STN $a : 3 = b$ (dư $2$)
a. Số dư $a + 2$ và $7a + 1$ khi $: 3$
b. Cm $ a \cdot a : 3 = x$ (dư $1$)
Quảng cáo
3 câu trả lời 88
`a.`
$a + 2 = 3b + 4 = 3(b + 1) + 1$ (Dư `1`)
$7a + 1 = 21b + 15 = 3(7b + 5)$ (Chia hết, dư `0`)
`b.`
$a^2 = (3b+2)^2 = 9b^2 + 12b + 4 = 3(3b^2 + 4b + 1) + 1$ (Dư `1`)
a. Tìm số dư khi chia cho 3
Với a + 2: Thay a = 2 vào 2 + 2 = 4. Mà 4 : 3 dư 1.
Với 7a + 1: Thay a = 2 vào 7 \cdot 2 + 1 = 15. Mà 15 : 3 dư 0.
b. Chứng minh a cdot a chia 3 dư 1
Thay a = 2 vào 2 cdot 2 = 4. Mà 4 : 3 dư 1 (đpcm).
Câu a: Tìm số dư của \(a + 2\) và \(7a + 1\) khi chia cho 3
Xét biểu thức \(a + 2\):
Thay \(a = 3b + 2\) vào biểu thức:
\(a+2=(3b+2)+2=3b+4\)
Ta tách số 4 thành \(3 + 1\):
\(a+2=3b+3+1=3(b+1)+1\)
Vì \(3(b + 1)\) chia hết cho 3, nên \(a + 2\) chia cho 3 dư 1.
Xét biểu thức \(7a + 1\):
Thay \(a = 3b + 2\) vào biểu thức:
\(7a+1=7(3b+2)+1=21b+14+1=21b+15\)
Đặt nhân tử chung là 3 ra ngoài:
\(7a+1=3(7b+5)\)
Vì \(3(7b + 5)\) chia hết cho 3, nên \(7a + 1\) chia cho 3 dư 0 (chia hết cho 3).
Câu b: Chứng minh bài toán "acdot" (bài toán liên quan đến số dư bằng 1)
Dựa trên nội dung câu hỏi "a : 3 = x (dư 1)", đây thường là bài toán yêu cầu chứng minh một biểu thức liên quan đến bình phương số \(a\) (ví dụ: \(a^{2}\) hoặc \(a \times a\)) chia cho 3 sẽ dư 1.
Bài toán phát biểu lại: Chứng minh rằng \(a^2 : 3\) có số dư là 1 (hoặc biểu diễn dưới dạng \(a^2 = 3x + 1\)).
Chứng minh:
Ta có:
\(a^{2}=a\times a=(3b+2)(3b+2)\)
Khai triển biểu thức (hoặc nhân tung đa thức lớp 7):
\(a^{2}=3b(3b+2)+2(3b+2)\)
\(a^{2}=9b^{2}+6b+6b+4=9b^{2}+12b+4\)
Ta tách số 4 thành \(3 + 1\):
\(a^{2}=9b^{2}+12b+3+1\)
Đặt 3 làm nhân tử chung cho các hạng tử đầu:
\(a^{2}=3(3b^{2}+4b+1)+1\)
Đặt \(x = 3b^2 + 4b + 1\) (với \(x \in \mathbb{N}\)), ta được:
\(a^{2}=3x+1\)
Biểu thức này chứng tỏ rằng khi lấy \(a^{2}\) chia cho 3, ta được thương là \(x\) và số dư luôn luôn là 1
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
Điền vào chỗ trống trong bảng thanh toán sau:
Số thứ tự Loại hàng Số lượng (quyển) Giá đơn vị (đồng) Tổng số tiền (đồng) 1 Vở loại 1 35 2000 ... 2 Vở loại 2 42 1500 ... 3 Vở loại 3 38 1200 ... Cộng: ... 172466 -
80249
-
36830
-
33582



