Z là
A. 23. B. 21. C. 25. Câu 77. Nguyên tử 16 O có số electron được phân bố vào các lớp:
D. 28. D. 26.
D. 2/8/4/2.
D. 6.
D. 3d74s1.
8
A. 2/4/2.
Câu 78. Tổng số electron ở phân lớp s của nguyên tử 15P là
B. 2/6. C. 2/8/6. A. 1. B. 3. C. 5.
Câu 79. Cấu hình electron ngoài cùng của nguyên tử 26Fe sau khi mất 3e là A. 3d34s2. B. 3d5. C. 3d6.
Câu 80. A không phải là khí hiếm. Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố A là 34. Cấu hình electron của nguyên tử này là
A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p63s1.
C. 1s22s22p6. D. 1s22s22p63s23p63d104s24p4.
Câu 81. Nguyên tố Y có sô khối là 39 và có cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1. Vậy hạt nhân nguyên tử Y có:
A. 20 proton; 19 nơtron.
B. 19 proton; 20 nơtron.
6
Năm học 2021 - 2022 GV Lê Thị Chung - SĐT: 0384873894
C. 20 proton; 19 electron. D. 19 proton; 20 electron.
Câu 82. Một nguyên tử X có tổng số electron các phân lớp p là 10. Nguyên tố X thuộc loại gì?
A. Nguyên tố s. B. Nguyên tố p. C. Nguyên tố d. D. Nguyên tố f. Câu 83. Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron. Số khối và số lớp electron của
nguyên tử X lần lượt là:
A. 65 và 4. B. 64 và 4. C. 65 và 3. D. 64 và 3.
Câu 84. Nguyên tử X, ion Y2+ và ion Z- đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?
A. X: Phi kim ; Y: Khí hiếm ; Z: Kim loại. B. X: Khí hiếm ; Y: Phi kim ; Z: Kim loại. C. X: Khí hiếm ; Y: Kim loại ; Z: Phi kim. D. X: Khí hiếm ; Y: Phi kim ; Z: Kim loại.
Câu 85. Tìm câu phát biểu sai khi nói về chu kì:
A. Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân B. Trong chu kì, các nguyên tử có số lớp electron bằng nhau
C. Trong chu kì 2,3 số electron lớp ngoài cùng tăng dần từ 1 đến 8
D. Chu kì nào cũng mở đầu là kim loại điển hình, kết thúc là một phi kim điển hình
Câu 86. Câu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm có electron hóa trị bằng nhau
B. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm có số electron bằng nhau
C. Nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có số electron ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm D. Số thứ tự của nhóm bằng hóa trị cao nhất với oxi
Câu 87. Nguyên tử của nguyên tố hóa học trong cùng nhóm A có cùng:
A. Nguyên tử khối B. Số lớp electron
C. Cấu hình electron lớp ngoài cùng D. Bán kính nguyên tử
Câu 88. Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là:
A. Các nguyên tố s B. Các nguyên tố p C. Các nguyên tố s và các nguyên tố p D. Các nguyên tố d
Câu 89. Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là: A. 1s22s22p63s23p1. B. 1s22s22p63s23p64s2.
C. 1s22s22p63s23p63d104s24p1. D. 1s22s22p63s23p63d34s2.
Câu 90. Câu nào sau đây không đúng?
A. Bảng tuần hoàn gồm các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm
B. Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều
điện tích hạt nhân tăng dần
C. Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử. D. Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B
Câu 91. Nguyên tố nhóm A hoặc nhóm B được xác định dựa vào đặc điểm nào sau đây? A. Nguyên tố s, nguyên tố p hoặc nguyên tố d, nguyên tố f
B. Tổng số electron trên lớp ngoài cùng
C. Tổng số electron trên phân lớp ngoài cùng
D. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó
Câu 92. Số hiệu nguyên tử Z trong bảng tuần hoàn cho biết: 1. Điện tích hạt nhân
2. Số nơtron trong nhân nguyên tử
7
Năm học 2021 - 2022
3. Số electron trên lớp ngoài cùng
4. Số thứ tự nguyên tố trong bảng tuần hoàn 5. Số proton trong nhân hoặc electron trên vỏ 6. Số đơn vị điện tích hạt nhân.
