Quảng cáo
5 câu trả lời 157
Chương trình tiếng Anh lớp 6 theo sách mới chủ yếu gồm 4 thì cơ bản.
Các thì trong tiếng Anh lớp 6
Thì hiện tại đơn (Present Simple): Dùng để chỉ thói quen, sự thật hiển nhiên hoặc chân lý.
Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous): Dùng để chỉ hành động đang diễn ra ngay lúc nói.
Thì quá khứ đơn (Past Simple): Dùng để chỉ hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
Thì tương lai đơn (Future Simple): Dùng để chỉ hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Chương trình Tiếng Anh lớp 6 (theo chương trình mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo) bao gồm 4 thì căn bản sau đây:
1. Thì Hiện tại đơn (Present Simple)
Dùng để diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại hoặc một sự thật hiển nhiên.
Công thức (Động từ thường):
(+) S+V(s/es)
(−) S+don’t / doesn’t+V-bare
(?) Do / Does+S+V-bare?
Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every day/week/month...
Ví dụ: She walks to school every day.
2. Thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói hoặc một kế hoạch đã lên lịch trong tương lai gần.
Công thức:
(+) S+am/is/are+V-ing
(−) S+am/is/are+not+V-ing
(?) Am/Is/Are+S+V-ing?
Dấu hiệu nhận biết: now, at the moment, at present, Look!, Listen!...
Ví dụ: They are playing football now.
3. Thì Quá khứ đơn (Past Simple)
Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ.
Công thức:
(+) S+V2/ed (Động từ có quy tắc thêm -ed, bất quy tắc dùng cột 2)
(−) S+didn’t+V-bare
(?) Did+S+V-bare?
Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last night/week/year, ago, in + [năm trong quá khứ]...
Ví dụ: We visited Hanoi last week.
4. Thì Tương lai đơn (Future Simple)
Dùng để diễn tả bộc phát một quyết định ngay tại thời điểm nói hoặc một dự đoán không có căn cứ.
Công thức:
(+) S+will+V-bare
(−) S+will not (won’t)+V-bare
(?) Will+S+V-bare?
Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/month, in the future, I think...
Ví dụ: I think it will rain tomorrow.
Lưu ý bổ sung: Trong chương trình lớp 6, học sinh còn học cấu trúc tương lai "be going to + V-bare" (dự định, kế hoạch đã có sẵn) để so sánh với thì Tương lai đơn.
Tiếng Anh lớp 6 gồm những thì : Hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, quá khứ đơn và tương lai đơn
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
58114
-
Hỏi từ APP VIETJACK54798
-
Hỏi từ APP VIETJACK51288
-
Hỏi từ APP VIETJACK46429
