"Would you like another cup of tea?" the lady said to the guest.
The lady invited
Quảng cáo
2 câu trả lời 13622
The lady invited the guest to have another cup of tea.
Invite sb to do sth: mời ai đó làm gì
E.g: They have invited me to go to New York with them.
Dịch nghĩa: Quý bà đã mời vị khách uống thêm một cốc trà nữa.
↳ The landlady invited the guest for another cup of tea.
Giải thích: câu tường thuật.- Cấu trúc: invite sb for sth: mời ai cái gì một cách thân mật.
Dịch: Bà chủ nhà mời vị khách một tách trà nữa.
Giải thích: câu tường thuật.- Cấu trúc: invite sb for sth: mời ai cái gì một cách thân mật.
Dịch: Bà chủ nhà mời vị khách một tách trà nữa.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
37214
Gửi báo cáo thành công!