Hãy cho biết các thông tin đúng:
A. 1,2,3,5 B. 1,2,3,4
GV Lê Thị Chung - SĐT: 0384873894
Câu 93. Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 33 trong bảng tuần hoàn. X thuộc: A. Chu kì 3, nhóm VA B. Chu kì 4, nhóm VB
C. Chu kì 4, nhóm VA D. Chu kì 3, nhóm IIIA
Câu 94. Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron là 1s22s22p63s2 thì nguyên tố đó thuộc:
A. NhómIA B.Chukì2 C.NhómIIIA Câu 95. Một nguyên tố ở chu kì 3, nhóm VA, cấu hình electron là:
A. 1s22s22p63s13p4 B. 1s22s22p63s23p5 C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p63s23p3
Câu 96. Nguyên tử của nguyên tố ở chu kì 3, nhóm IVA có số hiệu nguyên tử là: A. 13 B. 14 C. 21
D.Chukì3
D. 22
Câu 97. Nguyên tố hóa học Ca có Z=20, chu kì 4 nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây là sai? A. Số electron trên lớp vỏ là 20
B. Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và có 2 electron lớp ngoài cùng
C. Hạt nhân nguyên tử có 20 proton
D. Nguyên tố hóa học này là phi kim: kim loại
Câu 98. Nguyên tố hóa học X có electron hóa trị là 3d34s2. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: A. Chu kì 4, nhóm VA B. Chu kì 4, nhóm VB
C. Chu kì 4, nhóm IIA D. Chu kì 4, nhóm IIIB
Câu 99. Cho nguyên tố có kí hiệu 39 X . Đặc điểm nào về nguyên tố X không đúng? 19
A. Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IA
B. Số nơtron trong hạt nhân X là 20
C. Ion X+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6. D. X là phi kim và có tính khử mạnh.
Câu 100. Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p4. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:
A. Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA. B. Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB.
B. Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA. D. Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB.
C. 4 D. 2
Câu 101. A. 5
Nguyên tố có Z=22 thuộc chu kì: B. 3
Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p3. Hãy chọn câu đúng: a) Số electron lớp ngoài cùng là:
Câu 102.
A.3
b) X thuộc chu kì: A.1
c)X thuộc nhóm: A. IA
B. 2
B. 2
C. 6 C. 3 C. IIIA
D. 5
D. 4
D. IVA
B. VA
Câu 103. Nguyên tử nguyên tố A có 5 electron ở phân lớp p, vậy A thuộc nhóm:
8
C. 1,3,4,5,6
D. 2,3,5,6
Năm học 2021 - 2022
A.VA B. VIIA C. VIIB Câu 104. Cho các nguyên tố có cấu hình electron như sau:
GV Lê Thị Chung - SĐT: 0384873894
D. VIA
(A) 1s22s22p63s2.
(B) 1s22s22p63s23p64s1.
(C) 1s22s22p63s23p64s2.
Các nguyên tố thuộc cùng chu kì 3 là:
A. A, D, F B. B, C, E C. C, D
(D) 1s22s22p63s23p5.
(E) 1s22s22p63s23p63d64s2. (F) 1s22s22p63s23p1.
D. A, B, F
Câu 105. Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s2 thì ion tạo nên từ X sẽ có cấu hình electron:
A.1s22s22p5 B. 1s22s22p63s23p2 C. 1s22s22p6 D. 1s22s22p63s23p6
Câu 106. Anion X có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn:
A.Chukì2,nhómIVA B.Chukì3,nhómIVA C. Chu kì 3, nhóm VIIA D. Chu kì 3, nhóm IIA
Câu 107. Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng 24. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là:
A. 1s22s22p3. B. 1s22s22p5. C. 1s22s22p4. D. 1s22s22p6. Trắc nghiệm bài tập
Câu 108. Tổng số các hạt protron, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40. Biết trong hạt nhân nguyên tử, số hạt không mang điện lớn hơn số hạt mang điện là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây?
A. Nguyên tố p B. Nguyên tố s C. Nguyên tố f D. Nguyên tố d
Câu 109. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 93. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 23. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X ở trạng thái cơ bản là:
A.[Ar] 3d94s2 B. [Ar] 3d104s1 C.[Ar] 3d34s2 D. [Ar] 3d104s24p5
Câu 110. Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 60 hạt cơ bản, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Cấu hình electron của nguyên tử Y là
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d104s2 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4d2
Câu 111. Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34. Trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố R thuộc loại nguyên tố?
A. nguyên tố s. B. Nguyên tố p C. Nguyên tố d D. Nguyên tố f
Câu 112. Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử nguyên tố X là 155. Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 33. Số khối của nguyên tử nguyên tố X là
A. 155. B. 66. C. 122. D. 108.
Câu 113. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115. Trong đó tổng số hạt mang điện là 70 hạt. Kí hiệu nguyên tử của X là:
A. 80X B. 90X C. 45X D. 115X 35 35 35 35
Câu 114. Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt cơ bản. Trong hạt nhân nguyên tử, số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện. Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là:
A. 10 B. 11 C. 12 D. 15
Câu 115. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện
9
Năm học 2021 - 2022 GV Lê Thị Chung - SĐT: 0384873894
bằng 53,125% số hạt mang điện. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là
