Lựa chọn từ hoặc cụm từ cho sẵn phù hợp và điền vào chỗ trống (…) để hoàn thành bảng so sánh đặc điểm ngoại hình của các chủng tộc trên thế giới.
|
nhỏ to màu đen màu nâu đen màu nâu màu xanh thấp cao cánh mũi rộng sống mũi thẳng sống mũi gãy |
|
Chủng tộc |
Môn-gô-lô-it |
Nê-grô-it |
Ơ-rô-pê-ô-ít |
Ô-xtra-lô-it |
|
Mắt |
…………………………………… |
……………………………… |
…………………………………… |
………………...………………... |
|
Mũi |
…………………………………… |
……………………………… |
…………………………………… |
………………...………………... |
Quảng cáo
1 câu trả lời 9
Hướng dẫn giải
|
Chủng tộc |
Môn-gô-lô-it |
Nê-grô-it |
Ơ-rô-pê-ô-ít |
Ô-xtra-lô-it |
|
Mắt |
nhỏ, màu nâu đen |
to, màu đen |
to và màu nâu, màu xanh |
màu đen |
|
Mũi |
thấp, cánh mũi rộng |
thấp, cánh mũi rộng |
cao, sống mũi thẳng |
cánh mũi rộng, sống mũi gãy |
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
70008 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
52136 -
49187
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
42912 -
Hỏi từ APP VIETJACK35353
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
33121
