Quảng cáo
1 câu trả lời 5
|
1. Từ |
|
|
Ví dụ |
|
Xét theo cấu tạo |
Từ đơn |
Quả |
|
|
Từ phức |
Từ ghép |
Xe đạp |
|
|
Từ láy |
Lanh lảnh |
||
|
Xét theo nghĩa |
Từ đa nghĩa |
chân |
|
|
Từ đồng âm |
Ba (bố - số 3) |
||
|
Từ tượng hình, tượng thanh |
Sừng sững, véo von |
||
|
Xét theo nguồn gốc |
Từ thuần Việt |
Mẹ |
|
|
Từ mượn |
Từ Hán Việt |
Trường |
|
|
Các từ mượn khác |
tivi |
||
|
Xét theo phạm vi sử dụng |
Từ toàn dân |
cha |
|
|
Từ địa phương |
Mô (nào) |
||
|
Thuật ngữ |
Sinh học |
||
|
Biệt ngữ |
Chém gió |
||
|
2. Ngữ cố định (thành ngữ) |
Thành ngữ thuần Việt |
Uống nước nhớ nguồn |
|
|
Thành ngữ Hán Việt |
Nhất tự vi sư, bán tự vi sư |
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
252697
-
80131
-
Hỏi từ APP VIETJACK54118
-
48049
-
44803
Gửi báo cáo thành công!