A. 15. Câu 116.
là 26Mg? 12
B. 18. C. 17. D. 16.
Tính ngtử khối trung bình của Mg biết Mg có 3 đồng vị 24 Mg ( 79%), 25 Mg ( 10%), còn lại
B. 24,0 C. 24,4
Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 40 Ar ( 99,6%); 38 Ar ( 0,063%); 36 Ar (
A. 24,37 Câu 117.
D. 24,32
%
0,337%). Nguyên tử khối trung bình của Ar là:
A. 39,99. B. 39,87. C. 38,89. D. 38,52.
Câu 118. Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546. Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai đồng vị là: 65Cu, 63Cu . Thành phần % của đồng 65Cu theo số nguyên tử là:
29 29 29 A. 27,30% B. 26,30%
C. 26,7% D. 23,70%
Câu 119. Trong tự nhiên brom có hai đồng vị 79 Br và 81 Br. Nếu nguyên tử khối trung bình của Brom
là 79,91 thì % hai đồng vị này lần lượt là:
A. 35% và 65% B. 45,5% và 54,5% C. 54,5% và 45,5% D. 61,8% và 38,22%ìm
x1, x2? Biết x2=100-
Câu 120. Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị 109Ag chiếm 44%. Biết AAg = 107,88. Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai của Ag là bao nhiêu?
12
12
A. 106 B.110 I. Thành phần nguyên tử
C. 107
D. 108
A. Có cùng điện tích hạt nhân. B. Có cùng nguyên tử khối.
C. Có cùng số khối. D. Có cùng số nơtron trong hạt nhân.
Câu 2. Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng ? A. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron
B. Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron
C. Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron
do đó số khối khác nhau.
D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.
Câu 3. Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron nguyên tử sắt ở trạng thái cơ bản là: A. 1s22s22p63s23p64s2 B. 1s22s22p63s23p63d6 4s2
C. 1s22s22p63s23p63d5 D. 1s22s22p63s23p63d4
Câu 4. Cho biết đồng có số hiệu nguyên tử là 29. Cấu hình electron nguyên tử đồng ở trạng thái cơ bản
là:
A. 1s22s22p63s23p63d94s2. B. 1s22s22p63s23p6 4s1 3d10 C. 1s22s22p63s23p64s2 3d9. D. 1s22s22p63s23p63d104s1
Câu 5.
A. 3
Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p63s1. Biết rằng nguyên tử X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của nguyên tử X có:
A. 24 proton B. 11 proton, 13 nơtron C. 11 proton, số nơtron không định được D. 13 proton, 11 nơtron
Câu 6.
Câu 7.
tử là
A. 17.
Câu 8.
tử là
A. 23.
Nguyên tử nguyên tố X ở trạng thái cơ bản có 4e ở phân lớp 3p. Nguyên tố X có số hiệu nguyên
B. 13. C. 15. D. 16.
Nguyên tử nguyên tố Y ở trạng thái cơ bản có 3e ở phân lớp 3d. Nguyên tố Y có số hiệu nguyên
B. 21. C. 25. D. 26. Nguyên tử nào sau đây có số electron lớp ngoài cùng nhiều nhất?
Photpho có Z=15. Tổng số electron của lớp electron ngoài cùng của nguyên tử photpho là: B. 4 C. 5 D. 6
Câu 9.
A. Ne(Z=10) B. O(Z=8) C. N(Z=7) D. Cl(Z=17)
Câu 10. Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là
A. 6. B. 8. C. 14. D. 16.
Câu 11. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X có 7 electron ở lớp ngoài cùng. Cấu hình electron
nguyên tử nguyên tố X là:
A. 1s22s22p63s23p5 B. 1s22s22p63s23p64s1 C. 1s22s22p63s23p3 D. 1s22s22p63s2
Câu 12. Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p1 Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p2
1
Năm học 2021 - 2022 GV Lê Thị Chung - SĐT: 0384873894
Số proton của X và Y lần lượt là :
A. 13 và 14 B. 12 và 15 C. 13 và 15 D. 12 và 14
Câu 13. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A. Oxi (Z = 8) B. Lưu huỳnh (Z = 16) C. Flo (Z = 9) D. Clo (Z = 17) Câu14. ChocácnguyêntốcósốhiệunguyêntửtươngứnglàX(Z1 =11),Y(Z2 =14),Z(Z3 =17),T
(Z4 = 20), R (Z5 = 10). Các nguyên tử là kim loại gồm:
A. Y, Z, T. B. Y, T, R. C. X, Y, T. D. X, T.
Câu 15. Một nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 29, số khối 61. Nguyên tử đó có:
A. 90 nơtron. B. 61 nơtron. C. 29 nơtron. D. 29 electron.
Câu 16. A. 4
Câu 17. A. 10 Câu 18.
Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt cơ bản là 13. Vậy nguyên tử đó có số proton là: B. 5 C. 6 D.7
Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt cơ bản là 28. Vậy nguyên tử đó có số nơtron là:
B. 9 C. 8
Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 25. X thuộc loại nguyên tố nào?
D.7
D. nguyên tố p.
A. nguyên tố s B. nguyên tố f C. nguyên tố d Câu 19. Hạt nhân nguyên tử 235U có số notron là:
92
A. 143 B. 145 C. 235
D. 92 Câu20. Cócácđồngvịsau 1H;2H;35Cl;37Cl.CóthểtạorasốphântửhidrocloruaHCllà:
1 1 17 17
A. 3. B. 2. C. 4. D. 6.
Câu 21. Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Nguyên tố A là: A. P (Z=15). B. Cl (Z=17). C. Si (Z=12). D. S (Z=16).
Câu 22. Một nguyên tử M có 96 proton, 151 nơtron. Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố M là A.247M B.151M C.192M D. 96M.
96 96 96 247
Câu 23. Cho các ký hiệu nguyên tử sau: 12 X, 14Y, 14Z . Các nguyên tử nào là đồng vị? 676
A. X, Y và Z. B. Y và Z. C. X và Z. Câu 24. Các phân lớp có trong lớp M là:
A. 3s; 3p; 3d. B. 3s; 3p; 3d:3f. C. 4s; 4p;4d;4f.
Câu 25. Trong nguyên tử, hạt cơ bản mang điện tích âm là A. electron. B. proton.
C. notron. D. electron và proton.
D. X và Y. D. 2s; 2p.
Câu 26. Trong nguyên tử 27 Al , tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 13
A. 14 hạt. C. 27 hạt.
B. 13 hạt. D. 12 hạt.
Câu 27. Cho nguyên tử 40Ca .Trong nguyên tử Ca có lần lượt số proton, số electron, số nơtron là: 20
A. 20, 20 và 40.
B. 40, 20 và 20.
C. 20, 40 và 20. D. 20, 20 và 20.
2
Năm học 2021 - 2022 GV Lê Thị Chung - SĐT: 0384873894
Câu 28. Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
A. 2, 6, 10, 14. B. 2, 6, 8, 18. C. 2, 4, 6, 8. D. 2, 8, 18, 32.
Câu 29. Trong các cấu hình electron nguyên tử dưới đây, cấu hình electron nguyên tử nào không đúng? A. 1s22s22p63s23p6 B. 1s22s22p63s23p63d54s2
C. 1s22s22p63s23p54s2 D. 1s22s22p63s2.
Câu 30. Số electron tối đa trong lớp L là:
A. 8 B. 18 C. 32
Câu 31. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. electron và proton. B. nơtron và electron.
C. electron, nơtron và proton. D. proton và nơtron. Câu 32. Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố phi kim?
D. 2
A. 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p4 C. 1s2
Câu 33. Trong nguyên tử, loại hạt cơ bản có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là:
A. proton. B. nơtron và electron. C. nơtron. Câu 34. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. electron và proton. B. nơtron và electron.
C. electron, nơtron và proton. D. proton và nơtron.
Câu 35. Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
B. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
C. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).
D. Hầu hết nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
Câu 36. Chọn câu phát biểu sai:
1. Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân 2. Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối
3. Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
4. Số proton trong nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử
5. Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron
A. 2,4,5 B. 2,3 C. 3,4 D. 2,3,4
Câu37. Chobanguyêntửcókíhiệulà 24Mg, 25Mg, 26Mg.Phátbiểunàosauđâylàsai? 12 12 12
A. Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14 B. Đây là 3 đồng vị.
C. Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.
D. Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton.
Câu 38. Nguyên tử Natri có 11 electron và 12 nơtron. Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố Natri A. 23Na B. 23Na C. 11Na D. 12Na
11 12 23 23
Câu 39. Nguyên tử canxi có kí hiệu là 40 Ca . Phát biểu nào sau đây sai? 20
A. Nguyên tử Ca có 2electron lớp ngoài cùng. B. Số hiệu nguyên tử của Ca là 20.
C. Nguyên tử Ca có 20 nơtron. D. Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40.
Câu 40. Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại? A. 1s22s22p63s23p6.
3
D. 1s22s22p6 D. electron.
Năm học 2021 - 2022 GV Lê Thị Chung - SĐT: 0384873894
B. 1s22s22p63s23p5. C. 1s22s22p63s23p3. D. 1s22s22p63s23p1.
Câu41. CấuhìnhelectroncủacácnguyêntửcósốhiệuZ=3,Z=11vàZ=19cóđặcđiểmnàochung? A. Có một electron lớp ngoài cùng. B. Có hai electron lớp ngoài cùng.
C. Có ba electron lớp trong cùng. D. Có 8 electron lớp thứ 2.
Câu 42. Nguyên tố có Z = 18. Nguyên tố có tính chất của:
A. Kim loại. B. Phi kim. C. Khí hiếm. D. Á kim.
Câu 43. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Cr ở trạng thái cơ bản có số hiệu nguyên tử là 24 là: A. 1s22s22p63s23p64s23d4.
B. 1s22s22p63s23p63d44s2.
C. 1s22s22p63s23p63d54s1.
D. 1s22s22p63s23p64s13d5.
Câu 44. Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg. Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl. Có bao nhiêu loại phân tử
MgCl2 khác tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó?
A. 6. B. 9. C. 12.
Câu 45. phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Trong một nguyên tử thì số nơtron luôn luôn bằng số electron. B. Trong một nguyên tử thì số nơtron luôn luôn bằng số proton. C.Trong một nguyên tử thì số proton luôn luôn bằng số electron. D.Trong một nguyên tử số nơtron luôn luôn bằng số khối.
Câu 46. Số phân lớp trong lớp N:
A. 1 B. 2 C. 3
Câu 47. số electron tối đa có thể phân bố trên lớp M là:
A.8 B. 18 C. 32
D. 10.
D. 4 D. 50
Câu 48. Đối với năng lượng của các phân lớp eletron theo nguyên lý vững bền, trường hợp nào sau đây không đúng:
A. 2p>2s B. 2p <3s C. 3s <4s D. 4s> 3d Câu 49. nguyên tố có Z=11 thuộc loại nguyên tố:
A. Nguyên tố s B. Nguyên tố p C. Nguyên tố d D. Nguyên tố f Câu 50. Nguyên tử clo có điện tích hạt nhân là 17+. Số electron có trong nguyên tử clo
A.18 B. 17 C. 17+ D. 18+
Câu 51. nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p2. Tên gọi của nguyên tố X: A. Natri B. Silic C. Nhôm D. Magie
Câu 52. Nguyên tử X có 8 electron. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử là:
A. 6 B. 8 C. 2 D. 4
Câu 53. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố có lớp electron ngoài cùng là 3s23p1:
A.10 B. 13 C. 12 D.14
Câu 54. Trong số các cấu hình electron nguyên tử sau, cấu hình electron nào là của nguyên tử oxi (Z = 8) A.1s22s22p3 B. 1s22s32p4 C. 1s22s22p4 D. 1s22s22p6
Câu 55. nguyên tử R mất đi 1 electron tạo ra cation R+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Cấu 4
Năm học 2021 - 2022 GV Lê Thị Chung - SĐT: 0384873894
hình electron của nguyên tử R là:
A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p5 C. 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p63s1
Câu 56. ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L. Số proton có trong nguyên tử X:
A. 7 B. 6 C. 8 D. 5
Câu 57. Cho biết ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của các nguyên tử nguyên tố lần lượt là: X: 1s22s22p63s23p4 (6 e lớp ngoài cùng); Y: 1s22s22p63s23p6 3d6 4s2 (2 e lớp ngoài cùng); Z: 1s22s22p63s23p6 (8 e lớp ngoài cùng)
Nguyên tố nào là kim loại?
A. X B. Y C. Z D. Không có nguyên tố nào
Câu 58. Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử tương ứng là 11X, 14Y, 17Z, 20T, 10R. Các nguyên tố là kim loại gồm:
A. Y, Z, T. B. Y, T, R. C. X, Y, T. D. X, T.
Câu 59. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là của phi kim: (1) 1s22s22p63s23p4.
(4). [Ar]3d54s1. \
(2). 1s22s22p63s23p63d24s2. (5). [Ne]3s23p3.
(3). 1s22s22p63s23p63d104s24p3.
(6). [Ne]3s23p64s2.
A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (5). C. (2), (3), (4). D. (2), (4), (6).
Câu 60. Nguyên tử của nguyên tố R có 6 electron thuộc phân lớp 3d. Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là:
A. 23 B. 24 C. 25 D. 26 Câu 61. Tìm cấu hình electron nguyên tử không đúng:
A. 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p63s2 C. 1s22s22p63s23p63d6 D. 1s22s22p6.
Câu 62. Nguyên tử nguyên tố M có 4 lớp electron, số electron ở lớp N là 4. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là
A. 8 B. 14 C. 16 D. 32 Câu 63. Nguyên tố X có Z = 25. Nguyên tử X có số electron ở lớp ngoài cùng là
A. 5. B. 2. C. 7. D. 4.
Câu 64. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 4 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X là nguyên tố hoá học nào sau đây?
A. Flo (Z=9) B. Lưu huỳnh (Z=16) C. Oxi (Z=8) D. Clo (Z=17)
Câu 65. Ở trạng thái cơ bản, một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 7. Nguyên tố X có số đơn vị điện tích hạt nhân là:
A.11 B. 15 C. 17 D. 13
Câu 66. Một ntử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1. Nguyên tử đó thuộc về các nguyên tố hoá học nào sau đây?
A. Cu, Cr, K B. Cu, Mg, K C. Cr, K, Ca D. K, Ca, Cu
Câu 67. Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p3. Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp ngoài cùng là 4s1.
Điều khẳng định nào sau đây đúng ?
5
Năm học 2021 - 2022
A. X là kim loại, Y là kim loại C. X là kim loại, Y là khí hiếm
GV Lê Thị Chung - SĐT: 0384873894
B. X là khí hiếm, Y là phi kim D. X là phi kim, Y là kim loại
Câu 68. Anion X2 có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Hỏi nguyên tử X có cấu hình electron nào sau đây ?
A.1s2 2s22p2 B.1s22s2 2p6 3s2 C.1s2 2s2 2p4 D.1s2 2s2 2p5
Câu 69. Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng của một ion là 2p6. Cấu hình electron của nguyên tử tạo ra ion đó là
A. 1s2 2s2 2p5 B. 1s2 2s2 2p4
C. 1s2 2s2 2p6 3s1 D. Tất cả đều có thể đúng.
Câu 70. Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm?
A. Na+ B. Mg2+ C. Al3+ D. Fe2+
Câu 71. Một cation Xn+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p6. Cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là
A. 3s1 B. 3s2 C. 3p1 D. A, B, C đều có thể đúng.
Câu 72. Cấu hình electron của ion R+ là: 1s22s22p63s23p6. Nguyên tố R là nguyên tố hóa học nào sau đây?
A. Na (Z = 11). B. Ca (Z = 20). C. K (Z = 19). D. Rb (Z = 37).
Câu 73. Cho biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4; Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5; Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Kết luận ĐÚNG là
A. X là kim loại, Y là phi kim, Z là khí hiếm. B. X, Y là kim loại, Z là khí hiếm. C. X, Y, Z là phi kim. D. X, Y là phi kim, Z là khí hiếm.
Câu 74. Nguyên tố selen có Z=34. Vậy kết luận nào sau đây đúng?
A. lớp e ngoài cùng của nguyên tử selen có 4e. B. lớp e ngoài cùng của nguyên tử selen có 6e. C. lớp thứ 3 của selen có 10e. D. selen là nguyên tố khí hiếm
Câu 75. Nguyên tử X có 3 lớp electron với lớp electron ngoài cùng có 6e, số hiệu nguyên tử Z là
A. 8. B. 18. C. 16.
Câu 76. Nguyên tử Y có 6e ở phân lớp 3d, Y có số hiệu nguyên tử Z là
A. 23. B. 21. C. 25. Câu 77. Nguyên tử 16 O có số electron được phân bố vào các lớp:
D. 28. D. 26.
D. 2/8/4/2.
D. 6.
D. 3d74s1.
8
A. 2/4/2.
Câu 78. Tổng số electron ở phân lớp s của nguyên tử 15P là
B. 2/6. C. 2/8/6. A. 1. B. 3. C. 5.
Câu 79. Cấu hình electron ngoài cùng của nguyên tử 26Fe sau khi mất 3e là A. 3d34s2. B. 3d5. C. 3d6.
Câu 80. A không phải là khí hiếm. Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố A là 34. Cấu hình electron của nguyên tử này là
A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p63s1.
C. 1s22s22p6. D. 1s22s22p63s23p63d104s24p4.
Câu 81. Nguyên tố Y có sô khối là 39 và có cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1. Vậy hạt nhân nguyên tử Y có:
A. 20 proton; 19 nơtron.
B. 19 proton; 20 nơtron.
6
Năm học 2021 - 2022 GV Lê Thị Chung - SĐT: 0384873894
C. 20 proton; 19 electron. D. 19 proton; 20 electron.
Câu 82. Một nguyên tử X có tổng số electron các phân lớp p là 10. Nguyên tố X thuộc loại gì?
A. Nguyên tố s. B. Nguyên tố p. C. Nguyên tố d. D. Nguyên tố f. Câu 83. Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron. Số khối và số lớp electron của
nguyên tử X lần lượt là:
A. 65 và 4. B. 64 và 4. C. 65 và 3. D. 64 và 3.
Câu 84. Nguyên tử X, ion Y2+ và ion Z- đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?
A. X: Phi kim ; Y: Khí hiếm ; Z: Kim loại. B. X: Khí hiếm ; Y: Phi kim ; Z: Kim loại. C. X: Khí hiếm ; Y: Kim loại ; Z: Phi kim. D. X: Khí hiếm ; Y: Phi kim ; Z: Kim loại.
Câu 85. Tìm câu phát biểu sai khi nói về chu kì:
A. Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân B. Trong chu kì, các nguyên tử có số lớp electron bằng nhau
C. Trong chu kì 2,3 số electron lớp ngoài cùng tăng dần từ 1 đến 8
D. Chu kì nào cũng mở đầu là kim loại điển hình, kết thúc là một phi kim điển hình
Câu 86. Câu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm có electron hóa trị bằng nhau
B. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm có số electron bằng nhau
C. Nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có số electron ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm D. Số thứ tự của nhóm bằng hóa trị cao nhất với oxi
Câu 87. Nguyên tử của nguyên tố hóa học trong cùng nhóm A có cùng:
A. Nguyên tử khối B. Số lớp electron
C. Cấu hình electron lớp ngoài cùng D. Bán kính nguyên tử
Câu 88. Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là:
A. Các nguyên tố s B. Các nguyên tố p C. Các nguyên tố s và các nguyên tố p D. Các nguyên tố d
Câu 89. Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là: A. 1s22s22p63s23p1. B. 1s22s22p63s23p64s2.
C. 1s22s22p63s23p63d104s24p1. D. 1s22s22p63s23p63d34s2.
Câu 90. Câu nào sau đây không đúng?
A. Bảng tuần hoàn gồm các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm
B. Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều
điện tích hạt nhân tăng dần
C. Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử. D. Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B
Câu 91. Nguyên tố nhóm A hoặc nhóm B được xác định dựa vào đặc điểm nào sau đây? A. Nguyên tố s, nguyên tố p hoặc nguyên tố d, nguyên tố f
B. Tổng số electron trên lớp ngoài cùng
C. Tổng số electron trên phân lớp ngoài cùng
D. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó
Câu 92. Số hiệu nguyên tử Z trong bảng tuần hoàn cho biết: 1. Điện tích hạt nhân
2. Số nơtron trong nhân nguyên tử
7
Năm học 2021 - 2022
3. Số electron trên lớp ngoài cùng
4. Số thứ tự nguyên tố trong bảng tuần hoàn 5. Số proton trong nhân hoặc electron trên vỏ 6. Số đơn vị điện tích hạt nhân.
Hãy cho biết các thông tin đúng:
A. 1,2,3,5 B. 1,2,3,4
GV Lê Thị Chung - SĐT: 0384873894
Câu 93. Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 33 trong bảng tuần hoàn. X thuộc: A. Chu kì 3, nhóm VA B. Chu kì 4, nhóm VB
C. Chu kì 4, nhóm VA D. Chu kì 3, nhóm IIIA
Câu 94. Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron là 1s22s22p63s2 thì nguyên tố đó thuộc:
A. NhómIA B.Chukì2 C.NhómIIIA Câu 95. Một nguyên tố ở chu kì 3, nhóm VA, cấu hình electron là:
A. 1s22s22p63s13p4 B. 1s22s22p63s23p5 C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p63s23p3
Câu 96. Nguyên tử của nguyên tố ở chu kì 3, nhóm IVA có số hiệu nguyên tử là: A. 13 B. 14 C. 21
D.Chukì3
D. 22
Câu 97. Nguyên tố hóa học Ca có Z=20, chu kì 4 nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây là sai? A. Số electron trên lớp vỏ là 20
B. Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và có 2 electron lớp ngoài cùng
C. Hạt nhân nguyên tử có 20 proton
D. Nguyên tố hóa học này là phi kim: kim loại
Câu 98. Nguyên tố hóa học X có electron hóa trị là 3d34s2. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: A. Chu kì 4, nhóm VA B. Chu kì 4, nhóm VB
C. Chu kì 4, nhóm IIA D. Chu kì 4, nhóm IIIB
Câu 99. Cho nguyên tố có kí hiệu 39 X . Đặc điểm nào về nguyên tố X không đúng? 19
A. Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IA
B. Số nơtron trong hạt nhân X là 20
C. Ion X+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6. D. X là phi kim và có tính khử mạnh.
Câu 100. Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p4. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:
A. Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA. B. Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB.
B. Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA. D. Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB.
C. 4 D. 2
Câu 101. A. 5
Nguyên tố có Z=22 thuộc chu kì: B. 3
Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p3. Hãy chọn câu đúng: a) Số electron lớp ngoài cùng là:
Câu 102.
A.3
b) X thuộc chu kì: A.1
c)X thuộc nhóm: A. IA
B. 2
B. 2
C. 6 C. 3 C. IIIA
D. 5
D. 4
D. IVA
B. VA
Câu 103. Nguyên tử nguyên tố A có 5 electron ở phân lớp p, vậy A thuộc nhóm:
8
C. 1,3,4,5,6
D. 2,3,5,6
Năm học 2021 - 2022
A.VA B. VIIA C. VIIB Câu 104. Cho các nguyên tố có cấu hình electron như sau:
GV Lê Thị Chung - SĐT: 0384873894
D. VIA
(A) 1s22s22p63s2.
(B) 1s22s22p63s23p64s1.
(C) 1s22s22p63s23p64s2.
Các nguyên tố thuộc cùng chu kì 3 là:
A. A, D, F B. B, C, E C. C, D
(D) 1s22s22p63s23p5.
(E) 1s22s22p63s23p63d64s2. (F) 1s22s22p63s23p1.
D. A, B, F
Câu 105. Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s2 thì ion tạo nên từ X sẽ có cấu hình electron:
A.1s22s22p5 B. 1s22s22p63s23p2 C. 1s22s22p6 D. 1s22s22p63s23p6
Câu 106. Anion X có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn:
A.Chukì2,nhómIVA B.Chukì3,nhómIVA C. Chu kì 3, nhóm VIIA D. Chu kì 3, nhóm IIA
Câu 107. Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng 24. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là:
A. 1s22s22p3. B. 1s22s22p5. C. 1s22s22p4. D. 1s22s22p6. Trắc nghiệm bài tập
Câu 108. Tổng số các hạt protron, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40. Biết trong hạt nhân nguyên tử, số hạt không mang điện lớn hơn số hạt mang điện là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây?
A. Nguyên tố p B. Nguyên tố s C. Nguyên tố f D. Nguyên tố d
Câu 109. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 93. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 23. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X ở trạng thái cơ bản là:
A.[Ar] 3d94s2 B. [Ar] 3d104s1 C.[Ar] 3d34s2 D. [Ar] 3d104s24p5
Câu 110. Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 60 hạt cơ bản, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Cấu hình electron của nguyên tử Y là
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d104s2 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4d2
Câu 111. Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34. Trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố R thuộc loại nguyên tố?
A. nguyên tố s. B. Nguyên tố p C. Nguyên tố d D. Nguyên tố f
Câu 112. Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử nguyên tố X là 155. Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 33. Số khối của nguyên tử nguyên tố X là
A. 155. B. 66. C. 122. D. 108.
Câu 113. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115. Trong đó tổng số hạt mang điện là 70 hạt. Kí hiệu nguyên tử của X là:
A. 80X B. 90X C. 45X D. 115X 35 35 35 35
Câu 114. Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt cơ bản. Trong hạt nhân nguyên tử, số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện. Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là:
A. 10 B. 11 C. 12 D. 15
Câu 115. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện
9
Năm học 2021 - 2022 GV Lê Thị Chung - SĐT: 0384873894
bằng 53,125% số hạt mang điện. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là
A. 15. Câu 116.
là 26Mg? 12
B. 18. C. 17. D. 16.
Tính ngtử khối trung bình của Mg biết Mg có 3 đồng vị 24 Mg ( 79%), 25 Mg ( 10%), còn lại
B. 24,0 C. 24,4
Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 40 Ar ( 99,6%); 38 Ar ( 0,063%); 36 Ar (
A. 24,37 Câu 117.
D. 24,32
%
0,337%). Nguyên tử khối trung bình của Ar là:
A. 39,99. B. 39,87. C. 38,89. D. 38,52.
Câu 118. Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546. Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai đồng vị là: 65Cu, 63Cu . Thành phần % của đồng 65Cu theo số nguyên tử là:
29 29 29 A. 27,30% B. 26,30%
C. 26,7% D. 23,70%
Câu 119. Trong tự nhiên brom có hai đồng vị 79 Br và 81 Br. Nếu nguyên tử khối trung bình của Brom
là 79,91 thì % hai đồng vị này lần lượt là:
A. 35% và 65% B. 45,5% và 54,5% C. 54,5% và 45,5% D. 61,8% và 38,22%ìm
x1, x2? Biết x2=100-
Câu 120. Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị 109Ag chiếm 44%. Biết AAg = 107,88. Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai của Ag là bao nhiêu?
12
12
A. 106 B.110 I. Thành phần nguyên tử
C. 107
D. 108
Quảng cáo
1 câu trả lời 1556
1a 2b 3a 4d 5b 6:16 7:23 8:5 9a 10:16 11a 12: X-13,y-14 13a 15d 25a 28a 29c 31d 21b 34c 35a 36b
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK105525
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
64941 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
59184 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42319 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
39500
Gửi báo cáo thành công!
